Giáo án Toán 1 kết nối Bài 4: So sánh số

Giáo án Bài 4: So sánh số sách Toán 1 kết nối tri thức. Được thiết kế theo công văn 2345, chi tiết, đầy đủ. Giáo án là bản word, có thể tải về và dễ dàng chỉnh sửa. Bộ giáo án có đầy đủ các bài trong học kì 1 + học kì 2 của Toán 1 KNTT. Kéo xuống dưới để tham khảo chi tiết.

Xem: => Giáo án Toán 1 kết nối tri thức

............

Các tài liệu bổ trợ khác

Xem toàn bộ: Giáo án Toán 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

CHỦ ĐỀ 1: CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10

BÀI 4: So sánh số lớn hơn, dấu > (4 Tiết)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 

1. Kiến thức, kĩ năng: 

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Nhận biết được các dấu >, <, =.
  • Sử dụng được các đấu >, <, = khi so sánh hai số.
  • So sánh được các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số).

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực tự chủ và tự học:

+ Bước đầu biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn” khi so sánh, sử dụng dấu > khi so sánh các số.

  • Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ lớn hơn.

Năng lực riêng: 

  • Năng lực tư duy và lập luận:

+ Nhận biết được Lớn hơn tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất.

+ Dựa trên các tranh, nhận biết cách so sánh, sắp xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số).

  • Năng lực giao tiếp: Nêu được cách so sánh số, đặt được dầu > phù hợp.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
  • Trung thực: Biết thực hiện so sánh số lượng lớn hơn, tự đánh giá mình và bạn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • KHBD.
  • Bộ đồ dùng dạy, học Toán 1. (các mô hình, que tính, ghim,…)
  • Máy tính, máy chiếu.

2. Đối với học sinh

  • SGK.
  • Vở ghi, dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 

Tiết 1

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Tiết 2 

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 

1. Kiến thức, kĩ năng: 

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Nhận biết được các dấu >, <, =.
  • Sử dụng được các đấu >, <, = khi so sánh hai số.
  • So sánh được các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số).

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực tự chủ và tự học:

+ Bước đầu biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn” khi so sánh, sử dụng dấu < khi so sánh các số.

  • Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ bé hơn.

Năng lực riêng: 

  • Năng lực tư duy và lập luận:

+ Nhận biết được Bé hơn tìm ra nhóm sự vật có số lượng ít nhất.

+ Dựa trên các tranh, nhận biết cách so sánh, sắp xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số).

  • Năng lực giao tiếp: Nêu được cách so sánh số, đặt được dầu < phù hợp.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
  • Trung thực: Biết thực hiện so sánh số lượng bé hơn, tự đánh giá mình và bạn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • KHBD.
  • Bộ đồ dùng dạy, học Toán 1. (các mô hình, que tính, ghim,…)
  • Máy tính, máy chiếu.

2. Đối với học sinh

  • SGK.
  • Vở ghi, dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊNHOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: 

- Củng cố kiến thức đếm các số trong phạm vi 10 liên hệ về số lượng Lớn hơn, dấu >.

b. Cách thức tiến hành:

- GV yêu cầu HS đếm lại các số theo thứ tự từ 0-10 (3HS).

- GV yêu cầu HS khác nhận xét.

- GV nhận xét tuyên dương HS đếm tốt.

- GV hỏi:

+ Những số nào lớn hơn 5?

- GV nhận xét và kết luận.

B. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ

a. Mục tiêu: 

- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < để so sánh các số.

b. Cách thực hiện:

* Nhiệm vụ: : Nhận biết quan hệ bé hơn.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh (Tranh trang 26, tranh 1). 

kenhhoctap

- GV yêu cầu HS đếm số con chim ở hình bên trái và hình bên phải để giải thích về con số ứng với số con chim ở cạnh mỗi hình.

- GV yêu cầu HS so sánh số con chim ở hai bên hình vẽ sau đó nhận xét.

- GV nhận xét và bổ sung.

- GV làm tương tự với hình minh hoạ bằng đàn kiến đỏ và đàn kiến vàng cũng như dẫn dắt tương tự.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 

a. Mục tiêu: 

- Giúp HS biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn” và dấu < để so sánh các số.

- So sánh số trong phạm vi 10 theo quan hệ bé hơn.

b. Cách thức tiến hành:

* Bài 1: Tập viết dấu <

kenhhoctap

- GV nêu yêu cầu của bài.

- GV yêu cầu HS viết dấu lớn hơn vào bảng con, quan sát giúp đỡ HS.

- GV yêu cầu HS nhận xét bạn về cách viết dấu bé hơn.

- GV nhận xét và nêu: “Dấu bé hơn có mũi nhọn quay về phía tay trái”.

* Bài 2: Tìm số thích hợp

- GV nêu yêu cầu của bài.

- GV yêu cầu HS quan sát các xe trong từng tranh (BT2 trang 26).

kenhhoctap

- GV hỏi: “Số bé hơn số 3 là bao nhiêu?”

- GV yêu cầu HS khác nhận xét và bổ sung.

- GV nhận xét, kết luận, tuyên dương.

- GV yêu cầu HS quan sát các tranh còn lại và trao đổi theo cặp đôi, rồi lần lượt đưa ra đáp án.

* Bài 3: So sánh (theo mẫu):

- GV nêu yêu cầu của đề bài.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh thứ nhất nhóm củ quả (BT3 trang 27).

kenhhoctap

- GV hỏi: 

+ Có mấy nhóm củ quả?

+ Mỗi nhóm có mấy củ quả?

+ Vậy 4 củ quả và 5 củ quả nhóm nào nhiều ít (bé hơn)?

- GV yêu cầu HS phát biểu, nhận xét, bổ sung.

- GV yêu cầu HS cùng quan sát 3 tranh còn lại và đại diện nhóm lên trình bài, HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: 

- HS biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ bé hơn qua việc tham gia trò chơi “Cho dê ăn cỏ”.

b. Cách thức tiến hành:

- GV chia lớp làm 6 nhóm (tuỳ vào sĩ số lớp học).

- GV phát cho mỗi nhóm phiếu tranh bài tập 4 (trang 27).

kenhhoctap

- GV hướng dẫn: “Cho mỗi chuồng một xe cỏ để số dê trong chuồng ít hơn số bó cỏ”.

- GV hỏi:

+ Mỗi xe có bao nhiêu bó cỏ?

+ Chuồng thứ nhất có mấy con dê?

+ Chuồng thứ 2 có mấy con dê?

- GV yêu cầu HS phát biểu và HS khác nhận xét, bổ sung.

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận, đại diện nhóm lên trình bày kết quả và HS nhóm khác nhận xét.

- GV nhận xét và tuyên dương.

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học.

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

* DẶN DÒ

- Ôn tập kiến thức đã học.

- Hoàn thành bài tập trong SBT.

- HS về nhà cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng ít nhất, bé hơn.

- Đọc và chuẩn bị trước Bài 4. So sánh số bằng nhau, dấu =. Tiết 3.

 

 

 

 

 

- HS đứng lên làm theo yêu cầu của GV.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm theo yêu cầu của GV.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm việc theo yêu cầu của GV.

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm theo yêu cầu của GV.

 

 

 

 

 

- HS trả lời: “2”

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm theo yêu cầu của GV. 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm theo yêu cầu của GV. 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và ghi nhớ.

 

- HS lưu ý va rút kinh nghiệm cho các bài học sau.

 

 

 

- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu về nhà.

 

Tiết 3

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Tiết 4

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 

1. Kiến thức, kĩ năng: 

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Nhận biết được các dấu >, <, =.
  • Sử dụng được các đấu >, <, = khi so sánh hai số.
  • So sánh được các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số).

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực tự chủ và tự học:

+ Bước đầu biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” khi so sánh, sử dụng dấu <; >; = khi so sánh các số.

  • Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”.

Năng lực riêng: 

  • Năng lực tư duy và lập luận:

+ Nhận biết được Bằng nhau tìm ra nhóm sự vật có số lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”.

+ Dựa trên các tranh, nhận biết cách so sánh, sắp xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số).

  • Năng lực giao tiếp: Nêu được cách so sánh số, đặt được dầu <; >; = phù hợp.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
  • Trung thực: Biết thực hiện so sánh số lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”, tự đánh giá mình và bạn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • KHBD.
  • Bộ đồ dùng dạy, học Toán 1. (các mô hình, que tính, ghim,…)
  • Táo và cam.
  • Máy tính, máy chiếu.

2. Đối với học sinh

  • SGK.
  • Vở ghi, dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊNHOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: 

- Củng cố kiến thức theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”

- HS biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” qua việc tham gia trò chơi “Ai nhanh hơn” điền >; < ; =.

b. Cách thức tiến hành:

- GV nêu yêu cầu của bài.

- GV yêu cầu HS quan sát (GV chuẩn bị quả cam, quả táo):

+ Có mấy quả cam? Mấy quả táo?

+ a) Quả cam nhiều hơn quả táo?

+ b) Quả táo nhiều hơn quả cam?

- GV yêu cầu HS phát biểu bằng cách giơ bảng con ghi đáp án của mình. 

- GV yêu cầu HS khác nhận xét.

- GV nhận xét tuyên dương HS đếm tốt.

B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 

a. Mục tiêu: 

- Biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” khi so sánh sử dụng dấu <; >; = khi so sánh các số.

- Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”.

b. Cách thức tiến hành:

* Bài 1: >, <, =

- GV nêu yêu cầu của bài.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh (trang 30 BT1).

kenhhoctap

- GV hỏi:

+ Mỗi tấm bìa có mấy bìa chấm tròn?

+ Vậy 5 ? 5 ta điền dấu gì? 

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi với tranh còn lại và HS khác nhận xét.

* Bài 2: Tìm hình thích hợp

- GV nêu yêu cầu của bài.

- GV yêu cầu HS nêu thứ tự các số từ 0 đến 10:

+ Số nào lớn hơn 9? Khi đêm sau số 9 là số mấy?

- GV yêu cầu HS thực hiện điền số vào bảng con và giơ lên để trình bày, HS khác sẽ nhận xét và bổ sung.

* Bài 3: Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất?

- GV nêu yêu cầu của đề bài.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh thứ nhất nhóm củ quả (BT3 trang 31).

kenhhoctap

- GV hỏi: 

+ Có mấy chiếc?

+ Mỗi tàu chở mấy thùng hàng?

+ Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất?

- GV yêu cầu HS phát biểu bằng cách giơ bảng con có ghi đáp án mình chọn.

- GV yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét và tuyên dương.

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: 

- HS biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ bé hơn qua việc tham gia hoạt động điền >; <; =.

b. Cách thức tiến hành:

* Bài 4: Số?

- GV nêu yêu cầu của đề bài.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trang 31 và nghe câu hỏi:

+ Tranh có máy loại quả? Quả gì? Có màu gì?

kenhhoctap

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm 6, GV phát phiếu BT4 cho các nhóm.

- GV yêu cầu đại diện nhóm phát biểu và HS khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét và tuyên dương.

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học.

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

* DẶN DÒ

- Ôn tập kiến thức đã học.

- Hoàn thành bài tập trong SBT.

- HS về nhà cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau.

- Đọc và chuẩn bị trước Bài 5. Mấy và mấy.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS đứng lên làm theo yêu cầu của GV.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm theo yêu cầu của GV.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm việc theo yêu cầu của GV.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm theo yêu cầu của GV.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và làm theo yêu cầu của GV. 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe và ghi nhớ.

 

- HS lưu ý va rút kinh nghiệm cho các bài học sau.

 

 

 

- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu về nhà.

 

 

Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II

Giáo án Toán 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Đủ kho tài liệu môn học

=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn

Cách tải:

  • Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
  • Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu

Xem toàn bộ: Giáo án Toán 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Tài liệu giảng dạy

Xem thêm các bài khác

I. GIÁO ÁN WORD TOÁN 1 KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ 1. CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 4: So sánh số
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 5: Mấy và mấy
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 6: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 2. LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ HÌNH PHẲNG

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 9: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 3. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 13: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 4. LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ HÌNH KHỐI

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 16: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 5. ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 19: Ôn tập hình học
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 20: Ôn tập chung

CHỦ ĐỀ 6. CÁC SỐ ĐẾN 100

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 21: Số có hai chữ số
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 22: So sánh số có hai chữ số
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 24: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 7. ĐỘ DÀI VÀ ĐO ĐỘ DÀI

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 26: Đơn vị đo độ dài
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 28: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 8. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 33: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 9. THỜI GIAN. GIỜ VÀ LỊCH

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 35: Các ngày trong tuần
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 37: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 10. ÔN TẬP CUỐI NĂM

Giáo án Toán 1 kết nối Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường
Giáo án Toán 1 kết nối Bài 41: Ôn tập chung

II. GIÁO ÁN POWERPOINT TOÁN 1 KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ 1. CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 10

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 4: So sánh số
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 5: Mấy và mấy
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 6: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 2. LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ HÌNH PHẲNG

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 9: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 3. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 11: Phép trừ trong phạm vi 10
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 12: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 13: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 4. LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ HÌNH KHỐI

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 14: Khối lập phương, khối hộp chữ nhật
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 15: Vị trí, định hướng trong không gian
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 16: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 5. ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 17: Ôn tập các số trong phạm vi 10
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 18: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 19: Ôn tập hình học
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 20: Ôn tập chung

CHỦ ĐỀ 6. CÁC SỐ ĐẾN 100

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 21: Số có hai chữ số
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 22: So sánh số có hai chữ số
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 24: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 7. ĐỘ DÀI VÀ ĐO ĐỘ DÀI

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 25: Dài hơn, ngắn hơn
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 26: Đơn vị đo độ dài
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 27: Thực hành ước lượng và đo độ dài
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 28: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 8. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 30: Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 32: Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 33: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 9. THỜI GIAN. GIỜ VÀ LỊCH

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 34: Xem giờ đúng trên đồng hồ
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 35: Các ngày trong tuần
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 36: Thực hành xem lịch và giờ
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 37: Luyện tập chung

CHỦ ĐỀ 10. ÔN TẬP CUỐI NĂM

Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 38: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 10
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 40: Ôn tập hình học và đo lường
Giáo án điện tử Toán 1 kết nối Bài 41: Ôn tập chung

Chat hỗ trợ
Chat ngay