Giáo án NLS Công dân 6 kết nối Bài 5: Tự lập
Giáo án NLS Giáo dục công dân 6 kết nối tri thức Bài 5: Tự lập. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn GDCD 6.
=> Giáo án tích hợp NLS Công dân 6 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn:.../..../.....
Ngày dạy: :.../..../.....
BÀI 5: TỰ LẬP (TIẾT 1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Sau khi học xong bài này HS có thể:
- Nêu được khái niệm tự lập
- Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác
- Tự thực hiện được một số nhiệm vụ giúp ích cho bản thân học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng, không dự dẫm, ỷ lại phụ thuộc vào người khác
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển năng lực, học các tự lập
- Năng lực số:
- 1.1.TC1b: HS biết áp dụng quy trình các tìm kiếm đơn giản/phức tạp trong môi trường số để tra cứu tư liệu bài học lịch sử về Bác Hồ..
- 2.1.TC1a: HS thực hiện được các tương tác học tập trực tuyến xác định rõ ràng, thường xuyên bằng các công nghệ số phổ biến tại lớp.
- 3.3.TC1b: HS thảo luận và tuân thủ đúng các quy tắc thông thường, rõ ràng về bản quyền, giấy phép áp dụng cho dữ liệu thông tin, nội dung số.
- 6.1.TC1a: HS áp dụng được các nguyên tắc hoạt động cơ bản của AI để giải quyết các vấn đề, bài tập đơn giản môn Giáo dục Công dân.
3. Phẩm chất:
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp : yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV, SBT Giáo dục Công dân 6.
- Máy tính, máy chiếu, bài giảng pp,...( nếu có điều kiện), sgv, tranh ảnh thơ truyện, ca dao, tục ngữ, âm nhạc những ví dụ thực tế,… gắn với bài “ Tự lập”.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), nền tảng trắc nghiệm (Quizizz/ Azota/ Kahoot), phần mềm quản lý học tập lớp học (Google Classroom/Padlet).
2. Đối với học sinh
- SGK, SBT Giáo dục Công dân 6.
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu thế nào là tự lập
a. Mục tiêu: HS trình bày được thế nào là tự lập
b. Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
c. Sản phẩm:
HS đưa ra được câu trả lời phù hợp với câu hỏi GV đưa ra
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN | NLS |
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV hướng dẫn HS tìm hiểu câu chuyện: ” Hai bàn tay” ở SGJ bằng cách mời một HS đọc to, rõ ràng câu chuyện, cả lớp lắng nghe, Sau khi HS đọc câu chuyện, GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi: a. Vì sao Bác Hồ quyết tâm ra đi tìm đường cứu nước với hai bàn tay trắng? Sau khi HS trả lời, GV tiếp tục chp HS thảo luận về một bài tấm gương tự lập có liên quan đến thực tế cuộc sống để HS suy ngẫm và trả lời câu hỏi: b. Em hiểu thế nào là tự lập? GV yêu cầu các nhóm sử dụng thiết bị số truy cập Google tra cứu theo quy trình bài viết chính thống về "Hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành tại bến cảng Nhà Rồng". GV lưu ý các nhóm khi tải ảnh/tư liệu lịch sử của Bác về máy phải đọc kỹ các quy tắc giấy phép, ghi nguồn bài viết để tôn trọng bản quyền số. - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS Hoạt động cá nhân, suy ngẫm và trả lời câu hỏi. + HS thực hiện hành vi số: Gõ từ khóa tìm kiếm theo đúng quy trình, thực thi đúng quy tắc bản quyền bằng cách copy link trích dẫn tư liệu ảnh lịch sử. - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện các nhóm trả lời. - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV khen ngợi các bạn có câu trả lời đúng và hay, bổ sung với câu trả lời còn thiếu và kết luận | I. Tự lập và biểu hiện của tự lập 1. Thế nào là tự lập Tự lập là tự làm lấy, tự giải quyết công việc của mình: tự lo liệu, tạo dựng cho cuộc sống của mình, không trông chờ, dựa dẫm, phụ thuộc vào người khác. VD: Việc Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước, dù chỉ với hai bàn tay trắng, thể hiện viêc không sợ khó khăn, gian khổ, tự lập cao của Bác Hồ. Bác có lòng quyết tâm, hăng hái của tuổi trẻ, tin vào chính mình, sức lực của mình, có thể nuôi sống mình bằng hai bàn tay và để tìm đường cứu nước
|
1.1.TC1b: Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm đơn giản để tìm dữ liệu, thông tin trong môi trường số phục vụ nội dung bài học. 3.3.TC1b: Chỉ ra và thực hiện đúng các quy tắc thông thường, rõ ràng về bản quyền, giấy phép áp dụng cho thông tin và nội dung số khi tải tài liệu văn hóa lịch sử.
