Đề kiểm tra 15 phút Vật lí 10 chân trời Bài 16: Công suất. Hiệu suất
Dưới đây là bộ đề kiểm tra 15 phút Vật lí 10 chân trời sáng tạo Bài 16 Công suất. Hiệu suất. Bộ đề nhiều câu hỏi hay, cả tự luận và trắc nghiệm giúp giáo viên tham khảo tốt hơn. Tài liệu là bản word, có thể tải về và điều chỉnh.
Xem: => Đề kiểm tra 15 phút Vật lí 10 chân trời sáng tạo (có đáp án)
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – BÀI 16: CÔNG SUẤT – HIỆU SUẤT
I. DẠNG 1 – ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Gọi P, P' là công suất tàn phần và công suất có ích của động cơ. A, A' là công toàn phần và công có ích của động cơ. Công thức tính hiệu suất của động cơ
- A.
- B.
- C.
- D. Cả A và B
Câu 2: kW là đơn vị của
- A. công.
- B. công suất.
- C. hiệu suất.
- D. lực.
Câu 3: Công suất được xác định bằng
- A. giá trị công có khả năng thực hiện.
- B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
- C. công thực hiện trên đơn vị độ dài.
- D. tích của công và thời gian thực hiện công.
Câu 4: Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc có độ lớn v theo hướng của F. Công suất của lực F là
- A. F.v.t
- B. F.v
- C. F.t
- D. F.v2
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
- A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
- B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
- C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.
- D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
Câu 6: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
- A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
- B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
- C. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t
- D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
Câu 7: Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?
- A. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.
- B. Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.
- C. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.
- D. Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.
Câu 8: Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là:
- A. 50 W.
- B. 25 W.
- C. 100 W.
- D. 75 W.
Câu 9: Một máy bơm nước, nếu tổn hao quá trình bơm là không đáng kể thì mỗi phút có thể bơm được 900 lít nước lên bể nước ở độ cao 10 m. Trong thực tế hiệu suất của máy bơm chỉ là 70% nên khối lượng nước bơm lên sau nửa giờ là
- A. 15600 kg.
- B. 12800 kg.
- C. 18900 kg.
- D. 23000 kg.
Câu 10: Một thang máy có khối lượng 500 kg chuyển động đều với vận tốc 4m/s. Tính công suất trung bùnh của hệ thống kéo thang máy. Lấy g = 10 m/s2
- A. 20 000W
- B. 2000 W
- C. 25 000 W
- D. 2500 W
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
Đáp án | D | B | B | B | D |
Câu hỏi | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 |
Đáp án | A | B | B | C | A |
ĐỀ 2
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
- A. W.
- B. J.s.
- C. HP.
- D. kg.m2/s3.
Câu 2: Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3: Công suất là đại lượng
- A. đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
- B. đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
- C. đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.
- D. đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.
Câu 4: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công nhanh hay chậm là?
- A. Công
- B. Công suất
- C. Năng lượng
- D. Không có đáp án đúng
Câu 5: Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?
- A. So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
- B. So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.
- C. So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
- D. Các phương án trên đều không đúng.
Câu 6: Trên một máy kéo có ghi công suất 7360W thì số oát ghi trên máy có ý nghĩa là
- A. máy kéo có thể thực hiện công 7360 J trong 1 giây.
- B. máy kéo có thể thực hiện công 7360 kW trong 1 giây.
- C. máy kéo có thể thực hiện công 7360 kW trong 1 giờ.
- D. máy kéo có thể thực hiện công 7360 kJ trong 1 giây.
Câu 7: Hai bạn Lâm và Quân kéo nước từ giếng lên. Lâm kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Quân chỉ bằng một nửa thời gian của Lâm. Hãy so sánh công suất trung bình của Lâm và Quân?
- A. Công suất của Lâm và Quân là như nhau.
- B. Công suất của Lâm lớn hơn vì gàu nước của Lâm nặng gấp đôi.
- D. Công suất của Lâm lớn hơn vì thời gian kéo gàu nước của Lâm gấp đôi của Quân
Câu 8: Một máy bay khối lượng 3000 kg khi cất cánh phải mất 80 s để bay lên tới độ cao 1500 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Công suất của động cơ máy bay gần giá trị nào sau đây nhất?
- A. 650 kW.
- B. 560 kW.
- C. 551 kW.
- D. 720 kW.
Câu 9: Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500 N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6 m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu thang cuốn này:
- A. 4 kW.
- B. 5 kW.
- C. 1 kW.
- D. 10 kW.
Câu 10: Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có khối lượng 1200 kg lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng:
- A. 100%.
- B. 80%.
- C. 60%.
- D. 40%.
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
Đáp án | B | A | B | B | C |
Câu hỏi | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 |
Đáp án | AB | A | C | C | B |
II. DẠNG 2 – ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN
ĐỀ 1
Câu 1 (4 điểm). Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên độ cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng bao nhiêu?
