Giáo án NLS KHTN 7 kết nối Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng

Giáo án NLS Khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thức Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn KHTN - Sinh học 7.

=> Giáo án tích hợp NLS Sinh học 7 kết nối tri thức

Các tài liệu bổ trợ

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

CHƯƠNG VII. TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT

BÀI 21. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

(2 tiết)

I. MỤC TIÊU

1. Mức độ/ yêu cầu cần đạt

Sau bài học, HS sẽ:

  • Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
  • Nêu được vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể.

2. Năng lực 

Năng lực chung

  • Tự chủ và tự học: Chủ động, tự tìm hiểu về quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
  • Giao tiếp và hợp tác: Hoạt động nhóm một cách hiệu quả theo đúng yêu cầu của GV trong khi thảo luận về khái niệm và vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết các vấn đề kịp thời với các thành viên trong nhóm để tìm hiểu về khái niệm và vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

Năng lực về sinh học: 

  • Năng lực nhận thức: Nhận biết và nêu được khái niệm, vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
  • Tìm hiểu tự nhiên: Quan sát và nêu được vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối vói sự sinh trưởng, phát triển ở cây khoai tây và gà. Lấy thêm ví dụ về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
  • Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Liên hệ và giải thích được khi làm việc hay vận động mạnh trong thời gian dài thì cơ thể thường nóng lên và ra mồ hôi,…

Năng lực số: 

  • 1.1.TC1b: HS tìm được thông tin  thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video
  • 2.1.TC1a: HS lựa chọn và sử dụng được các công nghệ số đơn giản (phần mềm trắc nghiệm/màn hình) để tương tác trả lời câu hỏi
  • 6.2.TC1a: HS sử dụng được các công cụ AI trong công việc và học tập

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ, tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân
  • Có ý thức khám phá và tìm hiểu về thế giới tự nhiên.
  • Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoa học tự nhiên nói chung và sinh học nói riêng.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 

1. Đối với giáo viên 

  • SGK, SBT KHTN 7, KHBD. 
  • Tranh ảnh minh họa các nội dung trong bài.
  • Máy tính, máy chiếu (nếu có).
  • Video AI được tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học

2. Đối với học sinh 

  • SGK, SBT KHTN 7. 
  • Đọc trước bài học trong SGK.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 1. Tìm hiểu trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

a. Mục tiêu: HS tìm hiểu khái niệm trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b. Nội dung: GV yêu cầu HS đọc thông tin và từ đó khái quát khái niệm trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về khái niệm trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d. Tổ chức thực hiện :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1. GV chuyển giao nhiệm vụ 

- GV yêu cầu HS: Đọc thông tin mục 1 và cho biết: Em hãy nêu khái niệm trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

- GV yêu cầu HS dự đoán: Nếu con người không có sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng thì điều gì sẽ xảy ra?

- GV kết luận để HS ghi bài.

Bước 2. HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc thông tin mục 1 – SGK tr.99 và trả lời câu hỏi. 

- GV trình bày, hướng dẫn HS lần lượt khám phá nội dung bài học.

Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- GV mời đại diện HS đứng dậy trình bày câu trả lời (mỗi HS trả lời 1 câu hỏi).

- HS khác nhận xét, đánh giá, bổ sung câu trả lời

Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện

- GV đánh giá, nhận xét, kết luận.

- GV chuyển sang nội dung mới.

I. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

- Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải.

- Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Ví dụ: từ quang năng thành hóa năng, từ hóa năng thành cơ năng, nhiệt năng,…

- Nếu không có quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng thì sẽ không có chất hữu cơ kiến tạo nên cơ thể và tạo năng lượng cho cơ thể hoạt động.

Hoạt động 2. Tìm hiểu vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

a. Mục tiêu: HS tìm hiểu vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng thông qua hình thể hiện sự thay đổi hình thái của sinh vật, kết hợp với câu hỏi để HS rút ra vai trò.

b. Nội dung: GV nêu nhiệm vụ, HS đọc thông tin SGK – tr.99, quan sát Hình 21.1, Hình 21.2 và trả lời câu hỏi.

c. Sản phẩm học tập: Nêu được vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d. Tổ chức thực hiện :

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Giúp HS hệ thống lại kiến thức đã học thông qua các câu hỏi tự luận.

b. Nội dung: GV chiếu câu hỏi, HS suy nghĩ, trả lời

c. Sản phẩm học tập: HS đưa ra được các đáp án đúng cho từng câu hỏi

d. Tổ chức thực hiện :

Bước 1. GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz (hoặc PowerPoint tương tác).

2.1.TC1a: HS lựa chọn và sử dụng được các công nghệ số đơn giản (phần mềm trắc nghiệm/màn hình) để tương tác trả lời câu hỏi

Câu 1: Chuyển hoá cơ bản là gì?

  1. năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực 
  2. năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.
  3. năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.
  4. năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

Câu 2: Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp?

  1. Nước tiểu
  2. Mồ hôi
  3. Khí ôxi
  4. Khí cacbonic

Câu 3: Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất được vận chuyển vào 

  1. cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.
  2. nước mô và mao mạch máu.
  3. máu và cơ quan bài tiết.
  4. tế bào, máu và đến cơ quan bài tiết.

Câu 4:…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Bước 2. HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS liên hệ lại kiến thức đã học, suy nghĩ, tìm câu trả lời.

Bước 3. Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- HS trình bày câu trả lời trước lớp:

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6Câu 7
CDABDBC

Bước 4. Đánh giá kết quả thực hiện

- GV đối chiếu đáp án, nhận xét, đánh giá.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Sinh học 7 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay