Phiếu trắc nghiệm Toán 8 kết nối Ôn tập cuối kì 1 (Đề 5)
Tổng hợp câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Toán 8 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập Ôn tập cuối kì 1 (Đề 5). Bộ trắc nghiệm có nhiều câu hỏi, phân bổ đều trên các bài học. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp học sinh nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
Xem: => Giáo án toán 8 kết nối tri thức
TRẮC NGHIỆM TOÁN 8 KẾT NỐI TRI THỨC CUỐI KÌ 1
ĐỀ SỐ 05:
Câu 1: Điền vào chỗ trống ![]()
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 2: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn
?
A. 2
B. 1
C. 0
D. 4
Câu 3: Để chuẩn bị đưa ra thị trường mẫu xe ô tô mới, một hãng sản xuất xe ô tô tiến hành thăm dò màu sơn mà người mua yêu thích. Hãng xe đó đã hỏi ý kiến của 100 người mua xe ở độ tuổi từ 25 đến 40 và nhận được kết quả là: 45 người thích màu đen, 25 người thích màu trắng, 30 người thích xe màu vàng. Từ đó, hãng sản xuất xe đưa ra quảng cáo sau: 45% người mua chọn xe màu đen, 25% người mua xe chọn xe màu trắng trong 100 người từ 25 tuổi đến 40 tuổi. Hãy chọn đáp án đúng?
A. Hãng sản xuất đưa ra kết luận như trong quảng cáo trên là hợp lí.
B. Hãng sản xuất đưa ra kết luận như trong quảng cáo trên là không hợp lí, có 40% người thích xe màu đen
C. Hãng sản xuất đưa ra kết luận như trong quảng cáo trên là không hợp lí, có 30% người thích xe màu đen
D. Hãng sản xuất đưa ra kết luận như trong quảng cáo trên là không hợp lí, có 40% người thích xe màu trắng
Câu 4: Cho
. Giá trị của biểu thức
là
A. B = 0.
B. B = 1.
C. B = -1
D. Không xác định được
Câu 5: Biết giá trị
thỏa mãn biểu thức
, bội của a là
A. 25
B. 18
C. 24
D. 9
Câu 6: Tính giá trị của biểu thức
với x = 5
A. 900
B. 30
C. 1225
D. 35
Câu 7: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu

A.
3
B.
3
C.
3
D.
3
Câu 8: Giá trị của biểu thức
![]()
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 9: Khai triển
2 -
2 theo hằng đẳng thức ta được
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 10: Chọn câu đúng.
A.
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức
biết xy = 4 và 2x -3y = 5
A. C = 485
B. C = 486
C. C = 487
D. C = 488
Câu 12: Rút gọn biểu thức
ta được giá trị của M là
A. Một số chính phương
B. Một số chẵn
C. Một số lẻ
D. Một số chia hết cho 5
Câu 13: Gọi
là hai giá trị thỏa mãn
. Khi đó
bằng
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 14: Thân nhiệt (°C) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng các ngày trong tuần được ghi lại trong bảng sau:

Bạn An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào?
A. Xem tivi;
B. Lập bảng hỏi;
C. Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách, báo, web.
D. Ghi chép số liệu thống kê hằng ngày;
Câu 15: Cho các dãy dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định lượng:
A. Các loại xe máy được sản xuất: A, B, C, …;
B. Các môn thể thao được học sinh yêu thích: bóng đá, cầu lông, …;
C. Các loại màu mực của bút viết: xanh, đen, đỏ, …;
D. Điểm trung bình môn Toán của một số bạn học sinh: 5,5; 6,5, 7,8;
Câu 16: ............................................
............................................
............................................