Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 chân trời Bài 1: Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác

Phiếu câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Đ/S môn Toán 9 Bài 1: Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác sách chân trời sáng tạo. Bộ câu hỏi nhằm giúp học sinh vừa ôn tập bài học, vừa làm quen dần với dạng bài tập mới trong chương trình thi THPT. Các câu hỏi tăng dần về độ khó. Tài liệu có file Word tải về. Thời gian tới, nội dung này sẽ tiếp tục được bổ sung.

Xem: => Giáo án toán 9 chân trời sáng tạo

CHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNG

BÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC

Câu 1: Cho tam giác ABC có AB = AC = 12 cm và CHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNGBÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC =120°. Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB và AC cắt nhau tại điểm O.

a) Đường tròn (O; R) nội tiếp tam giác ABC.

b) OA là đường trung trực của đoạn thẳng BC.

c) Số đo CHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNGBÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC =120°.

d) OA = 6 cm.

Đáp án:

- B, C đúng

- A, D sai

Câu 2: Cho tam giác ABC có đường cao AH (H ∈ BC) và nội tiếp đường tròn (O). Vẽ đường kính AD của đường tròn (O).

a) BH = CHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNGBÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC HC.

b) Số đo CHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNGBÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC = 90°.

c) Tam giác AHB đồng dạng với tam giác ACD.

d) AB.AH = AC.AD

Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5 cm, AD = 12 cm. AC cắt BD tại O.

a) Định lý Pythagore cho tam giác ABC vuông tại B là: AB2 = BC2 – AC2.

b) Hai tam giác ABC và ADC cùng có đường tròn ngoại tiếp (O; R).

c) AC = 15 cm.

d) Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài bằng 6,5 cm.

Câu 4: Cho tam giác đều MNP có cạnh bằng 2aCHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNGBÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC. Gọi G là trọng tâm, MH là đường cao của tam giác đều MNP.

a) NH = aCHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNGBÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC.

b) G là trung điểm MH.

c) Bán kính các đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP có độ dài là 2a.

d) Bán kính các đường tròn nội tiếp tam giác MNP có độ dài là CHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNGBÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC.

Câu 5: Để giữ vệ sinh trong một khu hội chợ, cứ mỗi cụm 3 quầy hàng A, B, C người ta lại đặt một thùng rác tại điểm O cách đều A, B, C. Cho biết có một nhà vệ sinh W nằm chính giữa hai quầy hàng A, B và khoảng cách từ W đến A và O lần lượt là 4 m và 3 m.

CHƯƠNG 9: HÌNH HỌC PHẲNGBÀI 1: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC

a) O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

b) OW2 = OA2 + WA2 

c) Khoảng cách từ mỗi quầy hàng đến điểm đặt thùng rác là 5 m.

d) O là giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác ABC.

Câu 6: Cho các phát biểu sau về đường tròn:

a) Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác đó.

b) Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp

c) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm ba đường phân giác của tam giác đó.

d) Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có tâm là trung điểm của cạnh huyền.

 

--------------- Còn tiếp ---------------

 

=> Giáo án Toán 9 Chân trời Chương 9 bài 1: Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Trắc nghiệm đúng sai Toán 9 chân trời sáng tạo cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay