Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 cánh diều Chương 2 Bài 4: Làm tròn và ước lượng
Dưới đây là bộ đề kiểm tra 15 phút 7 cánh diều Chương 2 Bài 4: Làm tròn và ước lượng. Căn bậc hai số học. Bộ đề nhiều câu hỏi hay, cả tự luận và trắc nghiệm giúp giáo viên tham khảo tốt hơn. Tài liệu là bản word, có thể tải về và điều chỉnh.
Xem: =>
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – BÀI 4 : LÀM TRÒN VÀ ƯỚC LƯỢNG
I. DẠNG 1 – ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Làm tròn một số với độ chính xác 0,0005 tức là làm tròn đến hàng:
- A. hàng đơn vị B. hàng phần mười
- C. hàng phần trăm D. hàng phần nghìn
Câu 2: Làm tròn số 7851 tới chữ số hàng trăm ta được số :
- A. 7800 B. 7900
- C. 7850 D. 8000
Câu 3: Làm tròn số -19,628 với độ chính xác 0,05 ta được số :
- A. -19,63 B. -20
- C. -19,6 D. -19,62
Câu 4: Làm tròn số đến hàng phần nghìn được số:
- A. 2,236 B. 2,23
- C. 2,2361 D. 2,237
Câu 5: Ước lượng kết quả phép tính 197 . 201 ta được kết quả :
- A. 39000 B. 39600
- C. 38000 D. 40000
Câu 6: Diện tích hình vuông có độ dài cạnh là 12,3 cm (làm tròn kết quả với độ chính xác 5) ta được:
- A. 151,3 cm2 B. 151 cm2
- C. 150 cm2 D. 151,29 cm2
Câu 7: Số a được làm tròn đến số b với độ chính xác d nếu khoảng cách giữa điểm a và điểm b trên trục số … d
- A. không vượt quá B. bằng
- C. nhỏ hơn D. lớn hơn
Câu 8: Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
(I) : 9,87 ≈ 9,9
(II) : -5,16 ≈ -5,1 -5,1
(III) : 20,55 ≈ 20,5
- A. 3 B. 2
- C. 0 D. 1
Câu 9: Một chiếc máy tính có đường chéo dài 16 inch. Độ dài đường chéo của máy tính này theo đơn vị cm với độ chính xác d = 0,04 (cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm) là:
- A. 40,65 cm B. 40,6 cm.
- C. 40 cm D. 40,7 cm
Câu 10: Hết học kì I, điểm môn Toán của bạn Mai như sau:
Hệ số 1: 7, 8, 6, 10
Hệ số 2: 9.
Hệ số 3: 8.
Em hãy tính điểm trung bình môn Toán học kì I của bạn Mai (làm tròn đến chữ số thập phần thứ nhất).
- A. 8,5 B. 8,2
- C. 8,1 D. 8
Câu 1: Làm tròn số 17,18 đến hàng đơn vị ta được số nào?
- A. 17,1 B. 17,2
- C. 17 D. 18
Câu 2: Làm tròn số 875924 với độ chính xác 5000 ta được:
- A. 880000 B. 876000
- C. 875900 D. 900000
Câu 3: Làm tròn số 9,(05) với độ chính xác 0,005 ta được:
- A. 9,1 B. 9,051
- C. 9,0505 D. 9,05
Câu 4: Làm tròn các số 75; 183; 2724 tới chữ số hàng chục ta được số 70; 180; 2700. Có bao nhiêu số được làm tròn đúng ?
- A. 3 B. 1
- C. 2 D. 0
Câu 5: Làm tròn số -175,682 đến hàng phần trăm, ta được :
- A. -175,7 B. -200
- C. -175,68 D. -176
Câu 6: Vào một ngày tháng 3 năm 2022, xăng dầu có giá 27 798 đồng/ lít. Một người đi xe máy muốn đổ xăng cho chiếc xe của mình nên đã làm tròn giá xăng là 30 000 đồng/ lít để ước lượng giá tiền mình cần trả để đổ xăng. Hỏi người đó đã làm tròn giá xăng đến hàng nào?
- A. Hàng chục B. Hàng nghìn
- C. Hàng trăm D. Hàng chục nghìn
Câu 7: Ước lượng kết quả phép tính 97 . 495 ta được kết quả :
- A. 44100 B. 50000
- C. 49000 D. 47025
Câu 8: Làm tròn số −4,5682 với độ chính xác d = 0,008 được số:
- A. 4,57 B. −4,568
- C. −4,57 D. −4,56
Câu 9: Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ chính xác d = 500 được số:
- A. 332 000 km2 B. 331 600 km2
- C. 331 000 km2 D. 331 700 km2
Câu 10: Một cửa hàng có một số đường. Ngày thứ nhất cửa hàng bán 9,5 tạ đường, số còn lại cửa hàng chia đều thành 18 bao. Ngày thứ hai cửa hàng bán ra 12 bao, và cửa hàng hàng còn lại 3,12 tạ đường. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu tạ đường? Làm tròn kết quả đến phần thập phân thứ nhất.
