Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 cánh diều Chương 1 Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Dưới đây là bộ đề kiểm tra 15 phút 7 cánh diều Chương 1 Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Bộ đề nhiều câu hỏi hay, cả tự luận và trắc nghiệm giúp giáo viên tham khảo tốt hơn. Tài liệu là bản word, có thể tải về và điều chỉnh.
Xem: =>
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – BÀI 3: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. DẠNG 1 – ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Kết quả của phép tính là
- A. B.
- C. D.
Câu 2: 64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ bằng bao nhiêu?
A. Lũy thừa của cơ số 6 và số mũ bằng 2
B. Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 6
C. Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 8
D. Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 4
Câu 3: Tìm m thỏa mãn =
- A. m = 4 B. m = 6
- C. m = 3 D. m = 5
Câu 4: Biểu thức (27)5 : (−32)3 được viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
- A. 15 B. 2
- C. 15 D. 2
Câu 5: Công thức nào sau đây không đúng ?
- A. (xy)n = xnyn B. (xy)n = xny
- C. n = (y D. n = xn : yn (y
Câu 6: Tìm x thỏa mãn : 3x + 3x + 2 = 2712 + 917
- A. x = 36 B. x = 24
- C. x = 34 D. x = 32
Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 2 ≤ ()n ≤ 4
- A. 4 B. 2
- C. 1 D. 3
Câu 8: Tìm a biết
- A. a = 10 B. a =
- C. a = 40 D. a = 16
Câu 9: Cho A= 1
- A. A không phải là một số nguyên B. A là một số nguyên
- C. A là một số nguyên dương D. A là một số nguyên âm
Câu 10: Tính giá trị biểu thức
- A. 1 B. 2
- C. -1 D. 0
Câu 1: Tìm a thỏa mãn 2024a = (20245)4
- A. 625 B. 1024
- C. 20 D.
Câu 2: Tìm x biết 7 . x =9
- A. B.
- C. D.
Câu 3: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 8n+1 – 8n = 28672
- A. n = 6 B. n = 5
- C. n = 3 D. n = 4
Câu 4: Tìm x biết5=3
- A. B.
- C. D.
Câu 5: Công thức đúng là:
- A. = xm+n B. xm : xn = xm-n (x, m)
- C. = xm:n (x, m) D. xm xn = xmn
Câu 6: Tìm x biết (2x+1)3 – 1 = - 344
- A. x = - 4 B. x = 3
- C. x = -7 D. x = 7
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt được là
- A. B.
- C. D.
Câu 8: Tìm a thỏa mãn 5a +1 – 5a = 100. 2529
- A. a = 30 B. a = 58
- C. a = 60 D. a = 29
Câu 9: Có bao nhiêu số hữu tỉ dương m thỏa mãn (5m – 2)6 = 4096 ?
- A. 2 B. 0
- C. 3 D. 1
Câu 10: Tính giá trị biểu thức M =
- A. 1 + 34950 B.
- C. D. 3100 + 1
Câu 1 (6 điểm): Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
a) b)
c) d)
Câu 2 (4 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) b)
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (6 điểm) | a) b) c) d) | 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm |
Câu 2 (4 điểm) | a) b) | 2 điểm 2 điểm |
ĐỀ 2
Câu 1 (6 điểm): Tìm x
a) (x + 0,8)2 = 0,25 b) (x – )3 = 8
Câu 2 (4 điểm): Viết các biểu thức số sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
- a. b.
Câu 1: Tính 2024
- A. B.
- C. D.
Câu 2: Cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số là:
- A. Lấy cơ số nhân lần lượt với các số mũ
- B. Ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
- C. Bỏ cơ số đi lấy số mũ cộng với số mũ
- D. Lấy cơ số nhân cơ số, số mũ nhân số mũ
Câu 3: Tính (2.0
- A. B.
- C. D.
Câu 4: Tính A = 1 + 5 + 52 +…+ 5 +…+ 52024
- A. B.
- C. D. + 1 + 1
Câu 1( 3 điểm): Viết kết quả sau dưới dạng lũy thừa
a)
b)
c)
Câu 2( 3 điểm): Hãy so sánh
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
Đáp án | A | B | D | C |
Tự luận:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (3 điểm) | a) b) c) | 1 điểm 1 điểm 1 điểm |
Câu 2 (3 điểm) | 1,5 điểm 1,5 điểm |
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Có bao nhiêu số hữu tỉ âm m thỏa mãn (9m – 3)6 = 15625 ?
- A. 0 B. 3
- C. 1 D. 2
Câu 2: Cho biểu thức A = Chọn khẳng định đúng
- A. A = 1 B. A > 2
- C. 1 < A < 2 D. 0 < A < 1
Câu 3: Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
(I) : =
(II) : =
(III) : (96)4 = 348
- A. 3 B. 1
- C. 0 D. 2
Câu 4: Tính 255
- A. B.
- C. D.
Câu 1( 3 điểm): Hãy so sánh
Câu 2( 3 điểm): Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỷ .
a)
b)
c)
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Câu hỏi | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
Đáp án | C | D | A | B |
Tự luận:
Câu | Nội dung | Biểu điểm |
Câu 1 (3 điểm) | Ta có :
Vì vậy | 1 điểm 1 điểm 1 điểm |
Câu 2 (3 điểm) | a) b) c) | 1 điểm 1 điểm 1 điểm |