Phiếu trắc nghiệm Toán 8 kết nối Ôn tập giữa kì 1 (Đề 5)
Tổng hợp câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Toán 8 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập Ôn tập giữa kì 1 (Đề 5). Bộ trắc nghiệm có nhiều câu hỏi, phân bổ đều trên các bài học. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp học sinh nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
Xem: => Giáo án toán 8 kết nối tri thức
TRẮC NGHIỆM TOÁN 8 KẾT NỐI TRI THỨC GIỮA KÌ 1
ĐỀ SỐ 05:
Câu 1: Tìm giá trị của x để
biết:
![]()
A. 0
B. 1
C. -1
D. 0 và 1
Câu 2: Hình thang cân là hình thang có
A. hai góc kề bằng nhau.
B. hai góc đối bằng nhau.
C. hai cạnh đối bằng nhau.
D. hai đường chéo bằng nhau.
Câu 3: Bác Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là
; chiều rộng là 2xy.(m). Tính chu vi của khu vườn biết x = 4 và y = 4.
A. 184 m
B. 60m
C. 32m
D. 184![]()
Câu 4: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC. Chu vi của tam giác PFE bằng:
A. 17cm
B. 33cm
C. 15cm
D. 16cm
Câu 5: Bóng (AK) của một cột điện (MK) trên mặt đất dài 6m. Cùng lúc đó một đèn giao thông (DE) cao 3m có bóng đèn (AE) dài 2m. Tính chiều cao của cột điện (MK).
A. 6 cm
B. 9 cm
C. 12 cm
D. 18 cm
Câu 6: Tính giá trị của đơn thức 4
tại x = -1; y = -1; z = 1
A. 20
B. 4
C. -8
D. -4
Câu 7: Giá trị của biểu thức
tại x = -1; y = 2 là
A. -6
B. 6
C. 8
D. -8
Câu 8: Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức
là đa thức 0
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 9: Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 10: Tìm hệ số trong đơn thức -36
với a,b là hằng số
A. -36b
B. -36![]()
C. -36
D. -36![]()
Câu 11: Cho tam giác ABC với ba trung tuyến AI, BD, CE đồng quy tại G. M và N lần lượt là trung điểm của GC và GB. Tứ giác MNED là hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân
D. Hình thang vuông
Câu 12: Cho biểu thức
. Tính giá trị của B khi x = 1002
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại B, gọi M là trung điểm của AC. Biết AB = 3cm, BC = 4cm. Tính BM?
A. 3cm
B. 2cm
C. 2,5cm
D. 3,5cm
Câu 14: Rút gọn biểu thức
ta được giá trị của M là
A. Một số lẻ
B. Một số chẵn
C. Một số chính phương
D. Một số chia hết cho 5
Câu 15: ............................................
............................................
............................................