|
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Nhiệm vụ 1 : Thảo luận một số hành vi
a. Mục tiêu : Học sinh củng cố lại kiến thức.
b. Nội dung : HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm : HS làm các bài tập
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu : Học sinh được củng cố lại kiến thức thông qua bài tập ứng dụng.
b. Nội dung : HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm : HS làm các bài tập
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS liệt kê những hành động tự lập mà bản thân em có thể làm tự lập làm được và những hành động lười nhác ỷ lại mà bản thân em cần sửa chữa.
- GV hướng dẫn HS ghi chép nội dung này thành một tệp văn bản số điện tử đơn giản (bằng Microsoft Word hoặc viết trên ứng dụng Google Keep) để sẵn sàng nộp và báo cáo minh chứng vào tiết học sau.
- HS nghe và thực hiện yêu cầu, báo cáo lại ở tiết học sau:
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....)
…………………………………………
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Chuẩn bị bài cho bài học tiếp theo: Bài 5: Tự lập ( Tiết 2)
Ngày soạn:.../..../.....
Ngày dạy: :.../..../.....
BÀI 5: TỰ LẬP (TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Sau khi học xong bài này HS có thể:
- Liệt kê được các biểu hiện của người có tính tự lập
- Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác
- Tự thực hiện được một số nhiệm vụ giúp ích cho bản thân học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng, không dự dẫm, ỷ lại phụ thuộc vào người khác
2. Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển năng lực, học các tự lập
- Năng lực số:
- 1.2.TC1a: HS thực hiện phân tích, so sánh, đánh giá được độ tin cậy và chính xác của nguồn tư liệu thông tin số đã được tổ chức rõ ràng.
- 2.4.TC1a: HS lựa chọn được các công cụ và công nghệ số được xác định rõ ràng, thường xuyên cho các quá trình thảo luận hợp tác nhóm.
- 5.2.TC1b: HS đánh giá được nhu cầu, lựa chọn sử dụng công cụ số và các giải pháp công nghệ khả thi để làm bài tập trắc nghiệm.
- 6.2.TC1b: HS thực hiện được các thao tác cơ bản và thực hành kỹ năng sử dụng AI để mở rộng tri thức, đổi mới quy trình học tập.
3. Phẩm chất:
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp : yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV, SBT Giáo dục Công dân 6.
- Máy tính, máy chiếu, bài giảng pp,...( nếu có điều kiện), sgv, tranh ảnh thơ truyện, ca dao, tục ngữ, âm nhạc những ví dụ thực tế,… gắn với bài “ Tự lập”.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), nền tảng trắc nghiệm (Quizizz/ Azota/ Kahoot), phần mềm quản lý học tập lớp học (Google Classroom/Padlet).
2. Đối với học sinh
- SGK, SBT Giáo dục Công dân 6.
