Phiếu trắc nghiệm Toán 8 kết nối Ôn tập giữa kì 1 (Đề 4)
Tổng hợp câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Toán 8 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập Ôn tập giữa kì 1 (Đề 4). Bộ trắc nghiệm có nhiều câu hỏi, phân bổ đều trên các bài học. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp học sinh nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
Xem: => Giáo án toán 8 kết nối tri thức
TRẮC NGHIỆM TOÁN 8 KẾT NỐI TRI THỨC GIỮA KÌ 1
ĐỀ SỐ 04:
Câu 1: Giá trị của đa thức
tại x = -1; y = 20092008
A. ![]()
B. ![]()
C. -5
D. 5
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng
A. Trong hình bình hành hai đường chéo bằng nhau.
B. Trong hình bình hành hai góc kề một cạnh phụ nhau.
C. Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường chéo là trục đối xứng của hình bình hành đó.
D. Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 3: Hãy chọn câu đúng?
Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có:
A. IK = 4cm
B. IK = 4,5 cm
C. IK = 3,5cm
D. IK = 14cm
Câu 4: Để đo chiều cao AC của một cột cờ, người ta cắm một cái cọc ED có chiều cao 2m vuông góc với mặt đất. Đặt vị trí quan sát tại B, biết khoảng cách BE là 1,5 m và khoảng cách AB là 9m. Tính chiều cao AC của cột cờ.
A. 6 m
B. 9 m
C. 12 m
D. 18 m
Câu 5: Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20(m) sau đó mở rộng bên phải thêm y(m) phía dưới thêm 8x(m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Tính chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y
A. y +5
B. 8x + 5
C. 2y +16x + 20
D. 4x + 8y
Câu 6: Các đơn thức 4; xy;
;
có bậc lần lượt là
A. 0; 1; 3; 5
B. 0; 2; 3; 3
C. 1; 2; 3; 5
D. 0; 2; 3; 5
Câu 7: Nếu 2x + 5y = P thì 18x + 45y bằng:
A. 6P
B. 7P
C. 8P
D. 9P
Câu 8: Thu gọn đa thức (
) + (
) ta được
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 9: Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) – 4(2x – 3) = 5x + 3(2x – 12) + 1. Khi đó
A. x > 18
B. x < 17
C. 17 < x < 19
D. 18 < x < 20
Câu 10: Tính giá trị của đơn thức 5
tại x = -1; y = -1; z = -2
A. 40
B. -20
C. -40
D. -10
Câu 11: Tìm x biết ![]()
A. x = 2 hoặc x = - 4.
B. x = -2 hoặc x = 4.
C. x = -2 hoặc x = - 4.
D. x = 2 hoặc x = 4.
Câu 12: Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là
A. S = ![]()
B. S = ![]()
C. S = ![]()
D. S = ![]()
Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 8cm, điểm M thuộc cạnh BC. Gọi D, E theo thứ tự là các chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB, AC. Chu vi của tứ giác ADME bằng:
A. 16cm
B. 38cm
C. 18cm
D. 12cm
Câu 14: Cho
và ![]()
Tính A - B
A. ![]()
B.
C. ![]()
D. ![]()
Câu 15: ............................................
............................................
............................................