Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 31: an ăn ân
Giáo án Bài 31: an ăn ân sách Tiếng Việt 1 kết nối tri thức. Được thiết kế theo công văn 2345, chi tiết, đầy đủ. Giáo án là bản word, có thể tải về và dễ dàng chỉnh sửa. Bộ giáo án có đầy đủ các bài trong học kì 1 + học kì 2 của Tiếng Việt 1 KNTT. Kéo xuống dưới để tham khảo chi tiết.
Xem: => Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ khác
Xem toàn bộ: Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức đủ cả năm
Ngày soạn: ...../...../.....
Ngày dạy: ...../...../.....
BÀI 31: AN ĂN ÂN
(2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Nhận biết và đọc đúng vần an, ăn, ân; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có vần an, ăn, ân; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng vần an, ăn, ân; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần an, ăn, ân.
2. Năng lực
Năng lực chung
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phát triển kỹ năng giao tiếp, thêm tự tin khi giao tiếp chủ đề Nói lời xin lỗi.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực riêng
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần an, ăn, ân có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (các bạn học sinh trong cùng lớp) và
suy đoán nội dung tranh minh hoạ (tình huống các bạn giẫm phải chân nhau khi
xếp hàng vào lớp, cần nói lời xin lỗi).
3. Phẩm chất
- Bồi dưỡng tình cảm bạn bè, trường lớp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
a. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV Tiếng Việt 1 (tập 1).
- Tranh minh họa nội dung bài học; Chữ mẫu an, ăn, ân.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
b. Đối với học sinh
- SGK Tiếng Việt 1 (Tập 1), vở Tập viết.
- Dụng cụ học tập (vở, phấn bảng, bộ đồ dùng, bút mực, bút chì,..).
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾT 1
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS |
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động này: - Tạo tâm thế phấn khởi cho HS khi bước vào tiết học. b. Cách tiến hành - GV tổ chức cho HS thi kể lại truyện Kiến và Dế mèn ở bài trước. |
- HS thực hiện |
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Nhận biết a. Mục tiêu: - HS nhận biết được vần an ăn ân. Phát triển kỹ năng quan sát tranh. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu HS quan sát tranh phần Nhận biết trang 74 và trả lời câu hỏi: + Em thấy những con vật nào trong tranh? + Các con vật đó đang làm gì?
- GV thống nhất đáp án: + Tranh vẽ ngựa vằn và hươu cao cổ + Các con vật đang chơi với nhau. - GV nói câu thuyết minh dưới tranh và yêu cầu HS nói theo (GV đọc thành tiếng câu nhận biết, đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại sau đó lặp lại câu nhận biết một số lần): Ngựa vằn và hươu cao cổ là đôi bạn thân. - GV giúp HS nhận biết tiếng có vần an, ăn, ân: bạn (an), vằn (ăn), thân (ân). |
- HS trả lời (2-3HS)
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS thực hiện (đồng thanh/cá nhân)
- HS tiếp thu |
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 2: Luyện đọc a. Mục tiêu: HS nhận biết được vần an, ăn, ân. b. Cách tiến hành * Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu và ghi bảng các vần an, ăn, ân. + GV cho HS so sánh vần ăn, ân với an để tìm ra điểm giống và khác nhau. + GV nhận xét, thống nhất câu trả lời: Các vần giống nhau đều có n ở cuối. Khác nhau ở chữ đứng trước a, ă, â. - Đánh vần các vần + GV hướng dẫn HS đánh vần các vần: an: a - nờ - an; ăn: á - nờ - ăn; ân: ớ - nờ - ân. + GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đánh vần (cá nhân, đồng thanh). + GV nhận xét, chỉnh sửa cách đánh vần cho HS. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu HS đọc trơn các vần an, ăn, ân (cá nhân và đồng thanh). + GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS. + GV yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh. - Ghép chữ tạo thành vần + Cho HS lần lượt ghép các chữ cái trong bảng ghép để tạo thành các vần. + GV lưu ý HS dựa và điểm giống nhau của các vần nên khi ghép chỉ việc tháo các âm đầu a, ă giữ lại n. + GV yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh các vần vừa ghép. * Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