Câu 2 (6 điểm). Một máy bơm nước có công suất 1,5 kW với hiệu suất 80%. Lấy g = 10 m/s. Biết khối lượng riêng của nước là D = 103(kg/m3). Người ta dùng máy bơm này để bơm nước ở dưới mặt đất lên một cái bể bơi có kích thước lần lượt là: chiều dài 50 m, rộng 25 m và chiều cao 2 m. Biết bể bơi thiết kế ở trên tầng 2 có độ cao so với mặt đất là h = 10 m. Để bơm đầy bể thì thời gian cần thiết mà máy bơm phải hoạt động là bao lâu?
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (4 điểm) | Công có ích để nâng vật lên là: Aci = P.h = 12000.30 = 360000 J Công toàn phần do động cơ sinh ra là: Atp = P.t – 5000.90 = 450000 J Hiệu suất của động cơ là: H = | 1,5 điểm 1,5 điểm 1 điểm |
Câu 2 (6 điểm) | Công toàn phần của máy bơm là: Atp = P.t Ta có: H = Aci = Atp.H = P.t.H Mặt khác, ta có: Aci = D.V.g.h ð P.t.H = D.V.g.h => t = Thời gian để bơm đầy bể nước bằng: t = | 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm |
ĐỀ 2
Câu 1 (6 điểm). Một vật có khối lượng 10 kg chịu tác dụng của 1 lực kéo 80 N có phương hợp với độ dời trên mặt phẳng nằm ngang 300. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là k = 0,2, với g = 10 m/s. Hiệu suất của chuyển động khi vật đi được một quãng đường 20m là:
Câu 2 (4 điểm). Một ô tô chạy 100 km với một lực kéo không đổi là 700 N thì tiêu thụ hết 6 lít xăng. Hiệu suất của động cơ ô tô đó là bao nhiêu? Biết năng suất tỏa nhiệt của xăng là 4,6.107 J/kg và khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3.
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (6 điểm) | Công do lực tác dụng bằng: Atp = F.s.cosα = 80.20.cos30o = 1385,64 J Công của lực ma sát bằng: Ams = Fmst.s = kNs = kmgs = 0,2.10.10.20 = 400 Phần công có ích để làm vật di chuyển là: Aci = Atp – Ams = 1385,64 – 400 = 985,64J Hiệu suất của chuyển động bằng: H = | 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm |
Câu 2 (4 điểm) | Công có ích để kéo xe di chuyển bằng: Aci = F.S = 700.100.1000 = 70000000 J Công toàn phần do đốt cháy nhiệt liệu xăng: Atp = mL = DVL = 700..4,5.107 = 193200000 J Hiệu suất động cơ là: H = .100% = 36,23% | 1,5 điểm 1,5 điểm 1 điểm |
III. DẠNG 3 – ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là
- A. 5,3%.
- B. 48%.
- C. 53%.
- D. 65%.
Câu 2: Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là
- A. 230,5 W.
- B. 250 W.
- C. 180,5 W.
- D. 115,25 W.
Câu 3: Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là
- A. 230,5 W.
- B. 250 W.
- C. 180,5 W.
- D. 115,25 W.
Câu 4: Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là
- A. 1000 N.
- B. 104 N.
- C. 2778 N.
- D. 360 N.
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (3 điểm). Định nghĩa khái niệm công suất trong vật lý.
Câu 2 (3 điểm). Phân biệt giữa công suất và công năng.
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
Đáp án | C | D | B | B |
Tự luận:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (3 điểm) | Công suất là lượng công việc thực hiện hoặc năng lượng tiêu thụ trong một khoảng thời gian. | 3 điểm |
Câu 2 (3 điểm) | Công suất là công việc thực hiện trong một khoảng thời gian, trong khi công năng là lượng công việc thực hiện trong tổng cộng một thời gian. | 3 điểm |
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là
- A. 1000 N.
- B. 104 N.
- C. 2778 N.
- D. 360 N.
Câu 2: Động cơ của một thang máy tác dụng lực kéo 15000 N để thang máy chuyển động thẳng đều lên trên trong 6 s và quãng đường đi được tương ứng là 15 m. Công suất trung bình của động cơ là bao nhiêu?
- A. 20000 W
- B. 30000 W
- C. 37500 W
- D. 40000 W
Câu 3: Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là
- A. 0,4 W.
- B. 0 W.
- C. 24 W.
- D. 48 W.
Câu 4: Một vật trọng lượng 50 N được kéo thẳng đều từ mặt đất lên độ cao 10 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Xác định công suất của lực kéo.
- A. 1 W.
- B. 0,5 W.
- C. 5 W.
- D. 10 W
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (3 điểm). Đặc điểm nào của một máy làm việc cho biết nó có công suất cao?
Câu 2 (3 điểm). Tại sao một máy làm việc có công suất lớn không nhất thiết làm việc hiệu quả hơn?
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
Đáp án | B | C | B | C |
Tự luận:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (3 điểm) | Máy có công suất cao khi nó có khả năng làm việc nhanh và hiệu quả. | 3 điểm |
Câu 2 (3 điểm) | Sự hiệu quả còn phụ thuộc vào cách máy làm việc sử dụng công suất đó. | 3 điểm |
=> Giáo án vật lí 10 chân trời bài 16: Công suất – Hiệu suất (2 tiết)