Giáo án NLS Tin học 5 kết nối Bài 15: Sử dụng biểu thức trong chương trình
Giáo án NLS Tin học 5 kết nối tri thức Bài 15: Sử dụng biểu thức trong chương trình. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 5.
Xem: => Giáo án tích hợp NLS Tin học 5 kết nối tri thức
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 15. SỬ DỤNG BIỂU THỨC TRONG CHƯƠNG TRÌNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Trong bài học này, HS sẽ tìm hiểu:
- Biểu thức trong Scratch.
- Các phép toán số học, phép so sánh và một số phép toán khác trong Scratch.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực học tập, tự học: HS biết tự tìm kiếm, chuẩn bị và lựa chọn tài liệu, phương tiện học tập trước giờ học, quá trình tự giác tham gia các và thực hiện các hoạt động học tập cá nhân trong giờ học ở trên lớp,…
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng phân công và phối hợp thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: HS đưa ra các phương án trả lời cho câu hỏi, bài tập xử lý tình huống, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học để giải quyết vấn đề thường gặp.
Năng lực riêng:
- Sử dụng được biểu thức trong một số chương trình đơn giản.
Năng lực số:
- 1.2.CB2a: Phân tích được thứ tự ưu tiên của phép toán (trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau) để sắp xếp thứ tự lồng ghép các khối lệnh chính xác.
- 2.4.CB2a: Thực hiện thành thạo thao tác kéo - thả và lồng ghép (nesting) các khối lệnh hình bầu dục (biểu thức) vào nhau và vào các ô tham số.
- 6.2.CB2a: Sử dụng AI Chatbot để tra cứu công thức toán học khi quên hoặc để kiểm tra kết quả tính toán của chương trình (Cross-check).
- 5.2.CB2a: Kiến tạo chương trình giải toán tự động, biến máy tính thành một “chiếc máy tính bỏ túi thông minh”.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ, chịu khó khi học tập kiến thức mới về biểu thức.
- Kiên trì, cẩn thận khi thực hành tạo chương trình có sử dụng biểu thức.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- SGK, SGV, Giáo án.
- Máy tính, máy chiếu.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
2. Đối với học sinh
- SGK, vở ghi,…
- Máy tính có kết nối Internet.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS | ||||||||||||||||||||
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: HS kết nối kiến thức về biểu thức toán học mà HS đã biết với biểu thức trong Scratch thông qua ví dụ đơn giản là tính diện tích hình vuông. b. Cách thức thực hiện: - GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi: Giả sử biến
- GV khen ngợi, dẫn dắt vào bài học mới: Bài học ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu biểu thức trong Scratch, các phép toán số học, phép so sánh và một số phép toán khác trong Scratch. Chúng ta cùng vào Bài 15: Sử dụng biểu thức trong chương trình. |
- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.
- HS thảo luận trả lời: Chọn đáp án C.
- HS lắng nghe, ghi bài. | 1.1.CB2b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi. | ||||||||||||||||||||
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức trong Scratch ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. | |||||||||||||||||||||
Hoạt động 2: Thực hành sử dụng biểu thức a. Mục tiêu: HS sử dụng được biểu thức trong một số chương trình đơn giản. b. Cách thức thực hiện: - GV nêu nhiệm vụ: Tạo chương trình tính chu vi hình chữ nhật với độ dài cạnh nhập vào từ bàn phím. - GV hướng dẫn HS thực hiện: Bước 1: Tạo hai biến có tên là a và b để lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. Bước 2: Tạo khối lệnh nhập giá trị cho hai biến a và b từ bàn phím. Sử dụng các lệnh trong bảng sau để được khối lệnh như minh họa trong Hình 98.
Bước 3: Tạo lệnh thông báo ra màn hình chu vi hình chữ nhật.
Bước 4: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả. Bước 5: Lưu tệp với tên là HinhChuNhat vào thư mục của em. - GV mời cả lớp cùng thực hành, 1 HS thực hành trên máy tính của GV. - GV đánh giá, tuyên dương HS thực hành tốt. |
- HS lắng nghe nhiệm vụ.
- HS lắng nghe.
- HS thực hành.
- HS lắng nghe. | - 2.4.CB2a: Vận hành thiết bị và phần mềm. - 5.2.CB2a: HS tạo được chương trình Scratch sử dụng biểu thức. | ||||||||||||||||||||
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Củng cố lại các kiến thức đã học thông qua các bài luyện tập. b. Cách thức thực hiện: - GV yêu cầu HS cá nhân hoàn thành bài tập phần Luyện tập SGK tr.77: 1. Hãy viết biểu thức toán học tương ứng của mỗi biểu thức sau trong Scratch.
2. Hai biến a, b lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. Giá trị của hai biến hiện tại đang là Khi đó, lệnh A. Diện tích hình chữ nhật là 3. B. Diện tích hình chữ nhật là 12. C. Diện tích hình chữ nhật là 4. D. Diện tích hình chữ nhật là 7. - GV mời đại diện 2 – 3 HS trả lời câu hỏi. Các HS khác lắng nghe và bổ sung.
- GV nhận xét, chốt lại đáp án. - GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn” trên phần mềm Quizizz (chế độ Paper mode - HS dùng thẻ trả lời hoặc chế độ Classic nếu có thiết bị). - GV cung cấp mã QR hoặc Link và yêu cầu HS cá nhân hoàn thành bài tập. Câu 1. Đây là phép toán nào?
A. Phép cộng. B. Phép chia. C. Phép trừ. D. Phép nhân. Câu 2. Kết quả phép tính dưới đây là gì?
A. 110. B. 132. C. 11. D. 1 331. Câu 3. Khối lệnh phép toán nào được sử dụng để thực hiện biểu thức: (20 – 2) A. B. C. D. Câu 4. Kết quả khi thực hiện phép toán dưới đây là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5. Với a = 10, b = 5, giá trị trả về của biểu thức so sánh A. Đúng. B. Sai. - GV chữa bài. Mỗi một câu hỏi, GV mời đại diện 1 HS trả lời. Các HS còn lại lắng nghe và nhận xét.
- GV nhận xét, chốt lại đáp án. |
- HS lắng nghe yêu cầu.
- HS trả lời: 1.
2. + Hai biến a, b lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. Giá trị của hai biến hiện tại đang là + Khi đó, lệnh - HS lắng nghe.
- HS sử dụng thiết bị số để truy cập và chọn đáp án đúng nhất.
- HS trả lời:
- HS lắng nghe. | - 1.2.CB2a: Xử lý và phân tích dữ liệu, thông tin (Tư duy Toán - Tin). - 6.1.CB2a: Xác định nhu cầu và giải quyết vấn đề kỹ thuật. - 2.1.CB2a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học. | ||||||||||||||||||||
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS được phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. b. Cách thức thực hiện: ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
PHỤ LỤC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
=> Giáo án Tin học 5 Kết nối bài 15: Sử dụng biểu thức trong chương trình




