Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm Kết nối tri thức (Đề số 4)

Ma trận đề thi, đề kiểm tra Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Chế biến thực phẩm - Kết nối tri thức - Giữa kì 1 Đề số 4. Cấu trúc đề thi số 4 giữa kì 1 môn Công nghệ 9 kết nối này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.

Xem: => Giáo án công nghệ 9 - Chế biến thực phẩm kết nối tri thức

PHÒNG GD & ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................

TRƯỜNG THCS……………….

Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………………………  Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) 

  Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Carbohydrate thường có trong.

A. các loại lương thực như gạo, ngô, khoai, sắn.

B. một số loại thịt, cá, trứng, sữa.

C. gan, lòng đỏ trứng, sữa, bơ, phô mai.

D. gấc, rau dền, cải xanh, rau muống. 

Câu 2. Vai trò chính của carbohydrate đối với cơ thể người là:

A. tham gia chuyển hóa lipid, giữ ổn định hằng số nội môi.

B. tái tạo các tế bào da, niêm mạc và tăng cường miễn dịch.

C. kích thích quá trình liền sẹo diễn ra nhanh.

D. điều hòa đường huyết, hỗ trợ hoạt động của cơ bắp, bộ não, tim mạch. 

Câu 3. Nhu cầu carbohydrate đối với cơ thể người trưởng thành là:

A. 30 – 42%.

B. 41 – 54%. 

C. 56 – 70%. 

D. 10 – 20%. 

Câu 4. Vitamin là:

A. một trong các loại cacbohydrate, không cung cấp năng lượng nhưng vô cùng quan trọng đối với con người. 

B. nhóm chất hữu cơ mà cơ thể không thể tự tổng hợp được, cần bổ sung từ nguồn cung cấp các loại thực phẩm.

C. thành phần quan trọng trong cơ thể con người.

D. một trong những chất sinh năng lượng quan trọng đối với cơ thể người. 

Câu 5. Lợi ích của phương pháp làm khô nhân tạo là

A. Giảm thời gian làm khô, giảm diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

B. Tăng thời gian làm khô, giảm diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

C. Giảm thời gian làm khô, tăng diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

D. Tăng thời gian làm khô, tăng diện tích nhà xưởng, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Câu 6. Lợi ích của phương pháp ướp là

A. Làm cho cảnh quan, mùi vị, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm thay đổi.

B. Làm cho cảnh quan, mùi vị, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm không thay đổi; dễ dàng thực hiện và giá thành cao.

C. Làm cho cảnh quan, mùi vị, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm thay đổi nhưng vẫn được áp dụng phổ biến do dễ dàng thực hiện và giá thành rẻ.

D. Làm cho cảnh quan, mùi vị, giá trị dinh dưỡng của thực phẩm thay đổi tuy nhiên giá thành thực hiện cao.

Câu 7. Nhược điểm của phương pháp điều chỉnh độ pH của thực phẩm là

A. Đảm bảo chất lượng sản phẩm.

B. Gia tăng sự phát triển của các vi sinh vật gây bệnh.

C. Thời gian bảo quản không dài, ảnh hưởng đến hương vị và giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

D. Thời gian bảo quản dài, làm giảm giá trị dinh dưỡng của thực phẩm.

Câu 8.  Nội dung nào dưới đây không phải là ưu điểm của phương pháp sử dụng các chất sát khuẩn?

A. Gia tăng sự phát triển của vi sinh vật gây hỏng thực phẩm.

B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.

C. Giúp tiêu diệt sự phát triển của vi sinh vật gây hỏng thực phẩm.

D. Giúp ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật gây hỏng thực phẩm.

Câu 9. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất khoáng natri?

A. Natri là chất điện giải giúp điều hòa đường huyết, hỗ trợ hoạt động của cơ bắp, bộ não, tim mạch.

B. Natri có trong hải sản, phô mai.

C. Thừa natri có thể dẫn tới bệnh tăng huyết áp.

D. Natri có trong hải sản, rau xanh, hạt đậu. 

Câu 10. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về một số vai trò chính của chất xơ đối với cơ thể người?

A. Là môi trường cho các phản ứng chuyển hóa xảy ra trong cơ thể. 

B. Giúp cơ thể thải được các chất cặn bã ra ngoài dễ dàng hơn.

C. Giảm nguy cơ mắc các bệnh mạch vành, đột quỵ, tăng huyết áp, đái tháo đường, béo phì và một số bệnh đường ruột.

D. Giúp cải thiện việc tiêu thụ quá nhiều chất sinh năng lượng. 

Câu 11. Thế nào là mỡ lợn ngon?

