Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 chân trời Bài 2: Căn bậc ba

Phiếu câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Đ/S môn Toán 9 Bài 2: Căn bậc ba sách chân trời sáng tạo. Bộ câu hỏi nhằm giúp học sinh vừa ôn tập bài học, vừa làm quen dần với dạng bài tập mới trong chương trình thi THPT. Các câu hỏi tăng dần về độ khó. Tài liệu có file Word tải về. Thời gian tới, nội dung này sẽ tiếp tục được bổ sung.

Xem: => Giáo án toán 9 chân trời sáng tạo

CHƯƠNG 3: CĂN THỨC

BÀI 2: CĂN BẬC BA

Câu 1: Cho một hình lập phương có thể tích là 20 dm3.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Cạnh của hình vuông là CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA cm.

b) Diện tích một mặt của hình lập phương là: (CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA)2 cm.

c) Diện tích xung quanh của hình lập phương là: (2.CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA)2 dm2.

d) Diện tích toàn phần của hình lập phương là: 6.(CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA)2 dm2.

Đáp án:

a) Sai

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

Câu 2: Cho hình lập phương có độ dài cạnh là CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA cm.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Thể tích hình lập phương là 80 dm3.

b) Độ dài cạnh hình lập phương là nhỏ hơn 20 cm.

c) Diện tích toàn phần hình lập phương là: 120CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA cm2.

d) Diện tích xung quanh của hình lập phương là lớn hơn 2,4 dm2.

Đáp án:

Câu 3: Cho căn thức bậc ba: A = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) A luôn có nghĩa với mọi số thực x, y, z.

b) Khi x = 4, y = -3, z = -4 thì A = -4.

c) Khi x = y = z thì A = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA

d) Khi x = 0 thì A = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA

Đáp án:

Câu 4: Chu kì T (thời gian để hoàn thành một quỹ đạo, đơn vị: giây) của một vệ tinh nhân tạo có quỹ đạo là đường tròn và bán kính R (đơn vị: m) của quỹ đạo đó có mối liên hệ: CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA, trong đó G = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA Nm2/kg2 là hằng số hấp dẫn, M = 5,98.1024 kg là khối lượng của Trái Đất.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA.

b) Với T = 24 giờ thì R < 42000 km.

c) Ta có: CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA.

d) Khi R = 80000 m thì T > 8 giây.

Đáp án:

Câu 5: Cho CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Để C có nghĩa thì x CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA 2.

b) Khi x = 10 thì C = 2.

c) Ta có: x = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA.

d) Khi C = 1,2 thì x = 2,064.

Đáp án:

Câu 6: Cho biểu thức A = x + 7 + CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Rút gọn biểu thức A ta được A = 2x + 6.

b) Giá trị của biểu thức A tai x = –2 là 5.

c) Giá trị của biểu thức A tai x = 1 là 8.

d) Không thể rút gọn được biểu thức A.

Đáp án:

Câu 7: Cho biểu thức Q = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Điều kiện của a để biểu thức Q có nghĩa với mọi giá trị của a.

b) Rút gọn biểu thức Q ta được Q = 4a – 2.

c) Giá trị của biểu thức Q tại x = 2  bằng 6.

d) Điều kiện của a để biểu thức Q có nghĩa là a CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA 1.

Đáp án:

Câu 8: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Giá trị của căn thức CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA tại x = 4 là 6.

b) Giá trị của căn thức CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA tại x = 1 là 0.

c) Giá trị của căn thức CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA tại x = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA là 0.

d) Giá trị của căn thức CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA tại x = 1 là CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA.

Đáp án:

Câu 9: Cho biểu thức M = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Khi CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA thì giá trị của biểu thức P là 0.

b) Điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa là x CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA 2.

c) Khi x = 1 thì giá trị của biểu thức P  là CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA.

d) Điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa là x CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA 1 và x CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA 3.

Đáp án:

Câu 10: Một cái thùng không nắp hình lập phương chứa được 215 lít nước (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thùng (x < 0).

b) Thể tích của thùng nước là x3 = 215 CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA x = CHƯƠNG 3: CĂN THỨCBÀI 2: CĂN BẬC BA (dm).

c) Diện tích tôn cần dùng để làm cái thùng xấp xỉ 200 dm.

d) Diện tích tôn cần dùng để làm cái thùng xấp xỉ 179,44 dm3.

Đáp án:

=> Giáo án Toán 9 Chân trời Chương 3 bài 2: Căn bậc ba

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 chân trời sáng tạo cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay