Đề thi cuối kì 1 địa lí 8 chân trời sáng tạo (Đề số 7)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Địa lí 8 chân trời sáng tạo Cuối kì 1 Đề số 7. Cấu trúc đề thi số 7 học kì 1 môn Địa lí 8 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án địa lí 8 chân trời sáng tạo
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
ĐỊA LÍ 8 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Vào mùa đông, một số vùng núi ở miền khí hậu phía Bắc có thể xuất hiện tuyết rơi, nhất là trên :
A. Các đỉnh núi cao của dãy Hoàng Liên Sơn
B. Các đỉnh núi cao của dãy Ngọc Linh
C. Núi Bà Đen
D. Núi Bà Rá
Câu 2. Mật độ trung bình mạng lưới sông ở nước ta khoảng:
A. 0.06 km/km2
B. 0.66 km/km2
C. 1.66 km/km2
D. 2.66 km/km2
Câu 3. Số ngày nắng nóng có xu thế tăng lên bao nhiêu trên phạm vi cả nước?
A. 3 – 5 ngày/quý
B. 3 – 5 ngày/năm
C. 3 – 5 ngày/thập kỉ
D. 3 – 5 ngày/thế kỉ
Câu 4. Ở Đông Nam Bộ và Tây Nguyên có vùng chuyên canh cây công nghiệp nào?
A. Chè
B. Quế, hồi
C. Cao su, cà phê, điều
D. Lúa mì
Câu 5. Hoạt động trồng trọt ở nước ta diễn ra như thế nào và có những hình thức canh tác gì?
A. Diễn ra chủ yếu vào mùa hè, cây cối dễ sinh trưởng và phát triển nhanh chóng; hình thức canh tác chính là luân canh.
B. Có hai vụ mùa, hình thức canh tác chính là độc canh.
C. Tập trung từ tháng 3 đến tháng 12, có nhiều hình thức canh tác như xen canh, luân canh, gối vụ,…
D. Diễn ra quanh năm, có nhiều hình thức canh tác như xen canh, luân canh, gối vụ,…
Câu 6. Câu nào sau đây không đúng về tác động của biến đổi khí hậu đối khí hậu nước ta?
A. Số cơn bão mạnh có xu hướng tăng, diễn biến bất thường về thời gian, tần suất và phạm vi hoạt động.
B. Hạn hán, lũ lụt xuất hiện nhiều và khắc nghiệt hơn.
C. Mưa lớn và lũ lụt xảy ra ở nhiều nơi nhưng rét đậm và rét hại lại không còn xuất hiện nữa.
D. Số ngày nắng nóng có xu hướng tăng trên cả nước.
Câu 7. Câu nào sau đây không đúng về hệ thống sông Hồng?
A. Hệ thống sông được cung cấp nước bởi hơn 600 phụ lưu.
B. Sông Hồng đổ ra vịnh Bắc Bộ ở cửa chính Ba Lạt và nhiều chi lưu khác.
C. Mùa lũ thường kéo dài 7 – 8 tháng, chiếm khoảng 75% tổng lượng nước cả năm.
D. Các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện trên hệ thống sông Hồng có ảnh hưởng quan trọng, làm chế độ nước sông điều hoà hơn.
Câu 8. Câu nào sau đây không đúng về phân hoá khí hậu ở nước ta?
A. Miền khí hậu phía Bắc (từ dãy Bạch Mã về phía bắc): khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng, ẩm và mưa nhiều.
B. Miền khí hậu phía Nam (từ dãy Bạch Mã về phía nam): khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt biến động quanh năm, có hai mùa mưa và khô phân hoá rõ rệt.
C. Khí hậu có sự phân hoá giữa hai sườn của dãy Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam, tạo nên sự khác biệt về chế độ nhiệt và ẩm giữa hai sườn. Vùng Biển Đông, khí hậu có tính chất gió mùa nhiệt đới hải dương.
D. Khí hậu Việt Nam phân hoá thành ba đai cao gồm: đai nhiệt đới gió mùa, đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi và đai ôn đới gió mùa trên núi.
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm): Giải thích vì sao khí hậu nước ta có sự phân hoá đa dạng?
Câu 2. (1,0 điểm): Em hãy phân tích vai trò của hồ, đầm đối với sản xuất và sinh hoạt.
Câu 3. (1,0 điểm): Theo em, nguyên nhân nào gây ra hiện tưởng lũ ống tại khu vực miền Trung nước ta.
BÀI LÀM
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................…
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊA LÍ 8 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CHỦ ĐỀ | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
CHƯƠNG 2 – ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU VÀ THỦY VĂN VIỆT NAM | |||||||||||
1. Đặc điểm khí hậu | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1,5 | |||||
2. Đặc điểm thủy văn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1,5 | |||||
3. Tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu và thủy văn Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1,5 | |||||
4. Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước | 1 | 1 | 2 | 0 | 0,5 | ||||||
Tổng số câu TN/TL | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 | 8 | 3 | 5,0 |
Điểm số | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 1,0 | 0 | 1,0 | 0,5 | 0 | 2,0 | 3,0 | 5,0 |
Tổng số điểm Tỉ lệ | 2,0 điểm 20 % | 1,5 điểm 15 % | 1,0 điểm 10 % | 0,5 điểm 5 % | 5,0 điểm 50 % | 5,0 điểm |
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊA LÍ 8 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL | TN | |||
CHƯƠNG II- KHÍ HẬU VÀ THỦY VĂN VIỆT NAM | ||||||
1. Đặc điểm khí hậu | Nhận biết | Nhận biết được khu vực xuất hiện hiện tượng băng giá ở nước ta. | 1 | C1 | ||
Thông hiểu | Trình bày được khí hậu nước ta phân hoá đa dạng | 1 | C1 | |||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | Chỉ ra được đâu không phải đặc điểm khí hậu nước ta | 1 | C8 | |||
2. Đặc điểm thủy văn | Nhận biết | Nhận biết được mật độ sông ở nước ta. Trình bày được vai trò của hồ, đầm đối với sản xuất | 1 | 1 | C2 | C2 |
Thông hiểu | ||||||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao | Đưa ra nhận định không đúng về hệ thống sông Hồng | 1 | C7 | |||
3. Tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu và thủy văn Việt Nam | Nhận biết | Nhận biết được số ngày nắng nóng ở nước ta | 1 | C3 | ||
Thông hiểu | Đưa ra được tác động biến đổi khí hậu đến với khí hậu | 1 | C6 | |||
Vận dụng | Giải thích được nguyên nhân Bắc Trung Bộ thường xảy ra lũ ống | 1 | C3 | |||
Vận dụng cao | ||||||
4. Vai trò của tài nguyên khí hậu và tài nguyên nước | Nhận biết | Nhận biết được loại cây chuyên canh của vùng Tây Nguyên và Đông Nam Bộ | 1 | C4 | ||
Thông hiểu | Đưa ra được hình thức canh tác ở nước ta | 1 | C5 | |||
Vận dụng | ||||||
Vận dụng cao |