A. Không nên chọn lá mỡ mỏng, màu trắng đục, màng hơi xanh.

B. Chọn lá mỡ mỏng, màu trắng đục, màng hơi xanh.

C. Nên chọn lợn cho ít mỡ, có mùi hôi.

D. Không nên chọn lá mỡ dày, màu trắng đục, màng xanh.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về cách chọn dầu thực vật ngon?

A. Dầu có màu vàng đậm, vẩn đục, không có mùi vị lạ.

B. Có đầy đủ thông tin thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng.

C. Dầu có màu vàng nhạt, trong suốt, không bị vẩn đục, ôi khét, không có mùi vị lạ.

D. Dầu không có chất lắng đọng.

Câu 13.  Triệu chứng của cơ thể khi bổ sung quá nhiều nước là:

A. Có cảm giác no và đầy bụng, đau, nhức đầu.

B. Rối loạn tiêu hóa, loét dạ dày, tá tràng, đau đầu, mất ngủ

C. Nhức đầu, ngứa ngáy, phát ban, gây tê liệt hay yếu chân tay, cơ mặt.

D. Da đậm màu, màu đồng, đau khớp, đau bụng.

Câu 14. Cách nhận biết giữa cua ghẹ đực với cua ghẹ cái là

A. Cua ghẹ cái có yếm nhỏ, dáng hình tam giác thường cho nhiều gạch; cua ghẹ đực có yếm to sẽ cho nhiều thịt.

B. Cua ghẹ đực có yếm nhỏ, dáng hình thoi thường cho nhiều thịt; cua ghẹ cái có yếm nhỏ sẽ cho nhiều gạch.

C. Cua ghẹ cái có yếm nhỏ, dáng hình thoi thường cho nhiều thịt; cua ghẹ cái có yếm to sẽ cho nhiều gạch.

D. Cua ghẹ đực có yếm nhỏ, dáng hình tam giác thường cho nhiều thịt; cua ghẹ cái có yếm to sẽ cho nhiều gạch.

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Em hãy kể tên các loại thực phẩm giàu carbohydrate. 

Câu 2 (1 điểm): Hãy trình bày một số phương thức bảo quản thực phẩm đang áp dụng tại gia đình em.

Câu 3 (1 điểm): Nhu cầu chất xơ đối với người trưởng thành khoảng 22g/ n

Bạn H có cân nặng hiện tại là 50kg. Hãy tính lượng lượng chất xơ của H cần trong một năm để đảm bảo được nhu cầu sức.

BÀI LÀM

         ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………    ………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 9 –  KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

MỨC ĐỘ

Tổng số câu

Điểm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

DINH DƯỠNG VÀ THỰC PHẨM

Bài 1. Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm 

4

0

2

1

1

0

0

1

7

2

10

Bài 2: Lựa chọn và bảo quản thực phẩm

4

0

2

0

1

1

0

0

7

1

Tổng số câu TN/TL

8

0

4

1

2

1

0

1

14

3

10 điểm

(100%)

Điểm số

Tổng số điểm

4 điểm

40%

3 điểm

30%

2 điểm

20%

1 điểm

10%

10 điểm

100 %


 

TRƯỜNG THCS .........

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/ 

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL 

(số ý)

TN 

(số câu)

TL

(số ý)

TN 

(số câu)

DINH DƯỠNG VÀ THỰC PHẨM

3

14

Bài 1: 

Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm

Nhận biết

- Nhận biết được các loại thực phẩm chứa carbohydrate.

- Nhận biết được vai trò chính của carbohydrate.

- Nhận biết được khái niệm vitamin.

4

C1, 2, 3, 4.

Thông hiểu

- Biết được ý nói không đúng khi nói về chất khoáng.

- Chỉ ra được ý không đúng khi nói về chất xơ.

- Chỉ ra được các loại thực phẩm giàu carbonhydrate.

1

2

C1

C9, 10.

Vận dụng 

- Biết được các triệu chứng khi cơ thể uống nhiều nước.

1

C13

Vận dụng cao

- Lựa chọn được các loại thực phẩm thông dụng phù hợp, cân đối cho bản thân và mọi người, giúp cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh

1

C3

Bài 2: Lựa chọn và bảo quản thực phẩm

Nhận biết

Nhận biết được lợi ích của phương pháp bảo quản thực phẩm.

Nhận biết được nhược điểm của một số phương pháp

4

C5, 6, 7, 8

Thông hiểu

Chỉ ra được các cách lựa chọn thực phẩm ngon.

2

C11, 12

Vận dụng

Đưa ra được cách phân biệt các loại thực phẩm.

Trình bày được 1 số phương pháp bảo quản thực phẩm

1

1

C2

C14

Vận dụng cao

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Đề thi Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm Kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay