Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối CĐ 8 Bài 6: Du lịch biển Việt Nam

Giáo án CĐ 8 Bài 6: Du lịch biển Việt Nam sách Tiếng Việt 1 kết nối tri thức. Được thiết kế theo công văn 2345, chi tiết, đầy đủ. Giáo án là bản word, có thể tải về và dễ dàng chỉnh sửa. Bộ giáo án có đầy đủ các bài trong học kì 1 + học kì 2 của Tiếng Việt 1 KNTT. Kéo xuống dưới để tham khảo chi tiết.

Xem: => Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức

............

Các tài liệu bổ trợ khác

Xem toàn bộ: Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

CHỦ ĐỀ 8: ĐẤT NƯỚC VÀ CON NGƯỜI

BÀI 6: DU LỊCH BIỂN VIỆT NAM

(4 tiết)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB thông tin ngắn và đơn giản; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. 
  • Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. 
  • Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh.
  • Phát triển phẩm chất và năng lực chung: biết yêu quý những gì mà thiên nhiên đã ban tặng cho đất nước mình; khả năng làm việc nhóm; khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt câu hỏi. 

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.

Năng lực văn học: 

  • Hình thành, phát triển năng lực ngôn ngữ và năng lực văn học (biết cảm nhận về câu văn hay trong bài đọc).

3. Phẩm chất

- Góp phần hình thành cho HS tình yêu quê hương, đất nước qua việc tìm hiểu vẻ đẹp của biển đảo Việt Nam. 

- Bồi dưỡng ý thức bảo vệ môi trường biển, biết giữ gìn cảnh quan thiên nhiên sạch đẹp. 

- Giáo dục HS biết trân trọng các nguồn lợi từ biển và tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • KHBD, SGK, SGV Tiếng Việt 1.
  • Tranh ảnh, thẻ minh họa bài đọc. 
  • Máy tính, máy chiếu (nếu có).

2. Đối với học sinh

  • SGK Tiếng Việt 1.
  • Tranh ảnh, tư liệu, video sưu tầm liên quan đến bài học và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 

TIẾT 1-2: ĐỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HS

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Tạo không khí vui tươi, hứng thú cho HS; rèn khả năng quan sát tranh và nêu ý kiến; giúp HS bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của biển; dẫn dắt vào bài đọc Du lịch biển Việt Nam.

b. Tổ chức thực hiện

- GV cho HS nhắc lại tên bài học trước.

- GV yêu cầu HS nêu một vài điều em nhớ hoặc thích trong bài học trước.

- GV mời vài HS phát biểu trước lớp.

- GV nhận xét, khen ngợi và động viên HS.

 - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK, nói về những gì các em nhìn thấy trong tranh (tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi).

kenhhoctap

- GV gợi ý câu hỏi:

+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu? 

+ Trên bãi biển có những ai? Họ đang làm gì? 

+ Các bạn nhỏ đang chơi những trò chơi gì? 

+ Cảnh biển trông như thế nào? Em có thích không? Vì sao?

- GV mời một vài HS trình bày kết quả trước lớp; yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét và bổ sung ý kiến.

- GV nhận xét, thống nhất câu trả lời và giải thích thêm cho HS hiểu:

+ Bức tranh vẽ cảnh bãi biển với bầu trời xanh, nước biển trong. 

+ Mọi người đang vui chơi: tắm biển, thả diều, chơi bóng, xây lâu đài cát… Không khí rất nhộn nhịp, vui tươi.

- GV nhận xét chung, dẫn dắt vào nội dung bài học và giới thiệu bài: Biển Việt Nam có rất nhiều cảnh đẹp và hoạt động thú vị. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài đọc Du lịch biển Việt Nam.

 

 

 

 

 

 

- HS nhắc lại tên bài học trước.

- Một số HS nêu những điều mình nhớ hoặc thích trong bài học trước.

 

- HS lắng nghe nhận xét của GV.

- HS quan sát tranh trong SGK, trao đổi với bạn theo nhóm đôi.

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS trả lời các câu hỏi gợi ý của GV.

 

 

 

 

- Một số HS trình bày kết quả trước lớp; các HS khác lắng nghe.

 

- HS lắng nghe GV nhận xét, ghi nhớ nội dung. 

 

 

 

 

 

- HS chuẩn bị vào nội dung bài học.

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Đọc văn bản

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Lắng nghe GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc, luyện đọc từ khó, luyện cách ngắt nghỉ. 

- Phát triển kĩ năng thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một văn bản tự sự đơn giản. 

b. Tổ chức thực hiện

- GV đọc mẫu toàn văn bản, chú ý đọc đúng lời người kể và lời nhân vật, ngắt giọng, nhấn giọng phù hợp. 

- GV hướng dẫn HS luyện đọc một số từ khó:

+ Từ khó: nổi tiếng, bơi lội, nô đùa

- GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong văn bản:

+ hoang sơ: hoàn toàn tự nhiên, chưa có tác động của con người

+ kì diệu: có gì đó rất lạ lùng, làm cho người ta phải ca ngợi, khâm phục

- GV hướng dẫn HS đọc các câu dài (ngắt nghỉ hợp lí):

+ Ví dụ: Thanh Hóa, Đà Nẵng, Khánh Hòa,…/ có những bài biển nổi tiếng,/ được du khách yêu thích.

+ Nhưng suốt chiều dài đất nước/ cũng có nhiều bãi biển còn hoang sơ. 

- GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn trong bài:

- GV chia văn bản thành 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến hoang sơ.

+ Đoạn 2: Phần còn lại

- GV tổ chức cho HS đọc đoạn theo nhóm đôi; quan sát, hỗ trợ HS còn hạn chế.

- GV mời một số HS đọc trước lớp; các HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt; động viên HS còn hạn chế.

- GV cho HS đọc lại toàn văn bản (cá nhân hoặc đồng thanh).

- GV đọc lại toàn bài một lần nữa và chuyển tiếp sang hoạt động tìm hiểu nội dung bài.

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe GV đọc mẫu toàn bài.

 

 

- HS luyện đọc các từ khó.

 

- HS ghi nhớ nghĩa của một số từ khó trong bài.

 

 

 

 

- HS lắng nghe và tập theo.

 

 

 

 

 

- Một số HS đọc nối tiếp từng đoạn.

 

 

 

- HS đọc đoạn theo nhóm đôi.

 

- Một số HS đọc đoạn trước lớp.

 

- HS lắng nghe nhận xét của GV.

 

- HS đọc lại toàn bài.

 

- HS lắng nghe GV đọc lại toàn văn bản.

Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

-  Đọc đúng, rõ ràng bài đọc.

-  Đọc thầm lại bài và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung văn bản.

-  Hiểu nội dung bài đọc: Giới thiệu vẻ đẹp của biển Việt Nam và những hoạt động thú vị khi đi biển.

b. Tổ chức thực hiện 

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại bài Du lịch biển Việt Nam

- GV cho 1 HS đọc to đoạn 1, sau đó nêu câu hỏi:

+ Câu 1: Trong bài đọc, những bãi biển nổi tiếng của nước ta có ở đâu?

- GV cho 1 HS đọc to đoạn 2, sau đó nêu câu hỏi:

+ Câu 2: Chúng ta có thể làm gì khi đi biển? 

+ Câu 3: Vì sao hình dạng của những đồi cát luôn thay đổi?

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi để trao đổi câu trả lời.

- GV mời một số HS trình bày trước lớp; yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét và bổ sung ý kiến.

- GV nhận xét, chốt đáp án:

+ Những bãi biển nổi tiếng của nước ta có ở các nơi như Thanh Hoá, Đà Nẵng, Khánh Hoà,… 

+ Chúng ta có thể bơi lội, nô đùa trên sóng, nhặt vỏ sò, xây lâu đài cát.  

+ Hình dạng những đồi cát luôn thay đổi vì cát bay.

- GV giúp HS rút ra ý từng đoạn:

+ Đoạn 1: Giới thiệu các bãi biển nổi tiếng của Việt Nam. 

+ Đoạn 2: Những hoạt động thú vị và cảnh đẹp ở biển.

→ Nội dung: Bài đọc giới thiệu vẻ đẹp của biển Việt Nam và những hoạt động thú vị khi đi du lịch biển.

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS đọc thầm lại bài Du lịch biển Việt 

Nam

- 1 HS đọc to đoạn 1; các HS khác lắng nghe.

- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi.

- 1 HS đọc đoạn 2 và 3; các HS khác theo dõi.

- HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi.

- HS thảo luận nhóm đôi.

 

- Một số HS trình bày trước lớp; các HS khác lắng nghe.

- HS lắng nghe GV nhận xét.

 

 

 

 

 

 

- HS nêu lại ý từng đoạn.

 

 

 

 

- HS rút ra nội dung bài.

Hoạt động 3: Luyện đọc lại 

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Nhắc lại được nội dung bài đọc Du lịch biển Việt Nam

- Luyện đọc lại bài với giọng rõ ràng; bước đầu biết thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung.

- Tự tin đọc bài trước nhóm và trước lớp.

b. Tổ chức thực hiện

- GV mời 1 – 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài đọc.

- GV hướng dẫn HS xác định giọng đọc:

+ Đoạn 1 đọc với giọng nhẹ nhàng, vui tươi, thể hiện vẻ đẹp của các bãi biển Việt Nam. 

+ Đoạn 2 đọc với giọng hào hứng, thích thú khi nói về các hoạt động vui chơi ở biển và những đồi cát. 

