Trắc nghiệm bài 4 KNTT: Phép nhân đa thức

Bộ câu hỏi trắc nghiệm toán 8 Kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài 4: Phép nhân đa thức. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Thông hiểu, nhận biết, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng, tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp bổ sung thêm các câu hỏi

CHƯƠNG 1: ĐA THỨC

BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC

A. TRẮC NGHIỆM

1. NHẬN BIẾT

Câu 1: Tích (-5x)2y2. xy bằng

  1. - x3y3
  2. - 5x3y3
  3. C. 5x3y3
  4. x3y2

Câu 2: Tích (-2xy)3y. x2

  1. -2x4y5
  2. 2x4y5
  3. 2x5y4
  4. D. -2x5y4

 

Câu 3: Thu gọn biểu thức sau

  1. 12x2y
  2. 6x2
  3. 12
  4. D. 24

 

Câu 4: Thu gọn biểu thức sau

  1. A.

 

Câu 5: Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

  1. A. 2a3x3+ 2a2bx2– 2a2cx
  2. 2a4x2+ 2a2bx2– a2cx  
  3. 2a3x3+ bx – c
  4. 2a4x3+ 2a2bx2– 2a2cx     

 

Câu 6: Tích 4a3b.(3ab – b +  có kết quả bằng

  1. 12a3b2+ 4a3b2+ 4a3b      
  2. B. 12a4b2– 4a3b2+ a3b
  3. 12a4b2– 4a3b2+ a3b
  4. 12a4b2– 4a3b + a3b    

 

Câu 7: Kết quả của phép tính -4x2(6x3 + 5x2 – 3x + 1) bằng

  1. 24x5+ 20x4+ 12x3 – 4x2   
  2. -24x5– 20x4+ 12x3 + 1
  3. C. -24x5– 20x4+ 12x3 – 4x2    
  4. -24x5– 20x4– 12x3 + 4x2

 

Câu 8: Tích ( x- y)(x + y) có kết quả bằng

  1. x2– 2xy + y2
  2. x2+ y2    
  3. C. x2– y2
  4. x2+ 2xy + y2

 

Câu 9: Tích (2x – 3)(2x + 3) có kết quả bằng

  1. 4x2+ 12x+ 9    
  2. 4x2– 9   
  3. 2x2– 3   
  4. 4x2+ 9

 

Câu 10: Giá trị của biểu thức P = -2x2y(xy + y2) tại x = -1; y = 2 là

  1. -6
  2. 6
  3. 8
  4. D. -8

 

Câu 11: Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) – 4(2x – 3) = 5x + 3(2x – 12) + 1. Khi đó

  1. x > 18   
  2. x < 17    
  3. C. 17 < x < 19
  4. 18 < x < 20

 

Câu 12: Gọi x là giá trị thỏa mãn (3x – 4)(x – 2) = 3x(x – 9) – 3. Khi đó

  1. x < 0  
  2. x < -1     
  3. x > 2 
  4. x > 0

 

Câu 13: Rút gọn biểu thức (2x−1)(3x+2)(3−x) ta được

A.6x3 +19x2 – x – 6

  1. 6x3 -19x2 – x – 6
  2. – 6x3 +19x2 + x – 6
  3. D. – 6x3 +19x2 – x – 6

 

Câu 14: Cho biểu thức B = (2x – 3)(x + 7) – 2x(x + 5) – x

  1. 10 < B < 20
  2. B > 0 
  3. B = 21 – x  
  4. D. B < -1     

 

Câu 15: Kết quả của phép tính(2x+y)(2x−y)=

  1. A. 4x2 - y2
  2. 4x2 + y2
  3. 4x - y
  4. 4x + y

2. THÔNG HIỂU

Câu 1: Chọn câu sai.

  1. Giá trị của biểu thức xy(-x - y) tại x = 5; y = -5 là 0.
  2. Giá trị của biểu thức ax(ax + y) tại x = 1; y = 0 là a2.
  3. C. Giá trị của biểu thức ay2(ax + y) tại x = 0; y = 1 là (1 + a)2.
  4. Giá trị của biểu thức -xy(x - y) tại x = -5; y = -5 là 0.

Câu 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

  1. P = - 4x2– 6x. Với  thì P = 17
  2. P = 4x2+ 6x. Với  thì P = 8
  3. P = 4x2– 6x. Với  thì P = 10
  4. D. P = 4x2– 6x. Với   thì P = 18

 

Câu 3: Chọn câu đúng.

  1. (x2– 1)(x2+ 2x) = x4 – x3 – 2x      
  2. (x2– 1)(x2+ 2x) = x4 – x2 – 2x
  3. (x2– 1)(x2+ 2x) = x4 + 2x3 – 2x
  4. D. (x2– 1)(x2+ 2x) = x4 + 2x3 – x2 – 2x

 

Câu 4:  Chọn câu đúng.

  1. A. (x – 1)(x2+ x + 1) = x3– 1   
  2. (x – 1)(x + 1) = 1 – x2
  3. (x + 1)(x – 1) = x2+ 1       
  4. (x2+ x + 1)(x – 1) = 1 – x2

 

Câu 5: Chọn câu đúng.

  1. A. (2x – 1)(3x2-7x + 5) = 6x3– 17x2 + 17x – 5
  2. (2x – 1)(3x2-7x + 5) = 6x3– 17x2 + 10x – 5
  3. (2x – 1)(3x2-7x + 5) = 6x3– 4x2 + 4x – 5
  4. (2x – 1)(3x2-7x + 5) = 6x3– 17x2 + 17x – 1

 

Câu 6: Cho 4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x + 14). Kết quả x bằng:

  1. -6
  2. B. 6
  3. 8
  4. -8

 

Câu 7: Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

  1. 1
  2. C.

 

Câu 8: Cho biểu thức P = 2x(x2 – 4) + x2(x2 – 9). Hãy chọn câu đúng:

  1. Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30
  2. Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1
  3. C. Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20
  4. Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0

 

Câu 9: Cho biểu thức M = x2(3x – 2) + x(-3x2 + 1). Hãy chọn câu đúng

  1. Giá trị của biểu thức M tại x = -2 là -6
  2. Giá trị của biểu thức M tại x = 3 là -15
  3. Giá trị của biểu thức M tại x = 1 là 1
  4. Giá trị của biểu thức M tại x = 0 là 1

 

Câu 10: Cho biểu thức A = x(x + 1) + (1 – x)(1 + x) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.

  1. A = 2 – x
  2. A < 1   
  3. A > 2
  4. D. A > 0

 

Câu 11: Giá trị của biểu thức P = (3x – 1)(2x + 3) – (x – 5)(6x – 1) – 38x là

  1. 2
  2. 8
  3. C. -8
  4. -2

 

Câu 12: Cho A = (3x + 7)(2x + 3) – (3x – 5)(2x + 11); B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3. Chọn khẳng định đúng

  1. A = 25B + 1
  2. A = 25B 
  3. A = B  
  4. A = B/2 

 

Câu 13: Cho M = -3(x – 4)(x – 2) + x(3x – 18) – 25; N = (x – 3)(x + 7) – (2x – 1)(x + 2) + x(x – 1). Chọn khẳng định đúng.

  1. M – N = -68
  2. M – N = 20
  3. M – N = 30
  4. D. M – N = -30

 

Câu 14: Cho A = (3x+7)(2x + 3) – (3x – 5)(2x + 11); B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3. Chọn khẳng định đúng

  1. A =
  2. A = B  
  3. A = 25B 
  4. D. A = 25B + 1  

 

Câu 15: Rút gọn biểu thức A=(x−2)2−(x−3)2+(x+4)2 thu được kết quả là

  1. A. x2 + 10x + 11
  2. 9x2 – 1
  3. 3x2 – 9
  4. x2 – 9

3. VẬN DỤNG

Câu 1: Cho biểu thức B = (2x – 3)(x +7) – 2x(x + 5) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.

  1. B = 21 – x
  2. B > 0   
  3. C. B < -1  
  4. 10 < B < 20

Câu 2: Cho biểu thức C = x(y + z) – y(z + x) – z(x – y). Chọn khẳng định đúng.

  1. Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z
  2. Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y
  3. Biểu thức C phụ thuộc vào cả x; y; z
  4. D. Biểu thức C không phụ thuộc vào x; y; z

 

Câu 3: Cho biểu thức D = x(x – y) + y(x + y) – (x + y)(x – y) – 2y2. Chọn khẳng định đúng.

