Phiếu trắc nghiệm Toán 8 kết nối Ôn tập cuối kì 1 (Đề 1)
Tổng hợp câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Toán 8 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập Ôn tập cuối kì 1 (Đề 1). Bộ trắc nghiệm có nhiều câu hỏi, phân bổ đều trên các bài học. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp học sinh nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
Xem: => Giáo án toán 8 kết nối tri thức
TRẮC NGHIỆM TOÁN 8 KẾT NỐI TRI THỨC CUỐI KÌ 1
ĐỀ SỐ 01:
Câu 1: Biểu thức
được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 2: Tính nhanh
.
A. 4000
B. 8000
C. 6000
D. 2000
Câu 3: Cho
. Khi đó
A. A chia hết cho 12 và 5.
B. A không chia hết cho cả 12 và 5.
C. A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5.
D. A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12.
Câu 4: Để thu thập dữ liệu về xếp hạng FIFA của bóng đá nữ Việt Nam trong thời gian gần đây, người ta thu thập thông tin bằng cách nào là hiệu quả nhất:
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Sử dụng internet
D. Lập phiếu hỏi
Câu 5: Thống kê số người thích đi bộ; xe đạp; xe máy; ô tô của 1 xóm. Sau khi thống kê, người ta thu được kết quả số người thích đi ô tô, xe máy, xe đạp, đi bộ lần lượt là 180 người, 60 người, 45 người, 15 người.
Người ta dùng biểu đồ hình quạt tròn để biểu thị tỉ lệ phần trăm số người thích đi các loại xe. Nếu chia hình tròn thành 20 phần bằng nhau thì:
A. Mỗi hình quạt nhỏ ứng với 5%, và biểu diễn tỉ lệ phần trăm người thích ô tô thì ta tô màu 10 hình quạt chia sẵn liền nhau.
B. Mỗi hình quạt nhỏ ứng với 10%, và biểu diễn tỉ lệ phần trăm người thích ô tô thì ta tô màu 5 hình quạt chia sẵn liền nhau.
C. Mỗi hình quạt nhỏ ứng với 5%, và biểu diễn tỉ lệ phần trăm người thích ô tô thì ta tô màu 12 hình quạt chia sẵn liền nhau.
D. Mỗi hình quạt nhỏ ứng với 10%, và biểu diễn tỉ lệ phần trăm người thích ô tô thì ta tô màu 5 hình quạt chia sẵn liền nhau.
Câu 6: Biểu thức
bằng
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 7: Tính giá trị của biểu thức
tại ![]()
A. 2000
B. 8000
C. 3000
D. 6000
Câu 8: Rút gọn biểu thức
![]()
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 9: Cho a, b, c là các số thỏa mãn điều kiện a = b + c. Khi đó
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 10: Phân tích đa thức
thành nhân tử ta được
A. (x – 4)(2 – x)
B. (x – 4)(x + 2)
C. (x – 4)(x – 2)
D. (x + 4)(x – 2)
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 12: Tính giá trị của biểu thức sau :
tại x = 4; y = 6
A. C = 1
B. C = 0
C. C = 2
D. C = 3
Câu 13: Ta có (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 =
với a, b là các số nguyên và a < b. Khi đó a – b bằng
A. 10
B. -14
C. -10
D. 14
Câu 14: Trong cuộc khảo sát tìm hiểu về cách học của học sinh khối 7 được kết quả như sau:.
Có 50% học sinh học qua đọc, viết;
Có 35% học sinh học qua nghe;
Có 10% học sinh học qua vận động;
Có 5% học sinh học qua quan sát.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Kết quả thu thập trên không phải là số.
B. Kết quả trên gồm cả dữ liệu là số liệu và dữ liệu không phải là số.
C. Kết quả trên là dữ liệu phần trăm không phải dữ liệu là số.
D. Kết quả thu thập trên không có số liệu.
Câu 15: ............................................
............................................
............................................