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu hiện của tính tự lập
a. Mục tiêu: HS nêu được các biểu hiện cửa tính tự lập
b. Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
c. Sản phẩm: HS đưa ra được câu trả lời phù hợp với câu hỏi GV đưa ra
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN | NLS |
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV hướng dẫn HS quan sát ba bức tranh trong SGK, kết hợp với đọc thông tin và đặt một số câu hỏi để gợi ý HS tìm hiểu về biểu hiện của tự lập và trái với tự lập trong học tập và sinh hoạt + Các bạn trong tranh là tự làm được những việc gì? Bạn nào chưa tự làm được việc của mình? + Những việc làm đó có thể hiện tính tự lập không? Vì sao? Sau khi nghe HS chia sẻ ý kiến về ba câu hỏi trên, GV cho HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi: + Em hãy nêu những biểu hiện của tính tự lập. theo em, trái với tự lập là gì? - Sau đó, GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm trên tài liệu trực tuyến chia sẻ đồng bộ (Google Docs) để trả lời câu hỏi: Em hãy nêu những biểu hiện của tính tự lập. Theo em, trái với tự lập là gì? - GV yêu cầu các nhóm mở máy tính bảng, tương tác với trợ lý AI tạo sinh (Google Gemini) nhập câu lệnh (prompt): "Hãy đề xuất 3 biểu hiện của tính tự lập trong việc tự học và khai thác tài nguyên số của học sinh lớp 6", sau đó chọn lọc đưa vào nội dung thảo luận nhóm. - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và hoàn thiên nhiệm vụ HS thực hiện hành vi số: Lựa chọn phương tiện giao tiếp số (Google Docs) để cùng gõ nhập văn bản hợp tác trực tuyến, thực hành kỹ năng đặt câu lệnh với AI và kiểm chứng nội dung đạo đức phản hồi. - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện các nhóm lên chia sẻ kết quả của nhóm mình. Các nhóm còn lại lắng nghe, nhận xét, bổ sung. - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV kết luận và nhấn mạnh những việc nên làm để rèn luyện tính tự lập như: chăm chỉ, chủ động học hỏi những điều chưa biết, tích cực học tập, tham gia các hoạt động tập thể- xã hội,… | 2. Biểu hiện của tính tự lập * Những biểu hiện của tính tự lập: + Luôn tự tin + Luôn cố gắng khắc phục khó khăn để tự quyết các vấn đề trong khả năng của mình + Luôn nỗ lực phấn đấu, vươn lên trong học tập, công việc và cuộc sống + Không trông chờ, dựa dẫm, ỷ lại vào người khác * Những biểu hiện trái với tính tự lập: + Lười biếng, hèn nhát + Luôn dựa dấm, ỷ lại vào người khác + Đùn đẩy trách nhiệm, trốn tránh công việc
|
2.4.TC1a: Lựa chọn được các công cụ và công nghệ số được xác định rõ ràng, thường xuyên (Google Docs) cho các quá trình thảo luận hợp tác đồng sáng tạo tài nguyên nhóm. 6.2TC1b: Sử dụng công cụ AI trong học tập để khám phá kiến thức mới, giải quyết các vấn đề khái niệm biểu hiện đạo đức trong cuộc sống hằng ngày.
|
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu : Học sinh củng cố lại kiến thức.
b. Nội dung : HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm : HS làm các bài tập
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu : Học sinh được củng cố lại kiến thức thông qua bài tập ứng dụng.
b. Nội dung : HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm : HS làm các bài tập
d. Tổ chức thực hiện:
1. Em hãy lập và thực hiện kế hoạch rèn luyện tính tự lập của bản thân theo gợi ý sau: các lĩnh vực rèn luyện, công việc thực hiện, biện pháp thực hiện, kết quả rèn luyện
- GV hướng dẫn HS thực hiện hoạt động này ở nhà nếu thời gian trên lớp không đủ và viết báo cáo nộp vào buổi học ngày hôm sau. Hoặc cũng có thể giao bài tập vận dụng này theo nhóm HS
- GV hướng dẫn HS về nhà ứng dụng phần mềm bảng tính (Excel/Google Sheets) hoặc sử dụng công cụ đồ họa Canva để thiết kế cấu trúc Phiếu học tập số này thật khoa học, đẹp mắt. Sau khi làm xong, xuất file tệp tin để chuẩn bị báo cáo trước lớp.
- GV nhắc nhở HS trong quá trình tìm ảnh tư liệu minh họa cho các công việc thiện nguyện hoặc hoạt động tập thể trên mạng để chèn vào kế hoạch, cần thực hiện quy trình so sánh đối chiếu giữa các trang web để đánh giá chính xác tính chân thực của thông tin hình ảnh, tránh lấy nhầm các hình ảnh bị cắt ghép sai sự thật.
[5.2.TC1b: Đánh giá được nhu cầu và xác định, lựa chọn sử dụng các công cụ số cùng giải pháp công nghệ khả thi (nền tảng Excel/Google Sheets hoặc Canva) để giải quyết nhu cầu bài tập học tập hệ thống.]
