Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 cánh diều Chương 1 Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Dưới đây là bộ đề kiểm tra 15 phút 7 cánh diều Chương 1 Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. Bộ đề nhiều câu hỏi hay, cả tự luận và trắc nghiệm giúp giáo viên tham khảo tốt hơn. Tài liệu là bản word, có thể tải về và điều chỉnh.
Xem: =>
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – BÀI 2 : CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. DẠNG 1 – ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Kết quả của phép tính: là:
- A. 0 B. 1
- C. -1 D. -2
Câu 2: Giá trị x thỏa mãn – x = là :
- A. x = B. x =
- C. x = -1 D. x =
Câu 3: Kết quả của phép tính
- A. − B.
- C. D. -1
Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên x thoả mãn điều kiện: x ≤ ?
- A. 4 B. 6
- C. 7 D. 5
Câu 5: Nhiệt độ tại thị xã Sa Pa là – 0,9°C; nhiệt độ tại thành phố Lào Cai khoảng 10,7°C. Nhiệt độ tại thành phố Lào Cai cao hơn nhiệt độ tại thị xã Sa Pa là :
- A. 10°C B. 9,8°C
- C. 11,6°C D. 9°C
Câu 6: Tổng tất cả các phân số (x ∈ ℤ) thoả mãn điều kiện: là:
- A. B.
- C. D.
Câu 7: Tính:
- A. B.
- C. D.
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức M = 5.(-24) + 0,75.128 – 95 :
- A. B. 38
- C. D. -66
Câu 9: Một vòi nước chảy vào một bể thì trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ hai chảy 12 giờ thì đầy bể. Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ hai chảy trong 5 giờ thì được bao nhiêu phần của bể ?
- A. B.
- C. D.
Câu 10: Giá trị của biểu thức là
- A. 1 B.
- C. D.
Câu 1: Tính giá trị biểu thức M = + + + +
- A. B. -1
- C. D.
Câu 2: Tính 9,75 : (2,75 + 1) – 8 . (4 – )
- A. -27 -27 B.
- C. D.
Câu 3: Tính 3
- A. B.
- C. D.
Câu 4: Tìm x biết: -0,12 – 2x = -1 -0,12 – 2x = -1
- A. B.
- C. D.
Câu 5: Giá trị của biểu thức 9,75 + [5,25 − (8,5 − 3,75)] là
- A. 10,25 B. 6,25
- C. 2,75 D. 7,25
Câu 6: Cho biểu thức A= + + . Kết luận nào sau đây là đúng:
- A. 0 < A < 1 B. 1 < A < 2
- C. A < 0 D. A > 2
Câu 7: Giá trị của biểu thức là
- A. B.
- C. D.
Câu 8: Cho M = N = . Hiệu N – M bằng;
- A. B.
- C. D.
Câu 9: Giá trị nào của x thỏa mãn (x – 1)(2x + 7) < 0 ?
- A. 2 B. -3
- C. -5 D. 1
Câu 10: Cho các số hữu tỉ sau: . Biểu thức được tạo thành từ các số hữu tỉ trên là:
- A. =
- B. =
- C. =
- D. =
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
Đáp án | B | A | D | C | A |
Câu hỏi | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 |
Đáp án | A | D | C | B | D |
II. DẠNG 2 – ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN
ĐỀ 1
Câu 1 (6 điểm): Tính
a) b)
c) d)
Câu 2 (4 điểm): Tính giá trị của biểu thức
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (6 điểm) | a) b) c) d) | 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm |
Câu 2 (4 điểm) | (-16 - + 28 + + 28 + ) | 2 điểm 2 điểm |
ĐỀ 2
Câu 1 (6 điểm): Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
Câu 2 (4 điểm): Tìm x, biết:
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (6 điểm) | a) b) c) = () + () = d) = + (0,65 +0,35) = (-1) + 1 = 0 + (0,65 +0,35) = (-1) + 1 = 0 | 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm |
Câu 2 (4 điểm) | mà nên x + < 0 và x + 1 > 0 ó x < ; x > -1 ó -1 < x < | 2 điểm 2 điểm |
III. DẠNG 3 – ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Tìm x thỏa mãn: =
- A. -1 B.
- C. D. -5
Câu 2: Tính giá trị biểu thức M = ( + + ).[( - - ): ]
- A. B.
- C. D.
Câu 3: Giá trị x thỏa mãn ( là
- A. ; B.
- C. ; D. ;
Câu 4: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50,5 km/giờ mất 1 giờ 30 phút. Một chiếc xe máy đi với vận tốc bằng vận tốc của ô tô thì sau bao lâu sẽ đi hết quãng đường AB ?
- A. giờ B. giờ
- C. giờ D. 2 giờ
Câu 1( 3 điểm): Tính
a) b)
Câu 2( 3 điểm): Tính giá trị của biểu thức
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
Đáp án | D | C | B | A |
Tự luận:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (3 điểm) | a) b) | 1,5 điểm 1,5 điểm |
Câu 2 (3 điểm) | 3 điểm |
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Tính giá trị biểu thức M = + + . - - :
- A. B.
- C. D.
Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên a thỏa mãn ≤ a ≤ ?
- A. 2 B. 5
- C. 3 D. 4
Câu 3: : Cho 5,2x + (-1,5)x + 8,4 = 1 thì giá trị của x là:
- A. -2 B. 1
- C. -1 D. 2
Câu 4: Giá trị của biểu thức là
- A. B.
- C. D.
Câu 1( 3 điểm): Tính
a) b)
Câu 2( 3 điểm): Tìm x, biết
a) b)
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
Đáp án | B | D | A | D |
Tự luận:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (3 điểm) | a) b) | 1,5 điểm 1,5 điểm |
Câu 2 (3 điểm) | a) ó x = b) ó x | 1,5 điểm 1,5 điểm |
=> Giáo án toán 7 cánh diều bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (3 tiết)