+ Câu cuối đọc với giọng chậm rãi, nhấn mạnh ý nghĩa của biển đối với đất nước. 

+ Nhấn giọng ở một số từ ngữ: đẹp, nổi tiếng, du khách yêu thích, thoả sức bơi lội, nô đùa trên sóng, nhặt vỏ sò, xây lâu đài cát, đồi cát mênh mông, luôn thay đổi, rất thú vị, món quà kì diệu.

- GV tổ chức cho HS luyện đọc lại từng đoạn trong nhóm đôi.

- GV theo dõi, hỗ trợ HS còn hạn chế về kĩ năng đọc.

- GV mời một số HS đọc lại đoạn hoặc cả bài trước lớp.

- GV khuyến khích HS nhận xét bạn đọc (về phát âm, tốc độ, giọng đọc).

- GV nhận xét, tuyên dương những HS đọc tốt; động viên HS cố gắng hơn.

 

 

 

 

 

 

 

 

- 1 – 2 HS nhắc lại nội dung chính của bài.

- HS xác định giọng đọc phù hợp với từng đoạn của bài.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS luyện đọc lại từng đoạn.

 

 

 

- Một số HS đọc lại đoạn hoặc cả bài trước lớp.

- Các HS khác lắng nghe, nhận xét. 

 

- HS lắng nghe nhận xét của GV.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: 

-  Củng cố nội dung bài đọc Du lịch biển Việt Nam 

-  Giúp HS nhớ lại các chi tiết chính trong bài và rèn luyện khả năng trả lời câu hỏi.

b. Tổ chức thực hiện:

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh – Ai đúng”.

- GV chiếu các câu hỏi trên màn chiếu:

Câu 1: Những bãi biển nổi tiếng của nước ta có ở đâu?
A. Hà Nội, Hải Phòng, Huế
B. Thanh Hoá, Đà Nẵng, Khánh Hoà
C. Lào Cai, Sa Pa, Hà Giang
D. Cần Thơ, An Giang, Đồng Tháp

Câu 2: Khi đi biển, chúng ta có thể làm gì?
A. Leo núi, hái quả
B. Bơi lội, nô đùa trên sóng
C. Trồng cây, tưới nước
D. Đạp xe, đá bóng

Câu 3: Ngoài bơi lội, các bạn còn có thể làm gì ở bãi biển?
A. Nhặt vỏ sò, xây lâu đài cát
B. Chơi trốn tìm trong lớp
C. Chơi nhảy dây
D. Đọc sách trong thư viện

Câu 4: Vì sao hình dạng của những đồi cát luôn thay đổi?
A. Vì có mưa nhiều
B. Vì có người đi lại
C. Vì cát bay
D. Vì có sóng lớn

Câu 5: Bài đọc cho thấy biển là gì đối với nước ta?
A. Nơi rất nguy hiểm
B. Nơi ít người đến
C. Món quà kì diệu thiên nhiên ban tặng
D. Nơi chỉ để đánh cá

- GV mời đại diện lần lượt HS trả lời. Các HS khác lắng nghe, bổ sung đáp án (nếu có).

- GV nhận xét, đánh giá và chốt đáp án:

1. B2. B3. A4. C5.C

 

 

 

 

 

 

- HS tích cực tham gia trò chơi. 

 

- HS lắng nghe câu hỏi do GV chiếu.

- HS suy nghĩ và lựa chọn đáp án đúng.

- HS giơ tay trả lời.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đại diện HS lần lượt trả lời; các HS khác lắng nghe.

- HS lắng nghe, ghi nhớ đáp án đúng.

* LƯU Ý

- GV nhắc HS viết hoa chữ cái đầu câu và viết hoa tên riêng trong bài.

- Khi viết xong câu cần đặt dấu chấm ở cuối câu.

- Khuyến khích HS viết chữ rõ ràng, đúng mẫu, có thể lựa chọn viết chữ thường hoặc chữ in hoa theo mẫu chữ đã học trong vở Tập viết.

- GV nhắc HS giữ vở sạch, viết đúng dòng kẻ và khoảng cách giữa các chữ.

 

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. 

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

 

* DẶN DÒ

- GV nhắc nhở HS:

+ Đọc lại bài Du lịch biển Việt Nam, hiểu nội dung, ý nghĩa bài đọc.

+ Chia sẻ với người thân về bài đọc.