  1. Biểu thức D có giá trị là một số dương
  2. Biểu thức D có giá trị là một số âm
  3. Biểu thức D có giá trị phụ thuộc vào y, x
  4. D. Biểu thức D có giá trị là 0

 

Câu 4: Biểu thức D = x(x2n-1 + y) – y(x + y2n-1) + y2n – x2n + 5, D có giá trị là:

  1. A. 5
  2. -5
  3. x2n
  4. 2y2n

 

Câu 5: Rút gọn biểu thức N = 2xn(3xn+2 – 1) – 3xn+2(2xn – 1) ta được

  1. A. N = -2xn+ 3xn+2
  2. N = -2xn+ xn+2
  3. N = 2xn+ 3xn+2
  4. N = -2xn– 3xn+2

 

Câu 6: Cho hai số tự nhiên n và m. Biết rằng n chia 5 dư 1, m chia 5 dư 4. Hãy chọn câu đúng:

  1. m – n chia hết cho 5
  2. B. m + n chia hết cho 5    
  3. m.n chia 5 dư 1    
  4. m.n chia 5 dư 3

 

Câu 7: Cho hai a, b là những số nguyên và (2a + b) ⋮ 13; (5a – 4b) ⋮ 13. Hãy chọn câu đúng:

  1. a – 6b chia cho 13 dư 6
  2. a – 6b chia cho 13 dư 1     
  3. C. a – 6b chia hết cho 13  
  4. a – 6b chia cho 13 dư 3

 

Câu 8: Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình thang là

  1. S =
  2. S =
  3. C. S =
  4. S =

 

Câu 9: Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

  1. S =  (x2+ 5x)
  2. S = x2+ 5x
  3. S = 2x + 5
  4. S = x2– 5x

 

Câu 10: Giá trị của biểu thức M = x(x3 + x2 – 3x – 2)- (x2 – 2)(x2 + x – 1) là

  1. -1
  2. 1
  3. 2
  4. D. -2

 

Câu 11: Cho biết (x + y)(x + z) + (y + z)(y + x) = 2(z + x)(z + y). Khi đó

  1. z2= x2+ y2
  2. z2= 2(x2+ y2)
  3. C. z2=
  4. z2= x2– y2

 

Câu 12: Cho x2 + y2 = 2, đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. 2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)
  2. 2(x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y – 2)
  3. 2(x + 1)(y + 1)(x + y) =
  4. (x + 1)(y + 1) = (x + y)(x + y + 2)

 

Câu 13: Tìm x biết

(x−2)(x−1)=x(2x+1)+2

  1. x = 0 hoặc x = 4
  2. x = 0
  3. x = -4
  4. D. x = 0 hoặc x = -4

 

Câu 14: Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:

A=(x3−x2y+xy2−y3)(x+y) với x=2, y= ta được kết quả là

  1. 1
  2. 0
  3. D.

 

Câu 15: Cho biểu thức

D = x(x – y) + y(x + y) – (x + y)(x – y) – 2y2.

Chọn khẳng định đúng.

  1. A. Biểu thức D có giá trị là 0
  2. Biểu thức D có giá trị phụ thuộc vào y, x
  3. Biểu thức D có giá trị là một số âm
  4. Biểu thức D có giá trị là một số dương

4. VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó

  1. m =2n
  2. m = n
  3. C. m = n
  4. m =

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức

P = x10 – 13x9 + 13x8 – 13x7 + … - 13x + 10 tại x = 12

  1. P = 2   
  2. P = 4   
  3. P = 0   
  4. D. P = -2   

 

Câu 3: Tính bằng cách hợp lý giá trị của A = x5 – 70x4 – 70x3 – 70x2 – 70x + 29 tại x = 71.

  1. A = 50   
  2. A = -100 
  3. A = -50
  4. D. A = 100 

 

Câu 4: Xác định hệ số a, b, c biết rằng với mọi giá trị của x thì (ax + 4)(x2 + bx – 1) = 9x3 + 58x2 + 15x + c

  1. A. a = 9, b = 6, c = -4
  2. a = 9, b = -4, c = 6    
  3. a = 9, b = 6, c = 4            
  4. a = -9, b = -6, c = -4

 

Câu 5: Cho các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c. Khi đó (x2 + 2y2 + 3z2)(a2 + 2b2 + 3c2) bằng

  1. A. (ax + 2by + 3cz)2
  2. (2ax + 3by + cz)2
  3. (2ax + by + 3cz)2
  4. ax + 2by + 3cz 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 8 kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu môn khác

Tài liệu mới cập nhật

Chat hỗ trợ
Chat ngay