Giáo án NLS KHTN 6 kết nối Bài 15: Một số lương thực, thực phẩm

Giáo án NLS Khoa học tự nhiên 6 kết nối tri thức Bài 15: Một số lương thực, thực phẩm. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn KHTN - Hoá học 6.

Xem: => Giáo án tích hợp NLS Hoá học 6 kết nối tri thức

Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

BÀI 15: MỘT SỐ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Sau bài học, HS sẽ:

- Hiểu và phân biệt được các nhóm lương thực, thực phẩm; vai trò cung cấp dưỡng chất của từng nhóm thức ăn.

- Biết cách sử dụng các loại thực phẩm để có cơ thể khoẻ mạnh, có đủ năng lượng cho học tập và vui chơi.

- Hiểu được tại sao phải ăn uống nhiều loại thực phẩm khác nhau chứ không phải chỉ một số loại thực phẩm nhất định.

- Hiểu được tác hại của một số đồ ăn nhanh, ăn quá nhiều mà ít hoạt động dẫn đến cơ thể không cân đối, sức khoẻ không tốt.

- Biết được sự biến đổi của lương thực, thực phẩm và biết cách bảo quản lương thực, thực phẩm.

2. Năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp.

- Năng lực riêng: 

  • Năng lực vận dụng kiến thức vật lí.    
  • Năng lực thực hành
  • Năng lực trao đổi thông tin.
  • Năng lực cá nhân của HS.

- Năng lực số:

  • 1.1.TC1a: Giải thích được nhu cầu thông tin (cần biết thành phần dinh dưỡng cụ thể trong một món ăn lạ) và tìm kiếm dữ liệu trên cơ sở dữ liệu số.
  • 1.1.TC1b: HS tìm được thông tin  thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video.
  • 5.3.TC1a: Chọn được các công cụ và công nghệ số (ứng dụng tính calo, website tính BMI) để tạo ra kiến thức rõ ràng về tình trạng sức khỏe bản thân.
  • 6.2.TC1a: Sử dụng được các công cụ AI trong công việc và học tập hàng ngày (Sử dụng Chatbot để gợi ý thực đơn lành mạnh).

3. Phẩm chất

- Hình thành phẩm chất tự trọng, tự lực, chăm chỉ, vượt khó, tự hoàn thiện.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên:

- Tư liệu, hình ảnh giới thiệu về món ăn và các loại lương thực, thực phẩm.

- Gạo, 2 chiếc hộp, nước.

- Rau, thịt, cá, 1 cốc sữa.

2. Đối với học sinh: 

- Vở ghi, sgk, dụng cụ học tập

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS quan sát thực hiện yêu cầu của GV

c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức

d. Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS: Xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó 

1.1.TC1b: HS tìm được thông tin  thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong

- GV yêu cầu HS: Kể lại việc cùng với bố mẹ chuẩn bị bữa ăn cho gia đình như thế nào

- GV đặt tình huống: "Mẹ giao cho em 100.000đ để đi chợ nấu bữa tối cho 4 người, đảm bảo đủ chất. Em sẽ mua gì?"

- GV yêu cầu HS thảo luận nhanh.

- GV mời 1 đại diện lên máy tính giáo viên để "hỏi ý kiến chuyên gia AI".

6.2.TC1a: HS thực hiện thao tác nhập câu lệnh (prompt) vào công cụ AI: "Gợi ý thực đơn bữa tối cho 4 người giá dưới 100k, đầy đủ 4 nhóm chất dinh dưỡng ở Việt Nam".

- HS thảo luận nhóm, trình bày lựa chọn

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của lương thực, thực phẩm

a. Mục tiêu: HS tìm hiểu vai trò của lương thực, thực phẩm

b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 2: Tìm hiểu các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm

a. Mục tiêu: HS tìm hiểu các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm

b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh

d. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV chia nhóm, yêu cầu HS quan sát hình 15.1, đọc thông tin và trả lời câu hỏi:

N1: Tìm hiểu về Carbohydrate

1. Hãy kể tên các lương thực có trong hình 15.1 và một số thức ăn được biến từ các loại lương thực đó

2. Nhóm carbohydrate có vai trò gì với cơ thể

N2: Tìm hiểu về các chất dinh dưỡng khác ( Protein, Lipid)

1. Thực phẩm nào cung cấp protein, thực phẩm nào cung cấp lipid.

2. Hãy tìm hiểu và cho biết những mặt tốt và mặt xấu của lipit đối với sức khỏe con người.

N3: Tìm hiểu về chất khoáng và vitamin

1. Hãy tìm hiểu và cho biết những thực phẩm bổ sung nhiều calcium cho cơ thể

2. Vitamin nào tốt cho mắt?

3. Vitamin nào tốt cho sự phát triển của xương

GV nhắc HS chú ý đến các thực phẩm của nhiều địa phương khác nhau ở Việt Nam và một số thực phẩm nước ngoài thường xuất hiện gần đây ở nước ta.