+ Đọc trước Tiết 3

 

TIẾT 3

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TIẾT 4

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Đủ kho tài liệu môn học

=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn

Cách tải:

  • Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
  • Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu

Xem toàn bộ: Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Tài liệu giảng dạy

Xem thêm các bài khác

CHÀO EM VÀO LỚP 1

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối ND 1: Làm quen với trường lớp, bạn bè; 2: Làm quen với đồ dùng học tập
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối ND 3: Làm quen với tư thế đọc, viết, nói, nghe
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối ND 4: Làm quen với các nét viết cơ bản, các chữ số và dấu thanh; 5: Làm quen với bảng chữ cái
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Luyện tập

BÀI 1 - 5

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: A a
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: B b `
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: С с ´
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: E e Ê ê
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 6 - 10

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: O o ̉
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 7: Ô ô .
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 8: D d Đ đ
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 9: Ơ ơ ~
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 10: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 11 - 15

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 11: I i K k
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 12: H h L l
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 13: U u Ư ư
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 14: Ch ch Kh kh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 15: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 16 - 20

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 16: M m N n
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 17: G g Gi gi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 18: Gh gh Nh nh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 19: Ng ng Ngh ngh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 20: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 21 - 25

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 21: R r S s
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 22: T t Tr tr
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 23: Th th ia
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 24: ua ưa
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 25: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 26 - 30

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 26: Ph ph Qu qu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 27: V v X x
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 28: Y y
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 29: Luyện tập chính tả
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 30: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 31 - 35

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 31: an ăn ân
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 32: on ôn ơn
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 33: en ên in un
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 34: am ăm âm
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 35: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 36 - 40

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 36: om ôm ơm
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 37: em êm im um
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 38: ai ay ây
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 39: oi ôi ơi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 40: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 41 - 45

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 41: ui ưi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 42: ao eo
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 43: au âu êu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 44: iu ưu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 45: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 46 - 50

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 46: ac ǎc âc
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 47: oc ôc uc ưc
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 48: at ăt ât
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 49: ot ôt ơt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 50: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 51 - 55

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 51: et êt it
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 52: ut ưt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 53: ap ăp âp
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 54: op ôp ơp
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 55: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 56 - 60

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 56: ep êp ip up
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 57: anh ênh inh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 58: ach êch ich
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 59: ang ăng âng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 60: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 61 - 65

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 61: ong ông ung ưng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 62: iêc iên iếp
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 63: iêng iêm yên
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 64: iêt iêu yêu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 65: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 66 - 70

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 66: uôi uôm
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 67: uôc uôt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 68: uôn uông
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 69: ươi ươu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 70: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 71 - 75

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 71: ươc ươt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 72: ươm ươp
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 73: ươn ương
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 74: oa oe
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 75: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 76 - 80

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 76: oan oăn oat oăt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 77: oai uê uy
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 78: uân uât
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 79: uyên uyêt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 80: Ôn tập và kể chuyện

ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 81
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 82
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 83

CHỦ ĐIỂM 1. TÔI VÀ CÁC BẠN

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Đôi tai xấu xí
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Bạn của gió
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Giải thưởng tình bạn
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Sinh nhật của voi con
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 1

CHỦ ĐIỂM 2. MÁI ẤM GIA ĐÌNH

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Nụ hôn trên bàn tay
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Làm anh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Cả nhà đi chơi núi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Quạt cho bà ngủ
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Bữa cơm gia đình
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: Ngôi nhà
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 2

CHỦ ĐIỂM 3. MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Tôi đi học
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Đi học
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Hoa yêu thương
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Cây bàng và lớp học
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Bác trống trường
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: Giờ ra chơi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 3

CHỦ ĐIỂM 4. ĐIỀU EM CẦN BIẾT

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Rửa tay trước khi ăn
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Lời chào đi trước
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Khi mẹ vắng nhà
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Nếu không may bị lạc
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Đèn giao thông
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 4

CHỦ ĐIỂM 5. BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Kiến và chim bồ câu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Câu chuyện của rễ
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Câu hỏi của sói
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Chú bé chăn cừu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Tiếng vọng của núi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 5

CHỦ ĐIỂM 6. THIÊN NHIÊN KÌ THÚ

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Loài chim của biển cả
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Bảy sắc cầu vồng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Chúa tể rừng xanh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Cây liễu dẻo dai
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 6

CHỦ ĐIỂM 7. THẾ GIỚI TRONG MẮT EM

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Tia nắng đi đâu?
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Trong giấc mơ buổi sáng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Ngày mới bắt đầu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Hỏi mẹ
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Những cánh cò
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: Buổi trưa hè
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 7: Hoa phượng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 7

CHỦ ĐIỂM 8. ĐẤT NƯỚC VÀ CON NGƯỜI

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Cậu bé thông minh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Lính cứu hoả
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Lớn lên bạn làm gì?
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Nhớ ơn
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: Du lịch biển Việt Nam
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 8

ÔN TẬP HỌC KÌ 2

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập cuối năm Bài 1
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập cuối năm Bài 2
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập cuối năm Bài 3
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Đánh giá cuối năm học

Chat hỗ trợ
Chat ngay