Giáo án powerpoint dạy thêm Toán 11 chân trời Chương 1 Bài 4: Hàm số lượng giác và đồ thị
Tải giáo án PowerPoint dạy thêm Toán 11 chân trời sáng tạo Chương 1 Bài 4: Hàm số lượng giác và đồ thị. Giáo án điện tử thiết kế hiện đại, đẹp mắt, nhiều bài tập ôn tập, mở rộng kiến thức phong phú. Tài liệu tải về và chỉnh sửa được. Mời thầy cô và các bạn kéo xuống theo dõi.
Xem: => Giáo án toán 11 chân trời sáng tạo
Click vào ảnh dưới đây để xem 1 phần giáo án rõ nét
Các tài liệu bổ trợ khác
Xem toàn bộ: Giáo án powerpoint dạy thêm toán 11 chân trời sáng tạo đủ cả năm
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
+ Quan sát đồ thị hàm số y=cosxvà vận dụng kiến thức đã học, hay phát biểu hàm số y=cosxcó tập xác định, tập giá trị là gì? Hàm số là hàm số chẵn hay lẻ? Hàm số có khoảng đồng biến, nghịch biến như thế nào? Hàm số tuần hoàn với chu kì bao nhiêu?
+ Tương tự câu hỏi như trên với hàm số y=tanx?
BÀI 4:
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ ĐỒ THỊ
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
- Hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định là D.
+ Hàm số y=f(x) với tập xác định D được gọi là hàm số chẵn nếu với mọi x∈D ta có -x∈D và f(-x)=f(x).
Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung là trục đối xứng.
+ Hàm số y=f(x) với tập xác định D được gọi là hàm số lẻ nếu với mọi x∈D ta có -x∈D và f(-x)=-f(x).
Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng.
- Hàm số tuần hoàn
Hàm số y = f(x) có tập xác định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu tồn tại T≠0 sao cho: x±T∈D và f(x+T)=f(x),∀x∈D.
Số T dương nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên (nếu có) được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn y = f(x).
- Hàm số y=sin x
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx được gọi là hàm số sin, kí hiệu y=sinx.
- TXĐ: D=R.
- Tập giá trị: [-1;1].
- Là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2π.
- Đồng biến trên mỗi khoảng (-π/2+k2π;π/2+k2π) và nghịch biến trên mỗi khoảng (π/2+k2π;3π/2+k2π),k∈Z.a
- Đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ, gọi là đường hình sin.
- Hàm số y=cos x
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx được gọi là hàm số côsin, kí hiệu y=cosx.
- TXĐ: D=R.
- Tập giá trị: [-1;1].
- Là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì 2π.
- Đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π) và nghịch biến trên mỗi khoảng (k2π;π+k2π),k∈Z.
- Đồ thị là một đường hình sin đối xứng qua trục tung.
- Hàm số y=tan x
Hàm số tang là hàm số xác định bởi công thức y=sinx/cosx (cosx≠0). Kí hiệu: y=tanx.
- TXĐ: D=R\{π/2+kπ|k∈Z}.
- Tập giá trị: R.
- Là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π.
- Đồng biến trên mỗi khoảng ((-π)/2+kπ;π/2+kπ),k∈Z
- Đồ thị là đối xứng qua gốc tọa độ
- Hàm số y=cot x
Hàm số côtang là hàm số xác định bởi công thức:y=cosx/sinx (sinx≠0). Kí hiệu: y=cotx.
- TXĐ: D=R\{kπ|k∈Z}.
- Tập giá trị: R.
- Là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π.
- Nghịch biến trên mỗi khoảng (kπ;π+kπ),k∈Z
- Đồ thị là đối xứng qua gốc tọa độ.
LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 1
Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số
* Phương pháp giải:
- Hàm số sin và cos, tập xác định D=R.
- Hàm số tang, TXĐ: D=R\{π/2+kπ|k∈Z}
- Hàm số cotang, TXĐ: D=R\{kπ|k∈Z}
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số sau:
- a) y=2021/(si n x) b)y=(1-s〖in x〗)/(cosx-1)
- c) y=(3 tanx-5)/(1-〖sin〗^2x ) d) y=tan( π/2 cosx)
Giải
- a) Hàm số xác định ⇔si "nx"≠0⇔x≠kπ,k∈Z.
- b) Hàm số xác định ⇔cosx≠1⇔x≠k2π,k∈Z
- c) Hàm số xác định ⇔{█(&cosx≠0@&〖sin〗^2x≠1)┤⇔cosx≠0
⇔x≠π/2+kπ,k∈Z..
- d) Hàm số xác định ⇔x≠kπ,k∈Z.
Bài 2. Tìm tập xác định của hàm số sau:
- a) y=1/(si "nx-cosx" ) b) y=√(si "nx" +2)
Giải
- a) Hàm số xác định ⇔x≠π/4+kπ,k∈Z.
- b) Hàm số xác định với mọi số thực x.
Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số sau:
- a) y=(1+sinx)/(cosx); b) y=√((1-cosx)/(sin^2x))
c) y=tan(π/4+x) d) y=cot(π/3-2x).
Giải
- a) y=(1+sinx)/(cosx) xác định khi cosx≠0 hay x≠π/2+kπ(k∈Z).
b) y=√((1-cosx)/(sin^2x)) xác định khi {■(1-cosx≥0@sin^2x≠0)⇔{■(cosx≤1@sinx≠0)⇔{■(∀x@x≠kπ)⇔x≠kπ(k∈Z)┤┤┤. - c) y=tan(π/4+x) xác định khi π/4+x≠π/2+kπ⇒x≠π/4+kπ(k∈Z).
d) y=cot(π/3-2x) xác định khi π/3-2x≠kπ⇔x≠π/6-kπ/2(k∈Z).
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 1
Dạng 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
Phương pháp giải: Để xác định hàm số y = f(x) là hàm chẵn hay lẻ, ta làm như sau:
a)Xác định tập xác định D của hàm số y = f(x).
b)Với bất kì: x thuộc D, ta chứng minh -x cũng thuộc D.
c)Tính f(-x)
Bài 1. Khảo sát tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
- a) y=tanx+2 sinx b) y=cosx+〖sin〗^2x
- c) y=sin2 x.cos3 x d) y=sinx+cosx.
...
Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II
Hệ thống có đầy đủ các tài liệu:
- Giáo án word (350k)
- Giáo án Powerpoint (400k)
- Trắc nghiệm theo cấu trúc mới (200k)
- Đề thi cấu trúc mới: ma trận, đáp án, thang điểm..(200k)
- Phiếu trắc nghiệm câu trả lời ngắn (200k)
- Trắc nghiệm đúng sai (250k)
- Lý thuyết bài học và kiến thức trọng tâm (200k)
- File word giải bài tập sgk (150k)
- Phiếu bài tập để học sinh luyện kiến thức (200k)
Nâng cấp lên VIP đê tải tất cả ở tài liệu trên
- Phí nâng cấp VIP: 800k
=> Chỉ gửi 450k. Tải về dùng thực tế. Nếu hài lòng, 1 ngày sau mới gửi phí còn lại
Cách nâng cấp:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB(QR)
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
Xem toàn bộ: Giáo án powerpoint dạy thêm toán 11 chân trời sáng tạo đủ cả năm
ĐẦY ĐỦ GIÁO ÁN CÁC BỘ SÁCH KHÁC
GIÁO ÁN WORD LỚP 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
GIÁO ÁN POWERPOINT LỚP 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
GIÁO ÁN DẠY THÊM 11 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CÁCH ĐẶT MUA:
Liên hệ Zalo: Fidutech - nhấn vào đây