+ GV đặt câu hỏi: Ta có vần an, thử thêm b vào phía trước an và thêm dấu nặng đặt dưới a ta được tiếng gì? + HS dùng bộ chữ ghép, GV kết hợp gắn trên bảng. + GV đánh vần mẫu và yêu cầu HS đánh vần (cá nhân, đồng thanh); đọc trơn tiếng bạn (cá nhân, đồng thanh): a – nờ - an – bờ - an – ban – nặng – bạn. - Đọc tiếng trong SGK + GV lần lượt viết các từ: bản, nhãn, gắn, lặn, bận, gần. + GV cho HS tìm các vần mới học: an – bản, nhãn; ăn – nhãn, gắn, lặn; ân – bận, gần. + GV yêu cầu HS đánh vần (cá nhân, đồng thanh) các tiếng: bản: bờ – an – ban – hỏi – bản; nhãn: nhờ – an – nhan – ngã – nhãn; gắn: gờ – ăn – găn – sắc – gắn; lặn: lờ – ăn – lăn – nặng – lặn; bận: bờ – ân – bân – nặng – bận; gần: gờ – ân – gân – huyền – gần. + GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng (nếu HS còn lúng túng, GV cho em đó đánh vần lại, rồi sau đó đọc trơn). - Ghép chữ cái tạo tiếng + GV nêu: HS tự tạo các tiếng có chứa vần an, ăn hoặc ân. (GV đưa mô hình tiếng “bạn”, vừa nói vừa chỉ mô hình: Muốn có tiếng “bạn" chúng ta thêm chữ ghi âm b vào trước vần an và dấu nặng dưới a. Hãy vận dụng cách làm này để tạo các tiếng có chứa vần ăn hoặc vần ân vừa học! (VD: b – ân-> bận, l – ân -> lân). + GV yêu cầu HS trình kết quả ghép chữ với vần, lấy kết quả ghép của một số HS gắn lên bảng và hỏi HS: Đó là tiếng gì? Đánh vần và đọc trơn tiếng đó. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. * Đọc từ ngữ - GV chiếu tranh minh họa cho từng từ ngữ: bạn thân, khăn rằn, quả mận.
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần an, ăn, ân đánh vần, đọc trơn tiếng, từ: bạn (bờ - an – ban – nặng - bạn); thân (thờ - ân - thân); khăn (khờ - ăn - khăn); rằn (rờ - ăn - răn - huyền - rằn), mận (mờ - ân - mân - nặng - mận). - GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ: bạn thân người luôn gần gũi đến với mình, giúp đỡ mình khi khó khăn; khăn rằn: loại khăn quen thuộc của người dân Nam Bộ, thường có hai màu đen và trắng hoặc nâu và trắng; quả mận loại quả có màu đỏ ăn chua. - GV cho HS đọc lại toàn bộ từ: bạn thân, khăn rằn, quả mận . |
- HS tiếp thu - HS trả lời (2-3HS)
- HS tiếp thu
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS lắng nghe và tiếp thu - HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS quan sát và tiếp thu
- HS trả lời
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS thực hiện (4-5HS trả lời)
- HS tiếp thu
- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
|
Hoạt động 3: Viết bảng a. Mục tiêu: HS viết được an, ăn, ân, bạn, khăn, mận vào bảng con cỡ chữ vừa. b. Cách tiến hành - Viết vần an + GV treo bảng phụ đã viết sẵn vần an. + GV giới thiệu cấu tạo v: gồm a + n. + GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình: Viết a: đặt bút dưới đường kẻ 3, viết nét cong kín sau đó lia bút sang phải, viết n: nét móc xuôi và nét móc hai đầu. + GV cho HS tập viết nét trên không để định hình cách viết. + GV cho HS viết vần an (cỡ vừa) vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết. + GV cho HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS. - Viết vần ăn + GV viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết và yêu cầu HS viết vào bảng con: Viết vần an sau đó thêm mũ ngược ở trên đầu chữ a. + GV yêu cầu HS nhận xét chữ viết của bạn sau đó GV nhận xét chung. - Viết vần ân + GV viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết và yêu cầu HS viết vào bảng con: Viết vần an sau đó thêm mũ ở trên đầu chữ a. + GV yêu cầu HS nhận xét chữ viết của bạn sau đó GV nhận xét chung. - Viết từ ngữ + GV yêu cầu HS đọc từ ứng dụng cần viết: bạn, khăn, mận. + GV nhận xét, lần lượt viết mẫu : bạn, khăn, mận kết hợp hướng dẫn quy trình viết. + GV cho HS viết vào bảng con. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. |
- HS quan sát - HS lắng nghe và tiếp thu - HS quan sát và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện - HS tiếp thu
- HS quan sát và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện - HS tiếp thu |
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - GV nhắc nhở HS: + Xem lại kiến thức tiết 1: Nhận biết, đọc, viết bảng vần an, ăn, ân. + Chia sẻ với người thân về bài học + Đọc trước Tiết 2: Viết vở, đọc câu, nói theo tranh vần an, ăn, ân. |
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS thực hiện
|
TIẾT 2
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II
Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
Xem toàn bộ: Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức đủ cả năm


