Đề thi cuối kì 2 Tin học 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án tin học 8 kết nối tri thức
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong phần mềm soạn thảo Word, "Header" mang ý nghĩa là gì?
A. Phần lề dưới của trang văn bản.
B. Hình nền của trang văn bản.
C. Bảng biểu chứa dữ liệu.
D. Phần lề trên (đầu trang) của trang văn bản.
Câu 2: Để loại bỏ số trang đã đánh trong văn bản Word, ta thao tác như thế nào?
A. Insert
Page Number
Remove Page Numbers.
B. Home
Clear Formatting.
C. Design
Page Borders.
D. Layout
Margins.
Câu 3: Việc sử dụng Bản mẫu (Template) trong thiết kế bài trình chiếu mang lại lợi ích lớn nhất là gì?
A. Giúp bài trình chiếu tự động có tiếng Việt.
B. Tiết kiệm thời gian thiết kế, đảm bảo tính thẩm mĩ và chuyên nghiệp.
C. Khóa tệp tin không cho người khác copy.
D. Biến tệp trình chiếu thành phần mềm độc lập.
Câu 4: Để chỉnh sửa nội dung của Master Slide (Trang chiếu chủ), ta phải vào thẻ View và chọn công cụ nào?
A. Outline View.
B. Reading View.
C. Slide Master.
D. Normal.
Câu 5: Trong Scratch, khu vực "Quản lí nhân vật" (Sprite Pane) có chức năng gì?
A. Nơi chứa các khối lệnh để lập trình.
B. Quản lí, thêm, sửa, xóa các nhân vật tham gia vào dự án.
C. Nơi thiết kế nhạc nền.
D. Xem trước đoạn video mp4.
Câu 6: Thuật toán là gì?
A. Là một con chip gắn trong máy tính.
B. Là các phần mềm chơi game.
C. Là một thiết bị mạng.
D. Là dãy hữu hạn các bước thao tác để giải quyết một bài toán.
Câu 7: Biểu thức (10 > 5) và (5 < 2) trong Scratch sẽ trả về kết quả gì?
A. Sai (false).
B. Đúng (true).
C. Không xác định.
D. Báo lỗi cú pháp.
Câu 8: Cấu trúc rẽ nhánh "Nếu ... thì ..." trong lập trình thường được sử dụng khi nào?
A. Khi cần vẽ một hình tròn.
B. Khi muốn chương trình dừng hoạt động.
C. Khi muốn chương trình lặp lại vô hạn lần.
D. Khi có một điều kiện cần kiểm tra, nếu đúng thì thực hiện lệnh bên trong.
Câu 9: Lệnh Lặp lại (10) lần thuộc loại cấu trúc điều khiển nào?
A. Tuần tự.
B. Lặp với số lần biết trước.
C. Rẽ nhánh dạng đủ.
D. Lặp với điều kiện dừng.
Câu 10: M…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đánh giá các thao tác thiết lập trang chiếu nâng cao:
a) Khi đánh số trang bằng lệnh Slide Number, ta có thể đánh dấu tùy chọn "Don't show on title slide" để số trang không xuất hiện ở trang bìa.
b) Định dạng văn bản trên Master Slide sẽ làm thay đổi toàn bộ các trang con áp dụng bố cục đó.
c) Không thể chèn thêm ngày tháng tự động (Date & Time) vào chân trang của bài thuyết trình.
d) Sử dụng Template (Bản mẫu) tải từ Internet giúp tăng tính thẩm mĩ nhưng ta không thể thay đổi màu sắc của mẫu đó nữa.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Một học sinh lập trình trò chơi "Hứng táo": Quả táo rơi liên tục từ trên xuống. Nếu quả táo chạm vào cái bát, điểm số tăng lên 1 và táo biến mất.
a) Để quả táo rơi liên tục, ta sử dụng cấu trúc lặp vô hạn (Liên tục).
b) Để kiểm tra táo có chạm bát không, ta dùng cấu trúc rẽ nhánh (Nếu <đang chạm Bát> thì).
c) Hành động "tăng điểm lên 1" được thực hiện bằng lệnh: Đặt [Điểm] thành (1).
d) Khối lệnh điều kiện (chạm bát) phải được đặt bên trong khối lệnh lặp (Liên tục) thì trò chơi mới kiểm tra va chạm xuyên suốt được.
Câu 4: Đánh giá về cơ hội nghề nghiệp trong ngành Công nghệ thông tin:
a) Chỉ những người học đại học ngành CNTT mới có thể sử dụng được các phần mềm ứng dụng tin học văn phòng.
b) Các nghề nghiệp như Y tế, Giáo dục, Ngân hàng ngày nay đều có sự tham gia sâu rộng của phần mềm và máy tính.
c) Định kiến giới cho rằng ngành công nghệ chỉ dành cho nam giới là sai lầm, thực tế có rất nhiều nữ kĩ sư phần mềm xuất sắc.
d) Robot và AI đang làm mất đi nhiều việc làm, do đó giới trẻ không nên học ngành Công nghệ thông tin nữa.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Cho đoạn kịch bản Scratch điều khiển biến Dem:
Đặt [Dem] thành (1)
Lặp lại (3) lần:
Nói (Dem) trong 1 giây
Thay đổi [Dem] một lượng (2)
Em hãy mô phỏng vòng lặp và liệt kê các con số mà nhân vật sẽ lần lượt "Nói" ra màn hình.
Câu 3 (1,0 điểm): Bạn Minh viết một chương trình để giúp Rô-bốt tính chu vi hình vuông có cạnh
nhập từ bàn phím. Biết công thức toán học là
. Tuy nhiên, Minh ghép khối lệnh là: Đặt [ChuVi] thành (a + 4).
a) Chương trình của Minh đang mắc loại lỗi gì? Vì sao máy tính không báo lỗi hệ thống?
b) Hãy sửa lại khối lệnh trên để chương trình tính ra kết quả chuẩn xác.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 4 | Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | 2 | 0,5 | 5% | ||||||||||
| 2 | Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | |||||||||
| 3 | Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu | 1 | 0,25 | 2,5% | |||||||||||
| 4 | Chủ đề 5 | Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||||||
| 5 | Bài 13. Biểu diễn dữ liệu | 2 | 1 | 1 | 1,5 | 1,0 | 25% | ||||||||
| 6 | Bài 14. Cấu trúc điều khiển | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | |||||||||
| 7 | Bài 15. Gỡ lỗi | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | |||||||||
| 8 | Chủ đề 6 | Bài 16. Tin học với nghề nghiệp | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 12 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 16 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 4 | Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | - Biết: Nhận biết được phần đầu trang, chân trang và số trang của văn bản. - Hiểu: Tác dụng của phần đầu trang, chân trang và số trang. - Vận dụng: + Thực hiện được các thao tác: đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. + Tạo được sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế. | C1 C2 | ||||||||
| 2 | Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu | - Biết: Nhận diện được thao tác/dải lệnh dùng để chèn số trang, đầu trang, chân trang trên phần mềm trình chiếu. - Hiểu: Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung. - Vận dụng: + Thực hiện được các thao tác: đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. + Tạo được sản phẩm là bài trình chiếu có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế. | C3 | C1 | ||||||||
| 3 | Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu | - Biết: Biết cách sử dụng Bản mẫu (Template) trong phần mềm trình chiếu. - Hiểu: Trình bày được các lợi ích cơ bản của việc sử dụng Bản mẫu. - Vận dụng: + Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. + Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin. | C4 | |||||||||
| 4 | Chủ đề 5 | Bài 12: Từ thuật toán đến chương trình | - Biết: Nêu được các cách mô tả thuật toán, khái niệm chương trình. - Hiểu: Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán. - Vận dụng: Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một chương trình đơn giản. | C5 C6 | C3 | |||||||
| 5 | Bài 13. Biểu diễn dữ liệu | - Biết: + Nhận biết được các kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Scratch. + Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức. - Hiểu: Phân biệt và thao tác đúng với kiểu dữ liệu chuỗi (kết hợp chuỗi), danh sách (List) trong Scratch. - Vận dụng: Sử dụng được các khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các chương trình đơn giản trong môi trường lập trình trực quan. | C7 C8 | C2 | C1 | |||||||
| 6 | Bài 14. Cấu trúc điều khiển | - Biết: Nhận diện các cấu trúc điều khiển. - Hiểu: Đọc hiểu kịch bản Scratch, giải thích ý nghĩa vòng lặp và tính toán được kết quả cuối cùng của biến số. - Vận dụng: Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong môi trường lập trình trực quan. | C9 C10 | C2 | ||||||||
| 7 | Bài 15. Gỡ lỗi | - Biết: Nhận biết và phân loại được các loại lỗi trong chương trình. - Hiểu: Hiểu được hai phương pháp phổ biến để phát hiện lỗi logic trong chương trình và cách sửa lỗi. - Vận dụng: Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình. | C11 | C3 | ||||||||
| 8 | Chủ đề 6 | Bài 16. Tin học với nghề nghiệp | - Biết: + Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả công việc. + Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số nghề liên quan đến ứng dụng tin học. - Hiểu: Trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc sử dụng máy tính và trong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ minh hoạ. - Vận dụng: Đánh giá các định kiến giới, yêu cầu tuyển dụng kĩ năng mềm, kĩ năng tự học và đạo đức nghề nghiệp trong ngành CNTT. | C12 | C4 | |||||||