Bài tập file word Toán 9 cánh diều Bài 4: Góc ở tâm. Góc nội tiếp
Bộ câu hỏi tự luận Toán 9 cánh diều. Câu hỏi và bài tập tự luận Bài 4: Góc ở tâm. Góc nội tiếp. Bộ tài liệu tự luận này có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Phần tự luận này sẽ giúp học sinh hiểu sâu, sát hơn về môn học Toán 9 cánh diều.
Xem: => Giáo án toán 9 cánh diều
BÀI 4: GÓC Ở TÂM. GÓC NỘI TIẾP
(19 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: Góc nội tiếp là gì?
Trả lời:
Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn gọi là góc nội tiếp. Cung nằm bên trong góc nội tiếp được gọi là cung bị chắn.
Câu 2: So sánh các cung nhỏ trong hình vẽ dưới đây. Biết rằng

Trả lời:

Ta có sđ (góc ở tâm
chắn cung
)
sđ (góc ở tâm
chắn cung
)
sđ (góc ở tâm
chắn cung
)
sđ (góc ở tâm
chắn cung
)
Lại có:
+
+
Vậy .
Câu 3: Cho đường tròn . Vẽ dây
. Tính số đo của hai cung
.
Trả lời:
Câu 4: Cho đường tròn , hai tiếp tuyến của đường tròn tại
và
cắt nhau ở
, biết
. Tính số đo
.
Trả lời:
Câu 5: Trên cung nhỏ của
, cho hai điểm
và
sao cho cung
được chia thành ba cung bằng nhau (
). Bán kính
và
cắt dây
lần lượt tại
và
.So sánh các đoạn thẳng
và
.
Trả lời:
2. THÔNG HIỂU (4 câu)
Câu 1: Cho các dây
có độ dài như sau
Tính số đo các cung
.
Trả lời:

Ta có đều
Lại có
có
Theo định lí Pitago đảo ta có vuông tại
Vẽ tại
, suy ra
Xét vuông tại
, ta có
là nửa tam giác đều
cân tại
(vì
) có
là đường cao nên cũng là đường phân giác
Do đó
sđ = sđ
=
Câu 2: Cho hai tiếp tuyến tại A và B cuả đường tròn (O) cắt nhau tại M , biết . Tính số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB.
Trả lời:


Câu 3: Cho đường tròn . Vẽ dây
sao cho số đo cung nhỏ
bằng nửa số đo cung lớn
. Tính diện tích tam giác
.
Trả lời:
Câu 4: Cho và dây cung
Kẻ
vuông góc với
tại
. Tính:
a) Độ dài theo
.
b) Số đo các góc .
c) Số đo cung nhỏ và cung lớn .
Trả lời:
3. VẬN DỤNG (8 câu)
Câu 1: Cho đường tròn , lấy điểm
nằm ngoài
sao cho
Từ
kẻ tiếp tuyến
và
với đường tròn
(
và
là các tiếp điểm) .
a) Tính .
b) Tính và số đo cung nhỏ
.
c) Biết đoạn thẳng cắt
tại
. Chứng minh
là điểm chính giữa của cung nhỏ
.
Trả lời:

a) Xét tam giác vuông , ta có:
(Sử dụng tỉ số lượng giác)
b) Tính được: , sđ
c) Ta có:
Câu 2:Cho đường tròn đường kính
, vẽ góc ở tâm
với
nằm trên
. Vẽ dây
vuông góc với
và dây
song song với
.
a) Tính số đo cung nhỏ .
b) Tính số đo cung . Từ đó suy ra ba điểm
thẳng hàng.
Trả lời:

a) Tính được sđ
b) Chứng minh được: sđ thẳng hàng (đpcm)
*) Cách khác: Sử dụng đpcm
Câu 3:Cho đường tròn . Trên đường tròn lấy lần lượt các điểm
sao cho các cung
có số đo lần lượt là
.
a) Tính số đo các góc ở tâm chắn các cung ấy và số đo các cung sau
b) Tính độ dài các dây cung theo
.
Trả lời:

a) Ta có:
b) Ta có cân lại có
đều
Theo định lí Pitago ta có:
Vậy
Tam giác vuông có
nên là nửa tam giác đều
Do đó .
Câu 4: Cho hai đường tròn đồng tâm và
trên đường tròn nhỏ lấy một điểm
. Tiếp tuyến tại
của đường tròn nhỏ cắt đường tròn lớn tại
và
. Tia
cắt đường tròn lớn tại
.
a) Chứng minh rằng: .
b) Tính số đo hai cung .
Trả lời:

a) Ta có: (tính chất hai tiếp tuyến)
cân tại O
(hai góc ở tâm bằng nhau thì hai cung bị chắn bằng nhau)
b) Ta có: (đường kính vuông góc với dây)
có ba cạnh bằng nhau
sđ
sđ
.
Câu 5: Cho hai đường tròn bằng nhau (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A và B. Vẽ các đường kính AOE, AOF và BOC. Đường thẳng AF cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D. Chứng minh rằng các cung nhỏ AB, CD, CE bằng nhau.
Trả lời:
Câu 6: Cho đường tròn (O) đường kính AB và đường tròn (O’) đường kính AO. Các điểm C, D thuộc đường tròn (O) sao cho và
Các dây AC và AD cắt đường tròn (O’) theo thứ tự tại E và F. Hãy so sánh:
a) Độ dài các đoạn thẳng OE và OF.
b) Số đo các cung và
của đường tròn (O’) .
Trả lời:
Câu 7: Cho nửa đường tròn (O), đường kính AE. Gọi B, C, D là ba điểm trên nửa đường tròn, biết
a) Chứng minh rằng: .
b) Chứng minh rằng: .
c) Chứng minh cung AD và BC có chung điểm chính giữa.
Trả lời:
Câu 8: Cho đường tròn (O) đường kính AB. Qua trung điểm I của bán kính OB kẻ dây . Kẻ dây CE song song với AB. Chứng minh rằng:
a) .
b) E, O, D thẳng hàng.
c) ADBE là hình chữ nhật .
Trả lời:
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: *Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn
. Trên cung
không chứa
ta lấy điểm
bất kỳ (
khác
và
khác
). Các đoạn
và
cắt nhau tại
.
a) Giả sử là một điểm trên đoạn
sao cho
. Chứng minh rằng
đều.
b) Chứng minh rằng .
c) Chứng minh hệ thức .
Trả lời:

a) Trước tiên ta nhận thấy rằng tam giác cân tại
.
Mặt khác, (hai góc nội tiếp cùng chắn
của đường tròn
).
Vậy nên tam giác đều.
b) Ta đã có , vậy để chứng minh
ta sẽ chứng minh
.
Thật vậy, xét hai tam giác và
có:
(giả thiết),
(do tam giác
đều).
Lại vì ,
nên
.
Từ đó (c.g.c), dẫn đến
(đpcm).
c) Xét hai tam giác và
ta thấy
,
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
) suy ra
(hai góc nội tiếp cùng chắn
).
Từ đó (g.g)
, hay
.
Theo kết quả câu , ta có
nên
.
Hệ thức này tương đương với (đpcm).
------------------------------
----------------- Còn tiếp ------------------
=> Giáo án Toán 9 Cánh diều Chương 5 bài 4: Góc ở tâm. Góc nội tiếp