Giáo án dạy thêm Ngữ văn 6 cánh diều Bài 8: Thực hành tiếng Việt
Dưới đây là giáo án Bài 8: Thực hành tiếng Việt. Bài học nằm trong chương trình Ngữ văn 6 cánh diều. Tài liệu dùng để dạy thêm vào buổi 2 - buổi chiều. Dùng để ôn tập và củng cố kiến thức cho học sinh. Giáo án là bản word, có thể tải về để tham khảo.
Xem: => Giáo án Ngữ văn 6 sách cánh diều
Xem toàn bộ: Giáo án dạy thêm ngữ văn 6 cánh diều đủ cả năm
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: TỪ HÁN VIỆT, VĂN BẢN, ĐOẠN VĂN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Củng cố khắc sâu kiến thức về từ Hán Việt, văn bản, đoạn văn mà các em đã được học thông qua các hệ thống câu hỏi và các phiếu học tập để ôn luyện.
2. Năng lực
a. Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản bản thân, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác...
b. Năng lực đặc thù:
- Năng lực nhận diện từ Hán Việt, văn bản, đoạn văn và chỉ ra được trong văn bản cụ thể.
- Biết vận dụng kiến thức tiếng Việt để đặt câu, tạo lập văn bản.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường, trong sách báo và từ các nguồn tin cậy khác vào học tập và đời sống hằng ngày.
- Trách nhiệm: Có ý thức tham gia thảo luận nhóm để thống nhất vấn đề. Xây dựng thái độ hòa nhã khi tham gia làm việc nhóm. Có trách nhiệm trong việc trình bày lắng nghe và phản biện.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Học liệu: Ngữ liệu/ Sách giáo khoa, phiếu học tập.
- Thiết bị: Máy tính, máy chiếu.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho HS; tạo vấn đề vào chủ đề.
b. Nội dung hoạt động: HS trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời/chia sẻ của HS bằng ngôn ngữ
d. Tổ chức hoạt động:
- GV cho HS xem video: https://www.youtube.com/watch?v=4QpChGt_Ud8
- GV đặt câu hỏi: Bài hát gợi cho em suy nghĩ gì?
- HS chia sẻ, trả lời câu hỏi.
- GV dẫn vào bài học.
B. HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC: Nhắc lại về từ Hán Việt, đoạn văn, văn bản
a. Mục tiêu: HS nhắc lại và nắm vững kiến thức về từ Hán Việt, đoạn văn, văn bản
b. Nội dung: HS thảo luận, trả lời câu hỏi được phân công.
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - GV chia lớp thành các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận, thực hiện nhiệm vụ: + Nhóm 1: Khái niệm và đặc điểm từ Hán Việt. Lấy ví dụ. + Nhóm 2: Khái niệm và đặc điểm của đoạn văn. + Nhóm 3: Khái niệm và đặc điểm của văn bản. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Các nhóm thực hiện nhiệm vụ. GV hỗ trợ khi cần thiết. Bước 3: Báo cáo kết quả - GV mời đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp, yêu cầu cả lớp lắng nghe, nhận xét. Bước 4: Nhận xét, đánh giá - GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức. | I. Nhắc lại kiến thức 1. Từ Hán Việt - Là những từ mà tiếng Việt mượn từ tiếng Hán (tiếng Trung Quốc) được đọc theo cách đọc Hán Việt. Ví dụ: sơn hà, quốc gia, vĩ đại, nhân ái,... - Các yếu tố cấu tạo từ Hán Việt thường không có khả năng dùng như một từ đơn để tạo câu như các yếu tố thuần Việt cùng nghĩa. - Từ Hán Việt mang sắc thái: + Trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính + Tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ + Cổ kính, phù hợp với xã hội xưa - Khi nói hoặc viết, không nên lạm dụng từ Hán Việt, làm cho lời ăn tiếng nói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng, không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp 2. Văn bản và đoạn văn a. Văn bản - Văn bản là đơn vị ngôn ngữ trình bày trọn vẹn một vấn đề trong giao tiếp. - Văn bản thường có dạng là bài nói, bài viết (lá đơn, bức thư, bài thơ, truyện kể, thông báo, bài văn nghị luận,...). - Gồm có các bộ phận thống nhất về chủ đề (xoay quanh một vấn đề nhất định), liên kết bằng những từ ngữ nhất định và được sắp xếp theo thứ tự hợp lí. b. Đoạn văn - Là một phần của văn bản, được đánh dấu bằng chữ viết hoa lùi đầu dòng, kết thúc bằng dấu chấm xuống dòng, diễn đạt một ý tương đối trọn vẹn. - Ở dạng phổ biến (điển hình), đoạn văn gồm một số câu, trong đó thường có một câu nêu chủ đề của đoạn văn (câu chủ đề), một số câu phát triển chủ đề (câu phát triển). - Một văn bản có thể gồm một hoặc một số đoạn văn. |
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: HS khái quát lại nội dung bài học thông qua hệ thống câu hỏi và bài tập.
b. Nội dung: HS thảo luận, hoàn thành phiếu học tập
c. Sản phẩm: Câu trả lời của các câu hỏi, bài tập.
d. Tổ chức thực hiện:
- GV phát đề cho HS, yêu cầu HS thảo luận theo nhóm nhỏ và hoàn thành BT:
Câu 1: Tìm các từ Hán Việt theo mô hình cấu tạo: sơn (núi) + A, thổ (đất) + A, thiên (trời, tự nhiên) + A. Giải thích ngắn gọn nghĩa của các từ vừa tìm được.
Câu 2: Cho các từ sau: cha mẹ, anh em, phụ mẫu, to lớn, huynh đệ, thi sĩ, đất nước: sông núi, sơn hà, nhân loại, năm học, niên khóa, núi rừng, nhà thơ, sơn lâm, loài người, giang sơn, vĩ đại.
Xếp các từ trên vào 2 nhóm: từ thuần Việt, từ Hán Việt.
Xếp các từ thuần Việt, Hán Việt sau thành các cặp từ đồng nghĩa.
Đặt câu với một trong các từ Hán Việt.
Câu 3: Đọc những đoạn trích sau và thực hiện yêu cầu:
(1) Huống gì thành Đại La, kinh đô cũ của Cao Vương: Ở vào nơi trung tâm trời đất; được cái thế rồng cuộn hổ ngồi. Đã đúng ngôi nam bắc đông tây; lại tiện hướng nhìn sông dựa núi. Địa thế rộng mà bằng; đất đai cao mà thoáng. Dân cư khỏi chịu cảnh khốn khổ ngập lụt; muôn vật cũng rất mực phong phú tốt tươi. Xem khắp đất Việt ta, chỉ nơi này là thắng địa. Thật là chốn tụ hội trọng yếu của bốn phương đất nước; cũng là nơi kinh đô bậc nhất của đế vương muôn đời.
(Lí Công Uẩn, Chiếu dời đô)
(2) Đồng bào ta ngày nay cũng rất xứng đáng với tổ tiên ta ngày trước. Từ các cụ già tóc bạc đến các cháu nhi đồng trẻ thơ, từ những kiều bào ở nước ngoài đến những đồng bào ở vùng tạm chiếm, từ nhân dân miền ngược đến, miền xuôi, ai cũng một lòng nồng nàn yêu nước, ghét giặc. Từ những chiến sĩ ngoài mặt trận chịu đói mấy ngày để bám sát lấy giặc đặng tiêu diệt giặc, đến những công chức ở hậu phương nhịn ăn để ủng hộ bộ đội, từ những phụ nữ khuyên chồng con đi tòng quân mà mình thì xung phong giúp việc vận tải, cho đến các bà mẹ chiến sĩ săn sóc yêu thương bộ đội như con đẻ của mình. Từ những nam nữ công nhân và nông dân thi đua tăng gia sản xuất, không quản khó nhọc để giúp một phần vào kháng chiến, cho đến những đồng bào điền chủ quyên đất ruộng cho Chính phủ,… Những cử chỉ cao quý đó, tuy khác nhau nơi việc làm, nhưng đều giống nhau nơi lòng nồng nàn yêu nước.
(Hồ Chí Minh, Tinh thần yêu nước của nhân dân ta)
(3) Nằm ở cửa ngõ đường vô xứ Huế, gối đầu lên đỉnh đèo ngang thơ mộng, dải đất Quảng Bình như một bức tranh non xanh nước biếc. Phong cảnh ở đây thật kỳ vĩ, sơn thủy hữu tình. Bờ biển Quảng Bình có những bãi cát vàng óng ánh dưới rừng dương xanh với nhiều bãi tắm đẹp nước biển lung linh màu ngọc bích. Tỉnh có các danh thắng nổi tiếng như Động Phong Nha, động Tiên Sơn, rừng nguyên sinh trong khu bảo tồn Phong Nha - Kẻ Bàng, bãi biển Nhật Lệ, Đá Nhảy, suối nước nóng Bang,… trong đó động Phong Nha là một trong những hang động lớn và đẹp nhất ở Việt Nam, quần thể Phong Nha Kẻ Bàng còn là di sản thiên nhiên thế giới. Ngoài ra, Quảng Bình ngày nay vẫn bảo tồn được nhiều di tích lịch sử, truyền thống văn hóa đặc sắc của các dân tộc ở những thời đại khác nhau. Và còn biết bao điểm du lịch hấp dẫn khác của Quảng Bình đang chờ đón du khách.
a) Xác định câu chủ đề (câu nêu luận điểm) trong mỗi đoạn.
b) Câu chủ đề của mỗi đoạn được đặt ở vị trí nào? Căn cứ vào vị trí của câu chủ đề, hãy chỉ ra các trình bày của mỗi đoạn trích.
c) Chỉ ra một phép liên kết câu ở trong mỗi đoạn văn.
Câu 4:
a. GV chia 3 nhóm: Mỗi nhóm trao đổi để tìm ra 3 – 4 lí lẽ nhằm triển khai những câu chủ đề sau:
(1) Học phải kết hợp với làm bài tập thì mới hiểu bài.
(2) Học vẹt không phát triển được năng lực tư duy.
(3) Tuổi trẻ mà không lo học, chỉ ham chơi thì sau này khó thành công.
b. Lựa chọn một trong 3 câu chủ đề trên để viết thành đoạn văn khoảng 5 – 7 dòng.
Gợi ý đáp án
Câu 1:
Yếu tố Hán Việt A | Từ Hán Việt (sơn + A) | Giải nghĩa từ |
hà | sơn hà | sông núi ; chỉ đất đai, chủ quyền của một đất nước. |
thủy | sơn thủy | sông núi; chỉ phong cảnh thiên nhiên nói chung |
lâm | sơn lâm | rừng núi |
Tinh | Sơn Tinh | thần Núi |
Yếu tố Hán Việt A | Từ Hán Việt (thổ + A) | Giải nghĩa từ |
cư | thổ cư | đất ở |
nhưỡng | thổ nhưỡng | đất có độ mềm, xốp dùng trong trồng trọt, nông nghiệp |
canh | thổ canh | đất để canh tác |
Yếu tố Hán Việt A | Từ Hán Việt (thiên + A) | Giải nghĩa từ |
bẩm | thiên bẩm | trời sinh |
hạ | thiên hạ | mọi nơi nói chung trên trái đất |
mệnh | thiên mệnh | mệnh trời |
lương | thiên lương | bản tính tốt sẵn có từ mới sinh ra, lương tâm. |
tài
| thiên tài | tài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho |
tính | thiên tính | tính vốn có, do trời phú cho. |
----------------------------------
----------------------- Còn tiếp -------------------------
Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II
Hệ thống có đầy đủ các tài liệu:
- Giáo án word (350k)
- Giáo án Powerpoint (400k)
- Trắc nghiệm theo cấu trúc mới (200k)
- Đề thi cấu trúc mới: ma trận, đáp án, thang điểm..(200k)
- Phiếu trắc nghiệm câu trả lời ngắn (200k)
- Trắc nghiệm đúng sai (250k)
- Lý thuyết bài học và kiến thức trọng tâm (200k)
- File word giải bài tập sgk (150k)
- Phiếu bài tập để học sinh luyện kiến thức (200k)
Nâng cấp lên VIP đê tải tất cả ở tài liệu trên
- Phí nâng cấp VIP: 800k
=> Chỉ gửi 450k. Tải về dùng thực tế. Nếu hài lòng, 1 ngày sau mới gửi phí còn lại
Cách nâng cấp:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB(QR)
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
Xem toàn bộ: Giáo án dạy thêm ngữ văn 6 cánh diều đủ cả năm
Giáo án word lớp 6 cánh diều
Giáo án hóa học 6 sách cánh diều
Giáo án sinh học 6 sách cánh diều
Giáo án vật lí 6 sách cánh diều
Giáo án công nghệ 6 sách cánh diều
Giáo án lịch sử và địa lí 6 sách cánh diều
Giáo án Tin học 6 sách cánh diều
Giáo án hướng nghiệp 6 sách cánh diều
Giáo án Công dân 6 sách cánh diều
Giáo án Thể dục 6 sách cánh diều
Giáo án âm nhạc 6 sách cánh diều
Giáo án Mĩ thuật 6 sách cánh diều
Giáo án khoa học tự nhiên 6 sách cánh diều
Giáo án Ngữ văn 6 sách cánh diều
Giáo án Toán 6 sách cánh diều
Giáo án Powerpoint 6 cánh diều
Giáo án powerpoint KHTN 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Vật lí 6 cánh diều
Giáo án powerpoint sinh học 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Hóa học 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Toán 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Ngữ văn 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Lịch sử 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Địa lí 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Công dân 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Tin học 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Công nghệ 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Âm nhạc 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Mĩ thuật 6 cánh diều
Giáo án powerpoint Hoạt động trải nghiệm 6 cánh diều
GIÁO ÁN LỚP 6 CÁC BỘ SÁCH KHÁC
Giáo án điện tử các môn lớp 6 sách chân trời sáng tạo
Giáo án word lớp 6 chân trời sáng tạo
Giáo án điện tử các môn lớp 6 sách kết nối tri thức
Giáo án word lớp 6 kết nối nối tri thức với cuộc sống
Cách đặt mua:
Liên hệ Zalo: Fidutech - nhấn vào đây