- A. 18,8 tạ B. 19 tạ
- C. 18 tạ D. 18,9 tạ
Câu 1 (6 điểm): Làm tròn các số sau :
a) Làm tròn số 73 đến đến chữ số hàng chục
b) Làm tròn số 528 đến chữ số hàng trăm
c) Làm tròn số 9,25(16) đến chữ số hàng phần trăm
Câu 2 (4 điểm): Ước lượng kết quả phép tính
a) 20,115 . 4,98 b) 68,97 + 34,02
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (6 điểm) | a) Vì số 73 có chữ số hàng đơn vị là 3<5 nên làm tròn đến chữ số hàng chục ta được 73 ≈ 70 b) Vì số 528 có chữ số hàng chục là 2<5 nên làm tròn đến chữ số hàng trăm ta được 528 ≈ 500 c) 9,25(16) = 9,251616... vì 1 < 5 nên làm tròn đến chữ số hàng phần trăm ta được 9,25(16) ≈ 9,25 | 2 điểm 2 điểm 2 điểm |
Câu 2 (4 điểm) | a) 20,115 . 4,98 ≈ 20 . 5 ≈ 100 b) 68,97 + 34,02 ≈ 69 + 34 ≈ 103 | 2 điểm 2 điểm |
ĐỀ 2
Câu 1 (6 điểm): Làm tròn các số sau :
a) Làm tròn số 166 đến chữ số hàng chục
b) Làm tròn số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn
c) Làm tròn số 60,996 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị
Câu 2 (4 điểm): Chia đều một thanh gỗ dài 6,32m thành 4 đoạn bằng nhau . Tính độ dài mỗi đoạn thanh sắt (làm tròn đến hàng phần mười).
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (6 điểm) | a) Vì số 166 có chữ số hàng chục là 6>5 nên làm tròn đến chữ số hàng chục ta được 166 ≈ 170 b) Vì số 982343 có chữ số hàng trăm là 3 < 5 nên làm tròn đến chữ số hàng nghìn ta được 982343 ≈982000 | 2 điểm 2 điểm 2 điểm |
Câu 2 (4 điểm) | Độ dài mỗi thanh gỗ là: 6,32 : 4 =1,58 (m) Vì số 1,58 có chữ số thập phân hàng phần trăm 8 > 5 nên khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ta được 1,58 ≈ 1,6 | 2 điểm 2 điểm |
III. DẠNG 3 – ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Làm tròn số đến hàng phần trăm được số:
- A. – 118,43 B. – 118,429
- C. – 118,4 D. − 100
Câu 2: Làm tròn số 365,(247) với độ chính xác d = 0,005 được số:
- A. 365,2 B. 365,25
- C. 365,247 D. 365,2472
Câu 3: Ước lượng kết quả phép tính 197,85 + 5,08 ta được kết quả :
- A. 201 B. 200
- C. 202 D. 205
Câu 4: Làm tròn số 97518 đến … được số 98000
- A. hàng đơn vị B. hàng trăm
- C. hàng nghìn D. hàng chục nghìn
Câu 1( 3 điểm): Làm tròn các số sau đến hàng chục: 136; 9472; 58
Câu 2( 3 điểm): Chia đều một sợi dây dài 15 cm thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn dây (làm tròn đến hàng phần mười)
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
Đáp án | A | B | D | C |
Tự luận:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (3 điểm) | 6 > 5 nên 136 ≈ 140 2 < 5 nên 9472 ≈ 9470 8 > 5 nên 58 ≈ 60 | 1 điểm 1 điểm 1 điểm |
Câu 2 (3 điểm) | Độ dài mỗi đoạn dây là: 15 : 4 = 3,75 (cm) Vì số 3,75 có chữ số thập phân thứ hai 5 = 5 nên làm tròn đến hàng phần mười ta được 3,75 ≈ 3,8. | 1,5 điểm 1,5 điểm |
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Làm tròn số 15 907 423 với độ chính xác d = 900 000 được số:
- A. 15 910 000 B. 15 907 000
- C. 16 000 000 D. 15 900 000
Câu 2: Làm tròn số với độ chính xác 0,005 ta được:
- A. 3,742 B. 3,7
- C. 3,741 D. 3,74
Câu 3: Ước lượng kết quả phép tính 97. 63 ta được kết quả :
- A. 6000 B. 7000
- C. 6500 D. 6100
Câu 4: Khi nói đến tivi loại 21 in-sơ (kí hiệu in), ta hiểu rằng đường chéo màn hình của chiếc tivi này dài 21 in-sơ. Biết 1in ≈ 2,54cm, đường chéo màn hình của chiếc tivi này dài khoảng bao nhiêu cm (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)
- A. 53,34 cm B. 53 cm
- C. 54 cm D. 53,4 cm
Câu 1( 3 điểm): Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của trường THCS Văn Khê, khối 7 của trường đã thu được 1035 kg giấy vụn. Trong đó lớp 7A1 thu được 105kg. Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn mà lớp 7A1 đã thu so với khối 7 của trường ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 2( 3 điểm):
a) Làm tròn số 1,32 đến hàng phần mười
b) Làm tròn số 1,456 đến hàng phần trăm
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
Đáp án | C | D | A | B |
Tự luận:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (3 điểm) | Tỉ số phần trăm số giấy vụn của 7A1 là: (105: 1035). 100 % = 10,14% ≈ 10,1% | 2 điểm 1 điểm |
Câu 2 (3 điểm) | a) Vì số 1, 32 có chữ số thập phân thứ hai 2 < 5 nên khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ta được 1, 32 ≈ 1,3. b) Vì số 1,456 có chữ số thập phân thứ ba là 6 > 5 nên làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ta có: 1,456 ≈ 1,46. | 1,5 điểm 1,5 điểm |
=> Giáo án toán 7 cánh diều bài 4: Làm tròn và ước lượng (3 tiết)