- GV đưa ra một vài gợi ý để giúp HS hình dung được các nội dung chính thức cần thực hiện để rèn luyện tính tự lập theo PHT 1 sau:
| Các lĩnh vực | Nội dung công việc | Biện pháp thực hiện | Kết quả rèn luyện |
| Học tập | Học bài và làm bài đầy đủ | - Tự giác học bài, không cần an nhắc nhở, chăm chú nghe thầy cô giáo giảng bài, tich cực phát biểu ý kiến xây dựng bài, tìm tòi phương pháp học tập hiệu quả, nhờ bạn bè, thầy cô giảng giải khi gặp bài khó mà chưa tự làm được,… | |
| Sinh hoạt hằng ngày | + Làm những công việc vừa sức của mình + Vui chơi, giải trí | - Tự giác giúp cha mẹ những việc nhà vừa sức: quét nhà, rửa cốc chén, nhặt rau, nấu ăn, chăm em, tưới cây, chăm sóc vật nuôi,… - Chơi thể thao, đọc sách báo, nghe nhạc,…. khi có thời gian rảnh | |
| Hoạt động tập thể | + Tham gia các hoạt động tập thể ở trường, lớp + Tham gia các hoạt động tập thể ở xã, phường | - Tích cực tham gia sinh hoạt Đoàn, Đội: tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức như: Ngày hội đọc sách, ngày hội tiếng anh, hội khỏe Phù Đổng, kỉ niệm các ngày lễ lớn (8-3, 20-10, 20-11. 22-12,…);… - Đăng kí tham gia sinh hoạt hè ở xã/ phường, tham gia các hoạt động vệ sinh đường làng, ngõ xóm,… |
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Ngày soạn:.../..../.....
Ngày dạy: :.../..../.....
BÀI 5: TỰ LẬP ( TIẾT 3)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Sau khi học xong bài này HS có thể:
- Hiểu vì sao phải tự lập
- Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác
- Tự thực hiện được một số nhiệm vụ giúp ích cho bản thân học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng, không dự dẫm, ỷ lại phụ thuộc vào người khác
2. Năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển năng lực, học các tự lập
- Năng lực số:
- 1.3.TC1b: HS tổ chức, lưu trữ và sắp xếp các tệp tài liệu nội dung học tập một cách trật tự vào trong một môi trường số có cấu trúc.
- 2.1.TC1a: HS sử dụng công nghệ số giao tiếp đồng bộ lớp học để thực hiện các phản hồi ý kiến liên tục.
- 4.2.TC1a: HS giải thích được cách thức cơ bản, phổ biến để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư khi tham gia dịch vụ số.
- 6.1.TC1b: HS diễn giải được các thuật ngữ, khái niệm liên quan đến AI để ứng dụng tối ưu, an toàn vào nhu cầu rèn luyện đức tính tự lập.
3. Phẩm chất:
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp : yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV, SBT Giáo dục Công dân 6.
- Máy tính, máy chiếu, bài giảng pp,...( nếu có điều kiện), sgv, tranh ảnh thơ truyện, ca dao, tục ngữ, âm nhạc những ví dụ thực tế,… gắn với bài “ Tự lập”.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), nền tảng trắc nghiệm (Quizizz/ Azota/ Kahoot), phần mềm quản lý học tập lớp học (Google Classroom/Padlet).
2. Đối với học sinh
- SGK, SBT Giáo dục Công dân 6.
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú ho HS vào bài học và giúp HS có hiểu biết ban đầu về bài học mới
b. Nội dung: Tổ chức trò chơi, tìm hiểu bài học
c. Sản phẩm: HS hứng thú chơi trò chơi và nắm được nội dung tiết học về “ Tự lập”
d. Tổ chức thực hiện:
GV cùng HS chia sẻ những kinh nghiệm của bản thân thông qua việc thảo luận câu hỏi:
- Những việc nào em thường không tự làm được mà phải nhờ sự giúp đỡ từ người thân? Vì sao em không làm được việc đó?
Sau khi HS chia sẻ theo nội dung các câu hỏi trên, GV nhận xét và kết luận
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu ý nghĩa của tự lập
a. Mục tiêu: HS giải thích được ý nghĩa của tự lập
b. Nội dung: HS đọc yêu cầu sgk và thực hiện nhiệm vụ
d. Sản phẩm: HS đưa ra được câu trả lời phù hợp với câu hỏi GV đưa ra
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu : Học sinh củng cố lại kiến thức.
b. Nội dung : HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm : HS làm các bài tập 2,3
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu : Học sinh được củng cố lại kiến thức thông qua bài tập ứng dụng.
b. Nội dung : HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm : HS làm các bài tập
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..