Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối CĐ 5 Bài 5: Tiếng vọng của núi

Giáo án CĐ 5 Bài 5: Tiếng vọng của núi sách Tiếng Việt 1 kết nối tri thức. Được thiết kế theo công văn 2345, chi tiết, đầy đủ. Giáo án là bản word, có thể tải về và dễ dàng chỉnh sửa. Bộ giáo án có đầy đủ các bài trong học kì 1 + học kì 2 của Tiếng Việt 1 KNTT. Kéo xuống dưới để tham khảo chi tiết.

Xem: => Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức

............

Các tài liệu bổ trợ khác

Xem toàn bộ: Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

CHỦ ĐỀ 5: BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG

BÀI 5: TIẾNG VỌNG CỦA NÚI

(4 tiết)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn, đơn giản, có dẫn trực tiếp lời nhân vật; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. 
  • Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. 
  • Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh.
  • Phát triển phẩm chất và năng lực chung: biết chia sẻ với bạn bè, biết nói lời hay, làm việc tốt; khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân; khả năng làm việc nhóm; khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt câu hỏi. 

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.

Năng lực văn học: 

  • Hình thành, phát triển năng lực ngôn ngữ và năng lực văn học (biết cảm nhận về câu văn hay trong bài đọc).

3. Phẩm chất

- Nhân ái : Biết chia sẻ với bạn bè, biết nói lời hay, làm việc tốt 

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • KHBD, SGK, SGV Tiếng Việt 1.
  • Tranh ảnh, thẻ minh họa bài đọc. 
  • Máy tính, máy chiếu (nếu có).

2. Đối với học sinh

  • SGK Tiếng Việt 1.
  • Tranh ảnh, tư liệu, video sưu tầm liên quan đến bài học và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 

TIẾT 1-2: ĐỌC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TIẾT 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HS

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Tạo không khí vui tươi, giúp HS thư giãn; gợi nhớ nội dung bài học ở tiết trước, chuẩn bị vào hoạt động mới.

b. Tổ chức thực hiện

- GV tổ chức trò chơi: Lời nói của em

- GV nêu luật chơi: 

+ GV đọc một câu. 

+ HS nghe và giơ thẻ hoặc nói: “Lời hay” hoặc “Lời không hay”. 

- GV lần lượt đọc các câu: 

+ Tôi yêu bạn. 

+ Tôi ghét bạn. 

+ Chào bạn. 

+ Không chơi với bạn. 

+ Bạn học giỏi quá. 

+ Tôi không thích bạn. 

- GV cho HS tham gia 2 – 3 lượt. 

- GV hỏi: 

+ Khi nghe lời hay, em cảm thấy thế nào?  

+ Khi nghe lời không hay, em thấy ra sao? 

- GV mời HS trả lời. 

- GV nhận xét, chốt ý: Lời nói của chúng ta có thể làm người khác vui hoặc buồn. Vì vậy, chúng ta cần nói lời thân thiện, yêu thương. 

- GV dẫn dắt vào bài: Hôm nay, chúng ta tiếp tục luyện tập nói và viết những lời phù hợp qua bài Tiếng vọng của núi.

 

 

 

 

 

- HS tham gia trò chơi Lời nói của em. 

- HS lắng nghe luật chơi. 

- HS nghe câu GV đọc và giơ thẻ “Lời hay” / “Lời không hay”. 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS tham gia chơi 2 – 3 lượt. 

- HS trả lời câu hỏi.

 

 

 

- HS lắng nghe GV nhận xét. 

- HS rút ra: cần nói lời thân thiện.

 

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết vào vở.

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Phát triển kĩ năng nói và viết câu đơn giản.

- Biết lựa chọn từ ngữ phù hợp để hoàn thiện câu đúng nội dung bài học.

b. Tổ chức thực hiện

- GV nêu yêu cầu bài tập: Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở.

- GV cho HS đọc các từ: (vui mừng — yêu mến — nhìn thấy — tủi thân — reo lên).

- GV nêu câu cần điền: 

a. Hà luôn giúp đỡ bạn nên được cả lớp (…)
b. Gấu con (…) vì các bạn không chơi cùng.

- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm đôi.

- GV mời đại diện HS trình bày kết quả.

- GV nhận xét, chốt đáp án đúng:

a. Hà luôn giúp đỡ bạn nên được cả lớp yêu mến.
b. Gấu con tủi thân vì các bạn không chơi cùng.

- GV yêu cầu HS viết câu hoàn chỉnh vào vở.

- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS.

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS đọc yêu cầu bài tập.

 

- HS đọc các từ cho sẵn.

 

- HS đọc câu cần điền.

 

 

- HS thảo luận nhóm đôi.

- HS trình bày kết quả.

- HS đối chiếu đáp án đúng.

 

 

 

- HS viết vào vở.

- HS nghe nhận xét.

Hoạt động 2: Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói theo tranh.

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

HS quan sát tranh và sử dụng từ ngữ gợi ý để nói được nội dung tranh; bước đầu kể lại được câu chuyện bằng những câu đơn giản. 

b. Tổ chức thực hiện 

- GV yêu cầu HS đọc các từ trong khung: 

( chào bạn — không chơi với bạn )

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK. 

kenhhoctap

- GV hướng dẫn HS quan sát từng tranh: 

+ Tranh 1: Hai bạn nhỏ gặp nhau trước cổng trường, đang chào nhau. 

+ Tranh 2: Hai bạn ngồi trong lớp, một bạn quay đi không chơi với bạn kia. 

- GV cho HS làm việc nhóm đôi: Các em đóng vai nhân vật trong tranh và nói theo tranh.

- GV mời một số nhóm trình bày trước lớp. 

- GV gợi ý: 

+ Tranh 1: Bạn nhỏ nói: “Chào bạn.” 

+ Tranh 2: Bạn nhỏ nói: “Tớ không chơi với bạn.” 

- GV mở rộng:  

+ Khi chào bạn, em cảm thấy thế nào? 

+ Khi nói không chơi với bạn, bạn sẽ cảm thấy ra sao? 

- GV giáo dục HS: Chúng ta nên nói lời thân thiện, lịch sự với bạn bè.

 

 

 

 

 

 

 

- HS đọc các từ trong khung.

 

- HS quan sát tranh. 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe hướng dẫn. 

 

 

 

 

 

- HS thảo luận theo nhóm đôi.

- HS trình bày đáp án.

 

- HS đối chiếu đáp án.

 

- HS trả lời câu hỏi mở rộng.

 

 

 

- HS lắng nghe. 

 

* LƯU Ý

- GV nhắc HS viết hoa chữ cái đầu câu và viết hoa tên riêng trong bài.

- Khi viết xong câu cần đặt dấu chấm ở cuối câu.

- Khuyến khích HS viết chữ rõ ràng, đúng mẫu, có thể lựa chọn viết chữ thường hoặc chữ in hoa theo mẫu chữ đã học trong vở Tập viết.

- GV nhắc HS giữ vở sạch, viết đúng dòng kẻ và khoảng cách giữa các chữ.

 

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. 

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

 

* DẶN DÒ

- GV nhắc nhở HS:

+ Đọc lại bài Tiếng vọng của núi, hiểu nội dung, ý nghĩa bài đọc.

+ Chia sẻ với người thân về bài đọc.

+ Đọc trước Tiết 4

 

TIẾT 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HS

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Tạo không khí vui tươi, giúp HS thư giãn; gợi nhớ nội dung bài học ở tiết trước, chuẩn bị vào hoạt động mới.

b. Tổ chức thực hiện

- GV tổ chức trò chơi: Kể tiếp sức

- GV nêu luật chơi: 

+ Mỗi tổ cử 4 HS tham gia. 

+ Mỗi HS kể tiếp 1 đoạn của câu chuyện. 

+ Nhóm kể đúng, đủ nội dung là nhóm thắng.  

- GV cho HS tham gia trò chơi. 

- GV nhận xét, tuyên dương HS. 

- GV dẫn dắt: Các em vừa nhắc lại câu chuyện Tiếng vọng của núi. Hôm nay chúng ta tiếp tục luyện tập với bài học này.

 

 

 

 

 

 

-  HS lắng nghe luật chơi. 

 

 

 

-  HS tham gia trò chơi. 

-  HS kể tiếp sức câu chuyện. 

-  HS lắng nghe giới thiệu vào bài.

Hoạt động 1: Nghe viết 

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động nghe viết đoạn ngắn.

- Rèn luyện viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp.

b. Tổ chức thực hiện

- GV đọc to, rõ ràng cả hai câu cho HS nghe:
Theo lời mẹ, gấu con quay lại nói với núi là gấu yêu núi. Quả nhiên, khắp núi vọng lại lời yêu thương. Gấu con bật cười vui vẻ.

- GV hướng dẫn HS nhận xét nhanh về đoạn viết (số câu, dấu câu).

- GV lưu ý HS một số vấn đề chính tả:

+ Viết lùi đầu dòng; viết hoa chữ cái đầu câu.

+ Kết thúc câu có dấu chấm.

+ Chú ý các từ dễ viết sai: lại, nói, núi, dành, cho

- GV nhắc HS tư thế ngồi viết và cách cầm bút đúng.

- GV đọc cho HS viết chính tả:

+ GV đọc từng câu theo từng cụm từ:

Câu 1: Theo lời mẹ,/ gấu con quay lại/ nói với núi là/ gấu yêu núi.

Câu 2: Quả nhiên,/ khắp núi vọng lại/ lời yêu thương. 

Câu 3: Gấu con/ bật cười vui vẻ.

+ Mỗi cụm từ đọc 2–3 lần; đọc rõ ràng, chậm rãi, phù hợp tốc độ HS.

- Sau khi HS viết xong, GV đọc lại toàn đoạn một lần.

- GV yêu cầu HS tự rà soát lỗi trong bài.

- GV cho HS đổi vở cho bạn để kiểm tra chéo.

- GV kiểm tra, nhận xét một số bài; tuyên dương HS viết đúng, nhắc nhở HS còn sai.

 

 

 

 

 

 

- HS nghe GV đọc đoạn viết.

 

 

 

 

 

- HS chú ý các từ khó và cách viết.

 

 

 

- HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách.

- HS nghe – viết từng câu vào vở.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS soát lại bài viết.

- HS đổi vở kiểm tra chéo.

- HS sửa lỗi theo hướng dẫn của GV.

Hoạt động 2: Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Tiếng vọng của núi từ ngữ có chứa vần iêt, iêp, ưc, uc

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Nhận diện từ ngữ có vần iêt, iêp, ưc, uc

- Rèn luyện kĩ năng đọc, viết đúng chính tả.

b. Tổ chức thực hiện

- GV đọc yêu cầu của bài tập. 

- GV hướng dẫn HS cách làm: tìm các từ ngữ có chứa các vần yêu cầu 

- GV mời một số HS lên bảng trình bày kết quả. 

- GV nhận xét, chốt đáp án đúng: bực tức, viết, lọ mực, cúc, tiếp,...

- GV cho HS đọc lại các từ vừa hoàn thành. 

- GV sửa lỗi phát âm cho HS (nếu có).

 

 

 

 

 

 

 

- HS đọc yêu cầu bài. 

- HS nghe hướng dẫn. 

 

- HS trình bày kết quả. 

- HS đối chiếu đáp án đúng. 

 

- HS đọc lại các từ đúng.

 

Hoạt động 3: Trò chơi Ghép từ   

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Nhận diện các từ có liên hệ. 

- Phát triển tư duy ngôn ngữ, rèn luyện tự duy logic

b. Tổ chức thực hiện

- GV nêu yêu cầu: Tìm những cặp từ ngữ có mối liên hệ với nhau. 

- GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm khoảng 4 – 6 HS. 

- GV phát cho mỗi nhóm các thẻ từ:
bật đèn, sáng, tắt đèn, đường ướt, mưa, chăm học, được khen, tập thể dục, khỏe mạnh, tối 

- GV nêu cách chơi: 

+ Các nhóm thảo luận và tìm các cặp từ có liên hệ với nhau. 

