Bài tập file word Toán 5 chân trời Bài 80: Nhân số đo thời gian

Bộ câu hỏi tự luận Toán 5 chân trời sáng tạo. Câu hỏi và bài tập tự luận Bài 80: Nhân số đo thời gian. Bộ tài liệu tự luận này có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 5 CTST.

Xem: => Giáo án toán 5 chân trời sáng tạo

BÀI 80: NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN 

(11 câu)

1. NHẬN BIẾT (2 câu)

Câu 1: Tính:

a) 5 năm 3 tháng BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 3

b) 7 tuần 2 ngày BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 2

c) 4 ngày 5 giờ BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4

d) 13 phút 10 giây BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 5

Trả lời:

a) 5 năm 3 tháng BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 3 = 15 năm 9 tháng

b) 7 tuần 2 ngày BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 2 = 14 tuần 4 ngày

c) 4 ngày 5 giờ BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4 = 16 ngày 20 giờ

d) 13 phút 10 giây BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 5 = 65 phút 50 giây

Câu 2: So sánh:

a) 6 giờ 20 phút BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 3 và 19 giờ

b) 3 ngày 5 giờ BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 2 và 6 ngày

c) 2 năm 3 tháng BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4 và 10 năm

Trả lời:

2. THÔNG HIỂU (3 câu)

Câu 1: Tính:

a) 4 giờ 23 phút BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4

b) 17 phút 32 giây BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 3

c) 7 năm 8 tháng BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 5

d) 2 tuần 5 ngày BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4

Trả lời:

a) 4 giờ 23 phút BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phút

b) 17 phút 32 giây BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giây

c) 7 năm 8 tháng BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 tháng

d) 2 tuần 5 ngày BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngày

Câu 2: Tính:

a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút) BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 3

b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây) BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4

c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 3

d) 12 phút 18 giây BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 5 - 23 phút 31 giây

Trả lời:

Câu 3: So sánh:

a) 3 năm 6 tháng BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 4 và 14 năm

b) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 2

c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 5

Trả lời:

3. VẬN DỤNG (6 câu)

Câu 1: Trung bình một người thợ làm xong một sản phẩm hết 1 giờ 10 phút. Hỏi người đó làm 7 sản phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?

Trả lời:

Thời gian người thợ làm xong 7 sản phẩm là:

1 giờ 10 phút BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 7 = 7 giờ 70 phút = 8 giờ 10 phút

Đáp số: 8 giờ 10 phút

Câu 2: Thời gian đọc sách mỗi ngày của bạn Mai là 1 giờ 20 phút. Hỏi một tuần bạn Mai đọc sách bao nhiêu thời gian?

Trả lời:

Thời gian bạn Mai đọc sách trong một tuần là:

1 giờ 20 phút BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 7 = 7 giờ 140 phút = 9 giờ 20 phút

Đáp số: 9 giờ 20 phút

Câu 3: Trường tiểu học Xuân An dự định tổ chức hoạt động ngoại khóa cho học sinh khối 5 đến tham quan Bảo tàng Lịch sử Quân sự Việt Nam. Các học sinh sẽ dừng lại tham quan 5 khu vực trong bảo tàng đó với thời gian như nhau là 45 phút (không kể thời gian di chuyển giữa các khu vực) và sau đó sẽ nghỉ ngơi 15 phút. Hỏi các học sinh sẽ rời khỏi bảo tàng lúc mấy giờ, biết rằng xe xuất phát từ trường lúc 7 giờ 20 phút và thời gian di chuyển là 30 phút?

Trả lời:

Thời gian các học sinh tham quan và nghỉ ngơi tại bảo tàng là:

45 phút BÀI 80:</b> NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN (11 câu)1. NHẬN BIẾT (2 câu)<b>Câu 1: Tính:a) 5 năm 3 tháng  3b) 7 tuần 2 ngày  2c) 4 ngày 5 giờ  4d) 13 phút 10 giây  5Trả lời:a) 5 năm 3 tháng  3 = 15 năm 9 thángb) 7 tuần 2 ngày  2 = 14 tuần 4 ngàyc) 4 ngày 5 giờ  4 = 16 ngày 20 giờd) 13 phút 10 giây  5 = 65 phút 50 giâyCâu 2: So sánh:a) 6 giờ 20 phút  3 và 19 giờb) 3 ngày 5 giờ  2 và 6 ngàyc) 2 năm 3 tháng  4 và 10 nămTrả lời:2. THÔNG HIỂU (3 câu)Câu 1: Tính:a) 4 giờ 23 phút  4b) 17 phút 32 giây  3c) 7 năm 8 tháng  5d) 2 tuần 5 ngày  4Trả lời:a) 4 giờ 23 phút  4 = 16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phútb) 17 phút 32 giây  3 = 51 phút 96 giây = 52 phút 36 giâyc) 7 năm 8 tháng  5 = 35 năm 40 tháng = 39 năm 4 thángd) 2 tuần 5 ngày  4 = 8 tuần 20 ngày = 10 tuần 6 ngàyCâu 2: Tính:a) (2 giờ 24 phút + 1 giờ 32 phút)  3b) (15 phút 42 giây - 4 phút 27 giây)  4c) 7 phút 13 giây + 6 phút 28 giây  3d) 12 phút 18 giây  5 - 23 phút 31 giâyTrả lời:Câu 3: So sánh:a) 3 năm 6 tháng  4 và 14 nămb) 12 giờ 4 phút - 4 giờ 42 phút và 3 giờ 46 phút  2c) 5 phút 45 giây + 17 phút 32 giây và 4 phút 37 giây  5Trả lời:3. VẬN DỤNG (6 câu) 5 + 15 phút = 240 phút = 4 giờ

Thời gian các học sinh rời khỏi bảo tàng là:

7 giờ 20 phút + 4 giờ + 30 phút = 11 giờ 50 phút

Đáp số: 11 giờ 50 phút

Câu 4: Mỗi buổi sáng chị Chi đều chạy bộ 4 vòng ở công viên gần nhà, mỗi vòng hết 8 phút 45 giây. Biết rằng chị rời nhà lúc 6 giờ 40 phút và thời gian di chuyển giữa nhà và công viên là 15 phút, hỏi chị Chi về đến nhà lúc mấy giờ? 

Trả lời:

Câu 5: Lúc 19 giờ 52 phút, Mai còn 5 bài tập cần hoàn thành và trung bình để làm mỗi bài Mai cần 13 phút. Biết rằng bộ phim yêu thích của Mai bắt đầu chiếu lúc 20 giờ 55 phút, hỏi Mai có kịp giờ xem phần mở đầu của phim không?

Trả lời:

Câu 6: Lúc 8 giờ 25 phút Hương bắt đầu xếp 5 bộ bàn, ghế bằng giấy gồm 1 bàn và 1 ghế. Biết rằng thời gian xếp mỗi bộ là 9 phút và mỗi cái ghế xếp lâu hơn mỗi cái bàn là 1 phút. Hỏi thời gian để xếp mỗi cái bàn, mỗi cái ghế là bao lâu và mấy giờ bạn Hương xếp xong các bộ bàn, ghế đó?

Trả lời:

 

--------------- Còn tiếp ---------------

 

=> Giáo án Toán 5 Chân trời bài 80: Nhân số đo thời gian

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Bài tập file word Toán 5 chân trời sáng tạo - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay