Đề thi cuối kì 2 Tin học 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án tin học 8 kết nối tri thức
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong phần mềm soạn thảo Word, để chèn phần Đầu trang (Header) cho văn bản, em chọn dải lệnh (Tab) nào?
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Layout
Câu 2: Để bài trình chiếu dễ đọc và chuyên nghiệp, quy tắc cơ bản nhất khi chọn màu chữ và màu nền là gì?
A. Màu chữ và màu nền phải cùng một tông màu (ví dụ: nền xanh nhạt, chữ xanh đậm).
B. Sử dụng càng nhiều màu sắc rực rỡ trên một trang chiếu càng tốt.
C. Màu chữ và màu nền phải có độ tương phản cao (ví dụ: nền tối, chữ sáng).
D. Luôn luôn sử dụng màu chữ đỏ cho mọi loại nền.
Câu 3: Màu xanh dương thuộc nhóm màu:
A. Ấm.
B. Nóng.
C. Trung tính.
D. Lạnh.
Câu 4: Trong phần mềm trình chiếu, bản mẫu (Template) được hiểu là gì?
A. Là một tệp văn bản trống chưa có nội dung.
B. Là một bài trình chiếu có sẵn định dạng, bố cục, màu sắc và phông chữ được thiết kế chuyên nghiệp.
C. Là một hiệu ứng âm thanh.
D. Là tính năng kiểm tra lỗi chính tả.
Câu 5: Ý nghĩa của hình
trong sơ đồ khối là:
A. Bắt đầu/Kết thúc chương trình.
B. Điều kiện rẽ nhánh.
C. Xử lý/Tính toán/Gán.
D. Lệnh vào, lệnh ra.
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Khối lệnh Nếu < > thì ... Ngược lại ... trong Scratch thuộc loại cấu trúc điều khiển nào?
A. Cấu trúc lặp.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc tuần tự.
D. Cấu trúc điều kiện.
Câu 10: Khi em gõ sai tên một lệnh, viết sai quy tắc ngữ pháp của ngôn ngữ lập trình khiến phần mềm không hiểu và báo lỗi đỏ, đó gọi là lỗi gì?
A. Lỗi logic.
B. Lỗi phần cứng.
C. Lỗi cú pháp.
D. Lỗi do đường truyền mạng.
Câu 11: Chuyên gia có nhiệm vụ bảo vệ hệ thống máy tính của công ty khỏi sự tấn công của Hacker được gọi là gì?
A. Lập trình viên phần mềm.
B. Quản trị cơ sở dữ liệu.
C. Kĩ sư an ninh mạng.
D. Kế toán trưởng.
Câu 12: Một số nghề nghiệp thuộc lĩnh vực tin học là:
A. Phát triển và thiết kế website, thiết kế đồ hoạ, streamer,…
B. Lập trình ứng dụng điện thoại, vlogger, trí tuệ nhân tạo,…
C. Bán hàng online, phát triển phần mềm, quản trị cơ sở dữ liệu,…
D. Quản trị mạng, tester, lập trình ứng dụng điện thoại,…
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đánh giá các nhận định sau về tính năng đầu trang (Header) và chân trang (Footer) trong phần mềm soạn thảo văn bản Word:
a) Nội dung văn bản được gõ vào phần đầu trang của trang số 1 sẽ tự động xuất hiện ở phần đầu trang của tất cả các trang tiếp theo trong tài liệu.
b) Người dùng tuyệt đối không thể chèn hình ảnh (ví dụ: Logo trường học) vào phần đầu trang.
c) Nếu xóa số trang ở phần chân trang của trang số 3, số trang ở tất cả các trang khác cũng sẽ tự động bị xóa theo.
d) Tùy chọn "Different First Page" cho phép trang bìa (trang đầu tiên) có đầu trang/chân trang khác biệt hoặc ẩn đi so với các trang nội dung.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Đọc và chạy thử đoạn kịch bản Scratch dùng để đếm ngược thời gian sau đây:
- Đặt [X] thành (10)
- Lặp lại cho đến khi (X < 5):
- Thay đổi [X] một lượng (-2)
- Nói (X) trong 2 giây
a) Vòng lặp sử dụng trong kịch bản này là vòng lặp vô hạn (không bao giờ dừng).
b) Vòng lặp sẽ thực hiện chính xác 3 lần lặp.
c) Trong lần lặp đầu tiên, giá trị của biến X sẽ giảm từ 10 xuống còn 8.
d) Sau khi kịch bản kết thúc hoàn toàn, nhân vật sẽ nói ra màn hình con số 4.
Câu 4: Bạn Bình muốn viết một chương trình tính diện tích hình chữ nhật khi biết chiều dài D và chiều rộng R. Bình viết khối lệnh như sau: Đặt [Diện_tích] thành (D + R) Đánh giá các nhận định về quá trình gỡ lỗi (debugging) chương trình của Bình:
a) Kịch bản này bị mắc lỗi cú pháp, máy tính sẽ báo lỗi đỏ rực và không thể tính toán được.
b) Kịch bản đang mắc một lỗi logic vì sử dụng sai công thức toán học (Dùng phép cộng thay vì phép nhân).
c) Nếu người dùng nhập Chiều dài D = 4, Chiều rộng R = 5, chương trình của Bình sẽ in ra kết quả là 9.
d) Để sửa lỗi, Bình chỉ cần thay thế phép toán (D + R) bằng phép toán (D * R).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm):
a) Khi thiết kế một bài thuyết trình, việc sử dụng các bản mẫu (Template) có sẵn mang lại những lợi ích gì?
b) Em có thể thực hiện những thao tác nào với bản mẫu?
Câu 2 (1,0 điểm): Trong môi trường lập trình Scratch, em hãy phân biệt sự khác nhau về mục đích sử dụng giữa kiểu dữ liệu số và kiểu dữ liệu xâu kí tự. Hãy đưa ra một ví dụ về một thông tin bắt buộc phải lưu bằng xâu kí tự chứ không thể lưu bằng số.
Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 4 | Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| 2 | Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu | 2 | 0,5 | 5% | |||||||||||
| 3 | Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu | 1 | 1 | 1,25 | 12,5% | ||||||||||
| 4 | Chủ đề 5 | Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||||||
| 5 | Bài 13. Biểu diễn dữ liệu | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | |||||||||
| 6 | Bài 14. Cấu trúc điều khiển | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | |||||||||
| 7 | Bài 15. Gỡ lỗi | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | |||||||||
| 8 | Chủ đề 6 | Bài 16. Tin học với nghề nghiệp | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 12 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 16 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 4 | Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | - Biết: Nhận biết được phần đầu trang, chân trang và số trang của văn bản. - Hiểu: Tác dụng của phần đầu trang, chân trang và số trang. - Vận dụng: + Thực hiện được các thao tác: đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. + Tạo được sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế. | C1 | C1 | |||||||
| 2 | Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu | - Biết: Nhận diện được thao tác/dải lệnh dùng để chèn số trang, đầu trang, chân trang trên phần mềm trình chiếu. - Hiểu: Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung. - Vận dụng: + Thực hiện được các thao tác: đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. + Tạo được sản phẩm là bài trình chiếu có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế. | C2 C3 | |||||||||
| 3 | Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu | - Biết: Biết cách sử dụng Bản mẫu (Template) trong phần mềm trình chiếu. - Hiểu: Trình bày được các lợi ích cơ bản của việc sử dụng Bản mẫu. - Vận dụng: + Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. + Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin. | C4 | C1 | ||||||||
| 4 | Chủ đề 5 | Bài 12: Từ thuật toán đến chương trình | - Biết: Nêu được các cách mô tả thuật toán, khái niệm chương trình. - Hiểu: Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán. - Vận dụng: Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một chương trình đơn giản. | C5 C6 | C2 | |||||||
| 5 | Bài 13. Biểu diễn dữ liệu | - Biết: + Nhận biết được các kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình Scratch. + Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức. - Hiểu: Phân biệt và thao tác đúng với kiểu dữ liệu chuỗi (kết hợp chuỗi), danh sách (List) trong Scratch. - Vận dụng: Sử dụng được các khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các chương trình đơn giản trong môi trường lập trình trực quan. | C7 C8 | C2 | ||||||||
| 6 | Bài 14. Cấu trúc điều khiển | - Biết: Nhận diện các cấu trúc điều khiển. - Hiểu: Đọc hiểu kịch bản Scratch, giải thích ý nghĩa vòng lặp và tính toán được kết quả cuối cùng của biến số. - Vận dụng: Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong môi trường lập trình trực quan. | C9 | C3 | ||||||||
| 7 | Bài 15. Gỡ lỗi | - Biết: Nhận biết và phân loại được các loại lỗi trong chương trình. - Hiểu: Hiểu được hai phương pháp phổ biến để phát hiện lỗi logic trong chương trình và cách sửa lỗi. - Vận dụng: Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình. | C10 | C4 | ||||||||
| 8 | Chủ đề 6 | Bài 16. Tin học với nghề nghiệp | - Biết: + Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả công việc. + Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số nghề liên quan đến ứng dụng tin học. - Hiểu: Trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc sử dụng máy tính và trong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ minh hoạ. - Vận dụng: Đánh giá các định kiến giới, yêu cầu tuyển dụng kĩ năng mềm, kĩ năng tự học và đạo đức nghề nghiệp trong ngành CNTT. | C11 C12 | C3 | |||||||