+ Ghép từng cặp và đặt trước mặt nhóm. 

+ Thời gian thực hiện: 3 – 5 phút. 

+ Khi hết thời gian, GV yêu cầu các nhóm dừng lại. 

- GV mời đại diện các nhóm trình bày kết quả. 

- GV cùng HS nhận xét, chốt các cặp từ đúng: 

+ bật đèn – sáng 

+ tắt đèn – tối 

+ mưa – đường ướt 

+ chăm học – được khen 

+ tập thể dục – khỏe mạnh 

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm làm đúng và nhanh.

 

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe yêu cầu. 

 

- HS làm việc theo nhóm. 

 

- HS đọc các thẻ từ

 

 

 

 

 

 

 

 

- HS trình bày kết quả

- HS đối chiếu đáp án đúng.

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe nhận xét.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: 

- Củng cố kiến thức về ý nghĩa bài học.

- Rèn kĩ năng nói câu ngắn, rõ ràng. 

b. Tổ chức thực hiện:

- GV nêu luật chơi: 

+ GV đọc từng câu. 

+ HS giơ thẻ hoặc trả lời “Đúng” / “Sai”. 

- GV lần lượt đọc các câu: 

1. Sau khi nghe lời mẹ, gấu con đã nói lời yêu thương. 

2. Núi không vọng lại âm thanh. 

3. Gấu con buồn khi nghe lời hay.

4. Gấu con kể lại lại chuyện ở núi cho mẹ nghe.

5. Nói lời tốt sẽ nhận điều tốt.

- GV thống nhất đáp án:

1. Đúng2. Sai3. Sai4. Đúng5. Đúng

 

 

 

 

 

- HS lắng nghe luật chơi.

 

 

- HS giơ thẻ hoặc nói Đúng / Sai

 

 

 

 

 

 

- HS đối chiếu đáp án đúng. 

* LƯU Ý

- GV nhắc HS viết hoa chữ cái đầu câu và viết hoa tên riêng trong bài.

- Khi viết xong câu cần đặt dấu chấm ở cuối câu.

- Khuyến khích HS viết chữ rõ ràng, đúng mẫu, có thể lựa chọn viết chữ thường hoặc chữ in hoa theo mẫu chữ đã học trong vở Tập viết.

- GV nhắc HS giữ vở sạch, viết đúng dòng kẻ và khoảng cách giữa các chữ.

 

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. 

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

 

* DẶN DÒ

- GV nhắc nhở HS:

+ Đọc lại bài Tiếng vọng của núi, hiểu nội dung, ý nghĩa bài đọc.

+ Chia sẻ với người thân về bài đọc.

+ Đọc trước Ôn tập

 

 

Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Đủ kho tài liệu môn học

=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn

Cách tải:

  • Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
  • Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu

Xem toàn bộ: Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối tri thức đủ cả năm

Tài liệu giảng dạy

Xem thêm các bài khác

CHÀO EM VÀO LỚP 1

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối ND 1: Làm quen với trường lớp, bạn bè; 2: Làm quen với đồ dùng học tập
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối ND 3: Làm quen với tư thế đọc, viết, nói, nghe
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối ND 4: Làm quen với các nét viết cơ bản, các chữ số và dấu thanh; 5: Làm quen với bảng chữ cái
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Luyện tập

BÀI 1 - 5

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: A a
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: B b `
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: С с ´
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: E e Ê ê
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 6 - 10

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: O o ̉
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 7: Ô ô .
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 8: D d Đ đ
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 9: Ơ ơ ~
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 10: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 11 - 15

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 11: I i K k
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 12: H h L l
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 13: U u Ư ư
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 14: Ch ch Kh kh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 15: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 16 - 20

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 16: M m N n
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 17: G g Gi gi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 18: Gh gh Nh nh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 19: Ng ng Ngh ngh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 20: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 21 - 25

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 21: R r S s
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 22: T t Tr tr
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 23: Th th ia
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 24: ua ưa
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 25: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 26 - 30

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 26: Ph ph Qu qu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 27: V v X x
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 28: Y y
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 29: Luyện tập chính tả
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 30: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 31 - 35

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 31: an ăn ân
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 32: on ôn ơn
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 33: en ên in un
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 34: am ăm âm
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 35: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 36 - 40

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 36: om ôm ơm
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 37: em êm im um
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 38: ai ay ây
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 39: oi ôi ơi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 40: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 41 - 45

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 41: ui ưi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 42: ao eo
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 43: au âu êu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 44: iu ưu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 45: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 46 - 50

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 46: ac ǎc âc
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 47: oc ôc uc ưc
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 48: at ăt ât
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 49: ot ôt ơt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 50: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 51 - 55

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 51: et êt it
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 52: ut ưt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 53: ap ăp âp
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 54: op ôp ơp
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 55: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 56 - 60

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 56: ep êp ip up
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 57: anh ênh inh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 58: ach êch ich
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 59: ang ăng âng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 60: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 61 - 65

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 61: ong ông ung ưng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 62: iêc iên iếp
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 63: iêng iêm yên
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 64: iêt iêu yêu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 65: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 66 - 70

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 66: uôi uôm
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 67: uôc uôt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 68: uôn uông
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 69: ươi ươu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 70: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 71 - 75

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 71: ươc ươt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 72: ươm ươp
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 73: ươn ương
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 74: oa oe
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 75: Ôn tập và kể chuyện

BÀI 76 - 80

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 76: oan oăn oat oăt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 77: oai uê uy
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 78: uân uât
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 79: uyên uyêt
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 80: Ôn tập và kể chuyện

ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 81
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 82
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 83

CHỦ ĐIỂM 1. TÔI VÀ CÁC BẠN

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Tôi là học sinh lớp 1
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Đôi tai xấu xí
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Bạn của gió
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Giải thưởng tình bạn
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Sinh nhật của voi con
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 1

CHỦ ĐIỂM 2. MÁI ẤM GIA ĐÌNH

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Nụ hôn trên bàn tay
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Làm anh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Cả nhà đi chơi núi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Quạt cho bà ngủ
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Bữa cơm gia đình
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: Ngôi nhà
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 2

CHỦ ĐIỂM 3. MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Tôi đi học
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Đi học
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Hoa yêu thương
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Cây bàng và lớp học
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Bác trống trường
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: Giờ ra chơi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 3

CHỦ ĐIỂM 4. ĐIỀU EM CẦN BIẾT

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Rửa tay trước khi ăn
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Lời chào đi trước
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Khi mẹ vắng nhà
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Nếu không may bị lạc
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Đèn giao thông
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 4

CHỦ ĐIỂM 5. BÀI HỌC TỪ CUỘC SỐNG

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Kiến và chim bồ câu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Câu chuyện của rễ
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Câu hỏi của sói
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Chú bé chăn cừu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Tiếng vọng của núi
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 5

CHỦ ĐIỂM 6. THIÊN NHIÊN KÌ THÚ

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Loài chim của biển cả
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Bảy sắc cầu vồng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Chúa tể rừng xanh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Cuộc thi tài năng rừng xanh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Cây liễu dẻo dai
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 6

CHỦ ĐIỂM 7. THẾ GIỚI TRONG MẮT EM

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Tia nắng đi đâu?
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Trong giấc mơ buổi sáng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Ngày mới bắt đầu
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Hỏi mẹ
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Những cánh cò
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: Buổi trưa hè
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 7: Hoa phượng
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 7

CHỦ ĐIỂM 8. ĐẤT NƯỚC VÀ CON NGƯỜI

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 1: Cậu bé thông minh
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 2: Lính cứu hoả
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 3: Lớn lên bạn làm gì?
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 4: Ruộng bậc thang ở Sa Pa
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 5: Nhớ ơn
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Bài 6: Du lịch biển Việt Nam
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập chủ điểm 8

ÔN TẬP HỌC KÌ 2

Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập cuối năm Bài 1
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập cuối năm Bài 2
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Ôn tập cuối năm Bài 3
Giáo án Tiếng Việt 1 kết nối Đánh giá cuối năm học

Chat hỗ trợ
Chat ngay