Sau đó HS tìm hiểu sự biến đổi của lương thực, thực phẩm trong đời sống:

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

HS trả lời câu hỏi về các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm. Tìm hiểu được sự biến đổi của lương thực thực phẩm và biết cách bảo quản chúng

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả. 

+ Nhóm khác nhận xét.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

+ GV đánh giá, nhận xét. Chốt kiến thức 

II. Các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm

1. Carbohydrate: Nguồn năng lương chính

CH 1:

Lương thực và một số thức ăn được chế biến từ chúng ở hình 15.1 ( SGK)

  • Lúa gạo: cơm, bún, phở, bánh đúc, bánh tẻ, bánh nếp ( làm từ bột gạo nếp,...)
  • Ngô: bánh bột ngô, bỏng ngô, xôi ngô,....
  • Khoai lang: khoai lang luộc, nướng, bánh khoai lang rán,.....

Nhóm carbohydrate có vai trò là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể

CH2:

1. Hạt gạo trong hộp nhựa có thểm nước mềm hơn, dễ bị nghiền vụn

2. Bát cơm có mùi ôi thiu, mềm nát hơn, có đốm trắng, đen hoặc xanh lá

3. Bảo quản lương thực khô:

  • Ngô, gạo: đóng bao, bảo quản trong kho hoặc cho vào chum, vại, thùng phuy,... để nơi khô ráo
  • Sắn: làm sạch, gọt vỏ, thái lát, phơi khô rồi đóng bao để nơi khô ráo
  • Khoai: hong, khô, phủ cát,... để nơi khô ráo

Bảo quản lương thực đã nấu chín ( cơm, cháo):

  • Cơm: không để lẫn thức ăn khác, để nơi thoáng mát hoặc để tủ lạnh
  • Cháo: cho vào hộp rồi để tủ lạnh

2. Các chất dinh dưỡng khác

a. Protein ( chất đạm) và b) Lipis ( chấy béo)

CH1: 

1. Các thực phẩm cung cấp protein có nguồn gốc từ thực vật: các loại đậu, đổ,...

Các thực phẩm cung cấp protein có nguồn gốc từ động vật: thịt,cá, trứng,...

Các thực phẩm cung cấp lipid: bơ, dầu thực vật, thịt lạc, vừng, sữa,....

2. Mặt tốt của chất béo đối với cơ thể người: khi bị dư thừa, chất béo làm rối loạn trao đổi chất, sinh ra bệnh tật

c. Chất khoáng và vitamin

CH 1: 

1. Nguồn thực phẩm bổ sung nhiều calcium cho cơ thể: thủy sản, hải sản ( cá, tôm, cua,...) sữa, trứng,...

2. Vitamin tốt cho mắt là vitamin A

3. Vitamin tốt cho mắt là vitamin A

3. Vitamin tốt cho sự phát triển của xương là vitamin D

CH 2: 

1. Rau hư, thối và thân lá úa vàng

2. Cá, thịt bốc mùi thiu, thối, cốc sữa nổi váng, chua và mất mùi thơm

3. Bảo quản thịt tươi: dùng ngắn ngày thì để ngăn đá tụ lạnh, dài ngày thì sấy khô, hun khói,...

Bảo quản thịt chín: để tủ lạnh

Hoạt động 3: Tìm hiểu về sức khỏe và chế độ dinh dưỡng

a. Mục tiêu: Hướng dẫn HS tìm hiểu về an ninh năng lượng

b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, xem video do giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập

b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh

d. Tổ chức thực hiện: 

- Trò chơi "Siêu thị thông minh": GV chiếu hình ảnh các loại thực phẩm. HS dùng ứng dụng quét mã vạch (hoặc giả lập quét) để phân loại nhanh.

- GV mở rộng: "Hiện nay có các ứng dụng quét mã vạch để biết thực phẩm đó có an toàn không (truy xuất nguồn gốc)."

1.1.TC1a: HS nhận biết được việc quét mã QR/Barcode là một phương pháp truy xuất thông tin nguồn gốc thực phẩm nhanh chóng và chính xác.

Gv yêu cầu HS hoàn thiện bài tập

Câu 1: Hãy nối các hình minh họa lương thực, thực phẩm với nhóm chất dinh dưỡng trong hình bên

Câu 2: Kể tên các loại thực phẩm trong hình dưới đây và cho biết chúng thuộc nhóm thực phẩm nào?

kenhhoctap

kenhhoctap

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành bài tập, củng cố kiến thức

b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: Bài thực hành của HS

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Hoá học 6 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay